Claymore, một vũ khí trong Valor Mortis

Claymore Kiếm · cấp tối đa 10

KiếmPowerfulChỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)
Sát thương (cấp 1)
50
Sát thương (cấp 10)
100
Cấp tối đa
10
Đặc tính nâng cấp
5
Tác Giả
Dakota Chinnick

Claymore là vũ khí loại Kiếm trong Valor Mortis (Powerful). Nó gây 50 sát thương ở cấp 1 và 100 ở cấp tối đa 10 (+100%), hạng 1/3 trong nhóm Kiếm theo sát thương tối đa. Nâng tối đa cần 16 nguyên liệu (6× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material, 3× Distilled Blade Material, 1× Quintessential Blade Material) và cây nâng cấp có 5 đặc tính.

Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.

Sát thương
50 → 100Cấp 1 → cấp 10
Posture
15Sát thương Posture mỗi đòn (cấp 1)
Cấp tối đa
1016 nguyên liệu để nâng tối đa
Catalysts để nâng tối đa
45.000Thêm 1 nguyên liệu không thương nhân nào bán
Đặc tính nâng cấp
51 lựa chọn một trong hai
Nơi nhận
Cursed HollowLantern gần nhất: Deep Water
Hướng dẫn liên quanVũ khí mạnh nhất Valor Mortis: Tier list, sát thương & nâng cấp

Claymore có tốt không? Đánh giá của chúng tôi

Tính toán

Claymore chơi thế nào, mạnh ở đâu và yếu ở đâu, dựa trên chỉ số, đặc tính và bộ chiêu của nó.

Lối chơi
Claymore là kẻ đánh nặng: 50 sát thương ở cấp 1 và 100 ở cấp 10, cao nhất trong các loại kiếm ở mọi cấp, với 15 Posture mỗi đòn. Nó không thể parry, chỉ đỡ được, và chuỗi đòn nhẹ gồm ba đòn, mỗi đòn 25 Sức bền. Nút Ngắm dẫn Transmutation qua lưỡi kiếm: Burning Wave (60 đến 132 sát thương, tích lũy Ignite) hoặc, khi giữ, Wave of Stasis (40 đến 130 sát thương). Rampage (cấp 2) tích lũy theo mỗi đòn và cường hóa Heavy Attack kế tiếp (2 lần sát thương và Posture) hoặc giảm chi phí Nephtoglobin Transmutation kế tiếp, còn Bloodlust (cấp 10) hồi 30 khi bạn tiêu nó.
Điểm mạnh
  • Sát thương kiếm cao nhất ở mọi cấp (50 đến 100)
  • Ít đòn nhất với mọi boss (50 đòn nhẹ cho Entity ở cấp 10)
  • 15 Posture mỗi đòn (Saber 5, Rapier 3)
  • Burning Wave và Wave of Stasis qua nút Ngắm
  • Flesh Wound (cấp 8) giảm sát thương nhận vào khi đang tấn công
Điểm yếu
  • Không thể parry
  • Đòn nhẹ tốn 25 Sức bền, đòn tụ lực 35
  • Chuỗi đòn nhẹ ngắn, chỉ ba đòn
  • Chỉ có ở Cursed Hollow (khu vực 6)
Amber phù hợp
Glass Soldier (+20 đến 30% sát thương cận chiến) và Perfectionism cộng dồn tốt trên những đòn lớn của nó, còn Warrior's Fury (+10 đến 30% sát thương trong 8 s sau mỗi lần hạ địch) giúp đám đông đổ rạp liên tục. Lunatic's Grasp (+30 đến 50% tích lũy Ignite và Stasis) tăng sức mạnh các đợt sóng đổi lại kháng của chính bạn, và Indestructible Shell kết hợp với đặc tính Bulwark để chống nổ.

Tổng quan Claymore

Dữ liệu game

Đặc tính và mô tả trong game của vũ khí, sau đó là so sánh sát thương với các Kiếm khác.

Đặc tính: Powerful

  • Can channel Nephtoglobin Transmutations.
  • Focused on overpowering enemies.

A heavy, devastating weapon that seamlessly blends physical strikes with Nephtoglobin-infused attacks, at the cost of the ability to Parry.

Hướng dẫn trong game
ClaymoreThe Claymore is a Heavy Weapon able to channel Nephtoglobin Transmutations. Due to its immense weight, Parrying Attacks with it is not possible. Press [Aim] to release a Burning Wave. Hold [Aim] to release a Wave of Stasis.

Sát thương so với các Kiếm khác

Saber
20 → 60
Rapier
25 → 45
Claymore
50 → 100vũ khí này

Sát thương từ cấp 1 → cấp tối đa, trước hệ số đòn đánh.

Chỉ số Claymore theo cấp

Dữ liệu game

Mọi chỉ số game lưu cho từng cấp vũ khí, nguyên liệu của cấp đó và tổng cộng dồn từ cấp 1.

Chỉ số Claymore theo cấp
CấpSát thươngSát thương PostureSát thương Thiêu đốtTích tụ Thiêu đốtSát thương StasisTích tụ StasisNguyên liệu cấp nàyTổng từ cấp 1
Cấp 15015600,75402Cấp khởi đầu—
Cấp 26015680,77502,21× Crude Blade Material
Cấp 37015760,79602,43× Crude Blade Material
Cấp 47515840,81702,66× Crude Blade Material
Cấp 58015920,83802,86× Crude Blade Material, 1× Pure Blade Material
Cấp 684151000,859036× Crude Blade Material, 3× Pure Blade Material
Cấp 788151080,871003,16× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material
Cấp 892151160,891103,26× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material, 1× Distilled Blade Material
Cấp 996151240,911203,36× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material, 3× Distilled Blade Material
Cấp 10100151320,931303,46× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material, 3× Distilled Blade Material, 1× Quintessential Blade Material

Sát thương là giá trị cơ bản mỗi đòn của vũ khí; mỗi đòn đánh nhân với nó (xem bộ chiêu).

Nguyên liệu để nâng tối đa Claymore

Tính toán

Mọi thứ cần để đi từ cấp 1 lên 10: 16 nguyên liệu, 45.000 Catalysts nếu bạn mua hết những gì thương nhân bán.

Nguyên liệu để nâng tối đa Claymore
Vật phẩmBậcSố lượngGiáTạm tính (Catalysts)
Crude Blade MaterialBậc 161.5009.000
Pure Blade MaterialBậc 263.00018.000
Distilled Blade MaterialBậc 336.00018.000
Quintessential Blade MaterialBậc 41Không bán—
Tổng1645.000

Tính từ bảng cấp × giá rẻ nhất của thương nhân. Không thương nhân nào bán 1× Quintessential Blade Material: chỉ có ngoài thế giới, nên tổng Catalysts chỉ tính phần còn lại.

Đường sát thương của Claymore

Dữ liệu game

Sát thương tăng thế nào từ cấp 1 đến 10 (+100% tổng cộng).

Đường sát thương của Claymore
Sát thươngSát thương Thiêu đốtSát thương Stasis
Đường sát thương của Claymore
Cấp 1506040
Cấp 2606850
Cấp 3707660
Cấp 4758470
Cấp 5809280
Cấp 68410090
Cấp 788108100
Cấp 892116110
Cấp 996124120
Cấp 10100132130

Di chuột lên một cấp để xem giá trị; các số này giống bảng cấp ở trên.

Cây nâng cấp của Claymore

Dữ liệu game

5 đặc tính mở khóa khi vũ khí lên cấp. Khi hai đặc tính chung một ô, bạn chọn một: Bulwark / Willpower.

  1. Vũ khí cấp 2
    Biểu tượng nâng cấp RampageRampage

    Attacking builds up Rampage, which can be spent to increase the damage of the next Heavy Attack or decrease the cost of the next Nephtoglobin Transmutation.

    • Sát thương 2
    • Posture 2
  2. Vũ khí cấp 5
    Chọn một
    Biểu tượng nâng cấp BulwarkBulwark

    Decreases the damage taken from explosions and projectiles while Blocking.

    • Thay đổi tiêu hao sức bền -10
    • Sát thương khi đỡ ×0,5
    • Kháng nổ 50%
    Biểu tượng nâng cấp WillpowerWillpower

    Regenerates Endurance faster when holding Block.

    • Hệ số dùng sức bền ×0,8
  3. Vũ khí cấp 8
    Biểu tượng nâng cấp Flesh WoundFlesh Wound

    Grants damage reduction while Attacking.

    • Hệ số sát thương ×0,4
  4. Vũ khí cấp 10
    Biểu tượng nâng cấp BloodlustBloodlust

    Health is restored when spending Rampage.

    • Máu hồi phục 30

Đặc tính mở khóa ở cấp vũ khí được ghi. Tham số là giá trị của game (giây, mét, hệ số); [Reload] / [Attack] là phím bạn gán.

Bộ chiêu của Claymore

Dữ liệu game

Mọi đòn trong chuỗi combo và đòn đặc biệt: hệ số sát thương và Posture của game, tiêu hao sức bền và thời gian, cùng sát thương thực ở cấp 1 và 10.

  • Tầm đánh: 1 m
  • Thời gian tụ lực: 0,5 giây
  • Sát thương Posture khi đỡ hoàn hảo: 100
  • Tầm đâm sau lưng: 2 m
  • Tầm đòn chí mạng: 3 m
  • Phòng thủ: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được)

Chuỗi combo 1

Chuỗi combo 1
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×1×125——5010015Có—
Đòn nhẹ 2×1×125——5010015Có—
Đòn nhẹ 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực 1×2,5×2,535——12525037,5Có—
Đòn tụ lực 2×2×235——10020030Có—
Đòn tụ lực 3×2×135——10020015Có—

Chuỗi combo 2 · cần Nephto Normal Claymore*

Chuỗi combo 2
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn nhẹ 1×0,5×125——255015Có—
Đòn nhẹ 2×0,5×125——255015Có—
Đòn tụ lực một nửa 1×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 2×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực một nửa 3×1×125——5010015Có—
Đòn tụ lực 1×1×135——5010015Có—
Đòn tụ lực 2×1×135——5010015Có—

Đòn đặc biệt

Đòn đặc biệt
ĐònSát thương ×Posture ×Sức bềnVungThời gian đònSát thương cấp 1Sát thương cấp 10Posture cấp 1Đỡ đượcĐiểm yếu
Đòn khi chạy nước rút×1×220——5010030——
Đòn nhảy×5×2,530——25050037,5Không thể đỡ—
Đâm sau lưng×10×0———5001.0000Không thể đỡ—
Đòn chí mạng×10×0———5001.0000Không thể đỡ—
Đòn né về trước×1—35——50100———
Đòn né sang trái×1—35——50100———
Đòn né sang phải×1—35——50100———
Phản đòn sau né hoàn hảo×2—35——100200———

Đặc tính đòn đánh

Lực đẩy lùi, khoảng lao tới, thời gian hồi và trường bình máu của từng đòn; chỉ hiển thị các trường mà vũ khí này thực sự dùng.

Đặc tính đòn đánh
ĐònĐẩy lùiLao tớiHồi Last Flask
Chuỗi combo 1 · Đòn nhẹ 180—6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn nhẹ 280—6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn nhẹ 3801 m6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 180—6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 280—6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực một nửa 380—6,5%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 180—14%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 280—14%
Chuỗi combo 1 · Đòn tụ lực 380—14%
Chuỗi combo 2 · Đòn nhẹ 180—6,5%
Chuỗi combo 2 · Đòn nhẹ 280—6,5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 180—6,5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 280—6,5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực một nửa 380—6,5%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực 180—10%
Chuỗi combo 2 · Đòn tụ lực 280—10%
Đòn khi chạy nước rút—3 m6,5%
Đòn nhảy——10%
Đâm sau lưng——10%
Đòn chí mạng——10%
Đòn né về trước——6,5%
Đòn né sang trái——6,5%
Đòn né sang phải——6,5%
Phản đòn sau né hoàn hảo150—6,5%

Giá trị thô của game: đẩy lùi là lực của engine (chỉ so sánh giữa các đòn với nhau), lao tới là quãng đường đòn đánh đưa bạn đi, hồi đòn là thời gian vung quá sau khi trúng, còn hồi Last Flask là trường LastFlaskRestorePercent của đòn (văn bản trong game không mô tả tác dụng của nó).

"Sát thương ở cấp" = sát thương vũ khí ở cấp đó × hệ số đòn (tính toán). Không tính Amber, lớp phủ và nâng cấp.

Nơi nhận Claymore

Dữ liệu game

Claymore nhận được trong một cảnh cốt truyện ở Cursed Hollow; Lantern gần nhất là Deep Water, cách khoảng 199 m.

Số đòn để hạ từng boss bằng Claymore

Tính toán

Số đòn cơ bản để hạ từng boss ở cấp vũ khí 1 / 5 / 10. Cần 36 để thắng General Lothaire ở cấp 1 và 50 cho Entity ở cấp 10.

Số đòn để hạ từng boss bằng Claymore
BossMáuCấp vũ khí 1Cấp vũ khí 5Cấp vũ khí 10
General Lothaire1.80036 · 50 mỗi đòn23 · 80 mỗi đòn18 · 100 mỗi đòn
The Iron Marshall2.40048 · 50 mỗi đòn30 · 80 mỗi đòn24 · 100 mỗi đòn
Sphinx2.00040 · 50 mỗi đòn25 · 80 mỗi đòn20 · 100 mỗi đòn
Slaughtermill3.25065 · 50 mỗi đòn41 · 80 mỗi đòn33 · 100 mỗi đòn
Anna2.20044 · 50 mỗi đòn28 · 80 mỗi đòn22 · 100 mỗi đòn
High Justicar Aurelius1.50030 · 50 mỗi đòn19 · 80 mỗi đòn15 · 100 mỗi đòn
Experiment 833.40068 · 50 mỗi đòn43 · 80 mỗi đòn34 · 100 mỗi đòn
The Orphan4.00080 · 50 mỗi đòn50 · 80 mỗi đòn40 · 100 mỗi đòn
Captain Raphael4.00080 · 50 mỗi đòn50 · 80 mỗi đòn40 · 100 mỗi đòn
Entity5.000100 · 50 mỗi đòn63 · 80 mỗi đòn50 · 100 mỗi đòn

Tính toán: sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên (súng: một phát) × (1 − kháng của boss). Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ, bảng chỉ số và chuyển giai đoạn.

Skin của Claymore

Dữ liệu game

Các biến thể ngoại hình game định nghĩa cho vũ khí này: Grandiose Claymore.

  • Grandiose Claymore

Skin Grandiose thuộc nội dung trang trí cao cấp của game; chúng đổi ngoại hình, không đổi chỉ số.

So sánh Claymore

So sánh trực tiếp với vũ khí tương tự, hoặc chọn hai món bất kỳ trong công cụ so sánh.

Mở công cụ so sánh vũ khí với Claymore

Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Claymore tăng từ 50 lên 100 sát thương qua 10 cấp, sát thương tối đa cao nhất trong 3 Kiếm. Một đòn nhẹ gây 50 ở cấp 1 và đòn tụ lực gây 125 (×2,5). Nâng tối đa tốn 16 nguyên liệu, 45.000 Catalysts ở chỗ thương nhân có bán. Trên cây nâng cấp bạn chọn giữa Bulwark / Willpower. Bạn nhận nó ở Cursed Hollow (nhận được trong một cảnh cốt truyện).

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Claymore

Claymore có mạnh trong Valor Mortis không?

Claymore là kẻ đánh nặng: 50 sát thương ở cấp 1 và 100 ở cấp 10, cao nhất trong các loại kiếm ở mọi cấp, với 15 Posture mỗi đòn. Nó không thể parry, chỉ đỡ được, và chuỗi đòn nhẹ gồm ba đòn, mỗi đòn 25 Sức bền. Claymore (Powerful) gây 50 sát thương ở cấp 1 và 100 ở cấp 10, hạng 1/3 trong nhóm Kiếm theo sát thương tối đa. Phòng thủ: Chỉ đỡ (không đỡ hoàn hảo được). Với đòn cơ bản ở cấp tối đa, cần khoảng 50 để hạ Entity, boss cuối (tính toán, chưa tính nâng cấp và Amber).

Amber nào tốt nhất cho Claymore trong Valor Mortis?

Glass Soldier (+20 đến 30% sát thương cận chiến) và Perfectionism cộng dồn tốt trên những đòn lớn của nó, còn Warrior's Fury (+10 đến 30% sát thương trong 8 s sau mỗi lần hạ địch) giúp đám đông đổ rạp liên tục. Lunatic's Grasp (+30 đến 50% tích lũy Ignite và Stasis) tăng sức mạnh các đợt sóng đổi lại kháng của chính bạn, và Indestructible Shell kết hợp với đặc tính Bulwark để chống nổ.

Nâng cấp Claymore thế nào?

Mỗi cấp tốn nguyên liệu: từ cấp 1 lên 10 cần 6× Crude Blade Material, 6× Pure Blade Material, 3× Distilled Blade Material, 1× Quintessential Blade Material (tổng 16). Mua hết nguyên liệu thương nhân bán tốn 45.000 Catalysts. 1× Quintessential Blade Material không mua được, phải tìm ngoài thế giới.

Claymore gây bao nhiêu sát thương ở cấp tối đa?

Ở cấp 10, Claymore gây 100 sát thương, cao hơn 100% so với 50 ở cấp 1, trước hệ số đòn, Amber và nâng cấp.

Nhận Claymore ở đâu trong Valor Mortis?

Claymore nhận được trong một cảnh cốt truyện ở Cursed Hollow. Lantern gần nhất là Deep Water, cách khoảng 199 m.

Claymore có những nâng cấp nào?

Cây nâng cấp có 5 đặc tính mở khóa dần khi vũ khí lên cấp. Một số ô là chọn một trong hai: Bulwark / Willpower.

Claymore có skin không?

Có: Grandiose Claymore. Skin chỉ để trang trí và không đổi sát thương.