Ấn Bilgewater TFT item icon
Hạng trung bình
4.46
Hạng Nhất
19.07%
Tỷ lệ Top 4
48.72%

Ấn Bilgewater Tướng ĐTCL

Mua 16
Ấn Bilgewater Tier FSiêu XẻngNước Mắt Nữ Thần
Mua
16
Trận đấu
565.576
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Ấn Bilgewater trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Ấn Bilgewater hoạt động tốt nhất trên Skarner với tỷ lệ thắng 63.64%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Bilgewater được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Skarner Tier C+21.47%63.64%42.16%0.10%55
2Nidalee Tier C+14.34%57.14%42.81%0.04%28
3T-Hex Tier C+9.79%52.11%42.32%0.17%71
4Sona Tier C+9.02%51.95%42.92%0.19%77
5Tryndamere Tier S+7.40%60.00%52.60%0.09%35
6Vayne Tier S+7.37%57.38%50.01%0.05%61
7Qiyana Tier F+6.73%32.00%25.27%0.33%75
8Zaahen Tier S+5.35%64.91%59.56%0.41%57
9Aphelios Tier S+5.10%55.41%50.30%0.08%74
10Sứ Giả Khe Nứt Tier C+4.48%47.67%43.20%0.09%86
11Lucian & Senna Tier S+3.84%67.87%64.03%1.87%2.266
12Mel Tier S+3.67%65.87%62.20%0.13%167
13Shyvana Tier S+2.90%67.33%64.44%1.16%1.950
14Brock Tier S+2.68%61.90%59.23%0.15%42
15Azir Tier S+1.83%57.44%55.61%0.42%484
16Nasus Tier B+1.79%47.37%45.57%0.27%114
17Kindred Tier S+1.02%66.73%65.71%1.17%1.548
18Rek'Sai Tier F+0.34%38.69%38.34%0.37%137
19Ornn Tier S+0.30%62.12%61.83%1.08%2.545
20Malzahar Tier B+0.26%46.77%46.52%0.05%62
21Singed Tier S+0.19%53.66%53.47%0.13%82
22Xin Zhao Tier C-0.69%42.59%43.28%0.25%162
23Kennen Tier S-1.26%50.00%51.26%0.04%100
24Aatrox Tier S-1.40%58.76%60.16%0.87%919
25Jhin Tier F-1.59%35.85%37.44%0.59%159
26Rumble Tier S-1.98%50.00%51.98%0.08%66
27Milio Tier F-2.04%29.09%31.13%0.14%55
28Kobuko & Yuumi Tier S-2.36%54.86%57.22%0.15%175
29Garen Tier S-2.68%49.63%52.31%0.08%135
30Renekton Tier S-2.87%67.65%70.52%0.21%68
31Sylas Tier S-3.24%72.29%75.53%0.13%166
32Sejuani Tier S-3.28%49.51%52.79%0.08%103
33Ziggs Tier S-3.28%71.66%74.94%0.26%307
34Fiddlesticks Tier S-3.42%61.47%64.89%1.20%1.347
35Teemo Tier S-3.73%50.00%53.73%0.08%68
36Poppy Tier S-4.02%48.50%52.52%0.20%167
37Anivia Tier S-4.20%50.00%54.20%0.14%62
38Yorick Tier S-4.24%48.51%52.75%0.17%101
39Ekko Tier B-4.29%42.31%46.60%0.15%52
40Zilean Tier S-4.90%59.92%64.82%0.38%524
41Ambessa Tier S-5.65%47.78%53.43%0.35%473
42Blitzcrank Tier B-5.83%41.27%47.10%0.29%63
43Loris Tier S-5.89%45.63%51.52%0.37%412
44Shen Tier B-5.91%40.93%46.83%0.56%281
45Briar Tier B-6.27%40.68%46.95%1.12%413
46Ngộ Không Tier S-6.39%47.15%53.54%0.56%1.141
47Diana Tier S-6.52%44.62%51.13%0.10%65
48Yunara Tier A-6.57%42.52%49.09%0.21%214
49Annie Tier S-6.68%52.49%59.17%0.18%221
50Darius Tier S-6.79%47.06%53.84%0.04%51
51Volibear Tier S-7.33%61.35%68.68%0.87%1.925
52Seraphine Tier S-7.35%46.58%53.93%0.12%161
53Veigar Tier S-7.91%50.00%57.91%0.05%64
54Braum Tier S-7.96%49.51%57.46%0.29%709
55Vi Tier A-8.37%40.40%48.77%0.22%198
56LeBlanc Tier S-8.61%43.55%52.16%0.05%62
57Gwen Tier S-8.93%44.33%53.26%0.15%97
58Ryze Tier S-9.15%57.59%66.75%0.19%158
59Caitlyn Tier F-9.98%24.49%34.47%0.25%49
60Jinx Tier S-10.03%41.19%51.22%0.24%369
61Swain Tier S-10.06%45.67%55.73%0.30%878
62Yasuo Tier B-10.55%36.56%47.11%0.14%93
63Tristana Tier S-10.60%40.69%51.29%0.27%231
64Warwick Tier S-11.21%45.28%56.49%0.04%53
65Yone Tier S-11.24%43.18%54.42%0.03%44
66Taric Tier S-11.60%44.69%56.29%0.38%734
67Cho'Gath Tier C-11.97%29.07%41.04%0.16%86
68Galio Tier S-12.18%50.00%62.18%0.05%32
69Ashe Tier S-12.26%40.49%52.75%0.26%163
70Viego Tier B-12.29%33.33%45.62%0.20%93
71Sett Tier S-12.55%47.00%59.55%0.11%100
72Orianna Tier F-12.55%26.67%39.22%0.23%45
73Kog'Maw Tier A-12.59%36.08%48.68%0.22%97
74Leona Tier B-12.62%33.84%46.45%0.14%198
75Bel'Veth Tier B-12.65%32.92%45.57%0.21%161
76Thresh Tier S-12.87%45.00%57.87%0.06%80
77Aurelion Sol Tier S-12.89%38.10%50.99%0.02%21
78Ahri Tier B-13.63%32.53%46.16%0.07%83
79Baron Nashor Tier S-13.68%61.11%74.79%0.06%18
80Lulu Tier S-13.92%37.80%51.72%0.20%82
81Draven Tier S-14.27%36.98%51.25%0.19%265
82Sion Tier A-14.57%34.48%49.04%0.30%496
83Dr. Mundo Tier B-14.81%33.06%47.87%0.37%372
84Jarvan IV Tier A-15.05%33.33%48.38%0.12%57
85Lissandra Tier S-15.86%40.43%56.29%0.05%94
86Bard Tier A-16.21%33.25%49.47%0.51%421
87Kalista Tier S-17.16%37.50%54.66%0.07%96
88Lux Tier S-18.64%34.21%52.85%0.05%76
89Kai'Sa Tier A-19.42%29.73%49.15%0.05%74
90Xerath Tier S-19.70%36.21%55.91%0.26%116
91Zoe Tier A-20.36%28.81%49.18%0.12%118
92Neeko Tier A-20.46%28.26%48.72%0.11%138
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Ấn Bilgewater - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Ấn Bilgewater tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Bilgewater ở mức 72.29% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Ấn Bilgewater trong 0.13% trận đấu và đã thắng 166 trận với trang bị này.

Những tướng tốt nhất cho Ấn Bilgewater trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Bilgewater trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Ziggs , and Lucian & Senna. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Bilgewater cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Bilgewater?

Skarner được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Bilgewater với mức cải thiện tỷ lệ thắng 21.47% khi được trang bị. Điều này khiến Skarner trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Bilgewater khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Ấn Bilgewater thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Lucian & Senna xây dựng Ấn Bilgewater thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.87% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.87% khi sử dụng Ấn Bilgewater.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Bilgewater trong ĐTCL Mùa 16?

92 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Bilgewater trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Bilgewater, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Ziggs , and Lucian & Senna.

Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Bilgewater trong ĐTCL?

Xây dựng Ấn Bilgewater trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.29%. Hãy cân nhắc Ấn Bilgewater khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.