Cuồng Đao Guinsoo TFT item icon
Hạng trung bình
4.37
Hạng Nhất
12.22%
Tỷ lệ Top 4
52.47%

Cuồng Đao Guinsoo Tướng ĐTCL

Mua 16
Cuồng Đao Guinsoo Tier FCung GỗGậy Quá Khổ
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Cuồng Đao Guinsoo hoạt động tốt nhất trên Jarvan IV với tỷ lệ thắng 60.11%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Cuồng Đao Guinsoo được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Jarvan IV Tier A+11.73%60.11%48.38%0.40%188
2Nautilus Tier C+9.79%50.00%40.21%0.17%220
3Galio Tier S+9.21%71.39%62.18%0.62%374
4Tahm Kench Tier B+7.63%53.25%45.62%0.23%231
5Cho'Gath Tier C+6.93%47.98%41.04%0.32%173
6Rumble Tier S+6.49%58.47%51.98%6.74%5.615
7Taric Tier S+6.28%62.57%56.29%0.37%724
8Blitzcrank Tier B+5.75%52.86%47.10%0.32%70
9Darius Tier S+5.59%59.44%53.84%0.30%355
10Qiyana Tier F+5.42%30.68%25.27%1.92%440
11Yorick Tier S+5.37%58.12%52.75%0.20%117
12Aphelios Tier S+4.74%55.04%50.30%27.30%25.846
13Poppy Tier S+4.35%56.87%52.52%0.55%466
14Skarner Tier C+4.31%46.48%42.16%0.26%142
15Anivia Tier S+4.30%58.50%54.20%2.11%947
16Yone Tier S+4.11%58.53%54.42%15.03%19.640
17Ekko Tier B+3.83%50.43%46.60%4.13%1.398
18Zoe Tier A+3.39%52.57%49.18%2.03%2.022
19Bel'Veth Tier B+3.28%48.85%45.57%7.87%6.123
20Twisted Fate Tier F+3.10%38.29%35.18%19.88%12.498
21Loris Tier S+3.05%54.57%51.52%0.39%427
22Vi Tier A+2.96%51.73%48.77%1.03%924
23Ashe Tier S+2.83%55.58%52.75%20.94%13.189
24Jinx Tier S+2.79%54.01%51.22%32.59%50.987
25Sejuani Tier S+2.73%55.52%52.79%0.27%335
26Diana Tier S+2.67%53.80%51.13%5.00%3.156
27Fiddlesticks Tier S+2.54%67.43%64.89%0.70%786
28Shen Tier B+2.47%49.31%46.83%0.43%217
29Ornn Tier S+2.38%64.21%61.83%0.32%746
30Graves Tier F+2.27%36.38%34.11%3.35%1.553
31Milio Tier F+1.78%32.91%31.13%3.25%1.261
32Xin Zhao Tier C+1.66%44.94%43.28%1.06%692
33Sion Tier A+0.96%50.00%49.04%0.18%296
34Kobuko & Yuumi Tier S+0.91%58.13%57.22%0.60%695
35Rek'Sai Tier F+0.90%39.24%38.34%1.72%632
36Illaoi Tier F+0.89%37.82%36.93%0.38%238
37Braum Tier S+0.87%58.33%57.46%0.22%540
38Draven Tier S+0.83%52.08%51.25%25.96%36.557
39Orianna Tier F+0.62%39.85%39.22%2.69%517
40Aatrox Tier S+0.61%60.77%60.16%1.71%1.815
41Aurelion Sol Tier S+0.50%51.49%50.99%2.93%3.257
42Vayne Tier S+0.47%50.49%50.01%19.63%23.763
43Yunara Tier A+0.40%49.49%49.09%25.95%26.401
44Tristana Tier S+0.28%51.57%51.29%13.53%11.784
45Baron Nashor Tier S+0.21%75.00%74.79%1.79%576
46Gangplank Tier F-0.06%37.57%37.63%1.73%1.392
47Shyvana Tier S-0.16%64.28%64.44%1.23%2.077
48Ngộ Không Tier S-0.17%53.37%53.54%0.27%549
49Bard Tier A-0.41%49.06%49.47%3.63%2.986
50Lissandra Tier S-0.52%55.77%56.29%1.01%1.949
51Sylas Tier S-0.63%74.90%75.53%0.77%960
52Swain Tier S-0.69%55.04%55.73%0.36%1.052
53Kindred Tier S-0.80%64.91%65.71%20.00%26.396
54Mel Tier S-0.82%61.38%62.20%1.86%2.408
55Ziggs Tier S-1.17%73.76%74.94%17.34%20.674
56Viego Tier B-1.31%44.31%45.62%2.92%1.363
57Tryndamere Tier S-1.36%51.24%52.60%7.38%2.943
58Kai'Sa Tier A-1.46%47.69%49.15%18.29%29.050
59Nidalee Tier C-1.67%41.14%42.81%1.60%1.016
60Azir Tier S-1.67%53.94%55.61%18.00%20.671
61Sona Tier C-1.82%41.11%42.92%1.93%776
62Jhin Tier F-1.96%35.48%37.44%17.99%4.856
63Zilean Tier S-2.13%62.69%64.82%2.31%3.152
64Lux Tier S-2.31%50.54%52.85%1.30%1.840
65Brock Tier S-2.32%56.91%59.23%1.11%304
66LeBlanc Tier S-2.34%49.82%52.16%1.50%1.915
67T-Hex Tier C-2.56%39.76%42.32%2.85%1.172
68Ryze Tier S-2.59%64.16%66.75%1.60%1.317
69Kennen Tier S-2.62%48.63%51.26%0.22%549
70Sett Tier S-2.65%56.90%59.55%1.26%1.130
71Seraphine Tier S-2.68%51.25%53.93%2.22%3.083
72Ambessa Tier S-2.81%50.63%53.43%1.38%1.837
73Ahri Tier B-2.86%43.30%46.16%1.49%1.799
74Renekton Tier S-2.93%67.59%70.52%1.54%506
75Volibear Tier S-3.00%65.67%68.68%1.86%4.122
76Leona Tier B-3.06%43.40%46.45%0.15%212
77Yasuo Tier B-3.09%44.02%47.11%3.39%2.276
78Fizz Tier A-3.18%45.84%49.02%2.90%5.478
79Miss Fortune Tier C-3.22%38.82%42.04%5.19%7.154
80Xerath Tier S-3.39%52.52%55.91%2.01%893
81Annie Tier S-3.63%55.54%59.17%2.09%2.526
82Lucian & Senna Tier S-3.68%60.34%64.03%8.08%9.774
83Nasus Tier B-4.35%41.23%45.57%0.27%114
84Zaahen Tier S-4.47%55.10%59.56%2.62%363
85Gwen Tier S-4.88%48.38%53.26%2.87%1.918
86Warwick Tier S-4.94%51.55%56.49%2.44%3.135
87Thresh Tier S-5.38%52.49%57.87%0.40%543
88Caitlyn Tier F-5.39%29.08%34.47%8.20%1.606
89Dr. Mundo Tier B-6.09%41.79%47.87%0.28%280
90Lulu Tier S-6.45%45.28%51.72%4.20%1.725
91Singed Tier S-7.13%46.34%53.47%0.47%287
92Kalista Tier S-7.42%47.24%54.66%5.48%7.687
93Malzahar Tier B-7.67%38.85%46.52%1.45%1.709
94Garen Tier S-8.07%44.24%52.31%0.27%434
95Teemo Tier S-8.52%45.22%53.73%7.63%6.615
96Neeko Tier A-8.67%40.06%48.72%0.29%357
97Briar Tier B-8.69%38.26%46.95%1.93%711
98Kog'Maw Tier A-9.69%38.99%48.68%8.28%3.609
99Veigar Tier S-10.16%47.75%57.91%1.30%1.755
100Sứ Giả Khe Nứt Tier C-12.86%30.34%43.20%0.09%89
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Cuồng Đao Guinsoo - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Cuồng Đao Guinsoo tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Cuồng Đao Guinsoo ở mức 75.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong 1.79% trận đấu và đã thắng 576 trận với trang bị này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 0.21%.

Những tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Sylas , and Ziggs . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo?

Jarvan IV được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.73% khi được trang bị. Điều này khiến Jarvan IV trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Cuồng Đao Guinsoo khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Jinx xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 32.59% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 54.01% khi sử dụng Cuồng Đao Guinsoo.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Cuồng Đao Guinsoo, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Sylas , and Ziggs .

Khi nào tôi nên xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL?

Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.00%. Hãy cân nhắc Cuồng Đao Guinsoo khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.