Diệt Khổng Lồ TFT item icon
Hạng trung bình
4.16
Hạng Nhất
13.75%
Tỷ lệ Top 4
56.56%

Diệt Khổng Lồ Tướng ĐTCL

Mua 16
Diệt Khổng Lồ Tier CKiếm B.F.Cung Gỗ
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Diệt Khổng Lồ hoạt động tốt nhất trên Sejuani với tỷ lệ thắng 64.92%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Diệt Khổng Lồ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Sejuani Tier S+12.13%64.92%52.79%0.26%325
2Skarner Tier C+12.05%54.22%42.16%0.15%83
3Blitzcrank Tier B+11.83%58.93%47.10%0.26%56
4Bard Tier A+10.97%60.44%49.47%1.28%1.054
5Jarvan IV Tier A+10.78%59.16%48.38%0.41%191
6Zoe Tier A+10.35%59.53%49.18%1.80%1.794
7Rumble Tier S+10.18%62.16%51.98%1.23%1.028
8Anivia Tier S+10.01%64.21%54.20%1.66%746
9Shen Tier B+9.31%56.14%46.83%0.34%171
10Graves Tier F+8.99%43.10%34.11%3.24%1.501
11Zaahen Tier S+8.42%67.99%59.56%2.37%328
12Yorick Tier S+8.40%61.16%52.75%0.21%121
13Nasus Tier B+7.93%53.51%45.57%0.27%114
14Ngộ Không Tier S+7.91%61.45%53.54%0.26%537
15Diana Tier S+7.36%58.49%51.13%2.48%1.566
16Ambessa Tier S+7.10%60.53%53.43%2.44%3.256
17Tristana Tier S+6.77%58.06%51.29%8.32%7.242
18Fizz Tier A+6.76%55.77%49.02%2.96%5.594
19Xerath Tier S+6.72%62.64%55.91%1.45%645
20Aatrox Tier S+6.52%66.68%60.16%2.50%2.656
21Zilean Tier S+6.34%71.17%64.82%1.45%1.977
22Volibear Tier S+6.22%74.90%68.68%2.11%4.693
23Orianna Tier F+6.21%45.43%39.22%1.82%350
24Tahm Kench Tier B+6.11%51.72%45.62%0.17%174
25Darius Tier S+6.10%59.95%53.84%0.33%392
26Illaoi Tier F+6.03%42.95%36.93%0.48%305
27Swain Tier S+6.02%61.75%55.73%0.34%970
28Mel Tier S+6.01%68.21%62.20%1.02%1.321
29Seraphine Tier S+5.97%59.90%53.93%1.96%2.726
30Shyvana Tier S+5.92%70.36%64.44%2.33%3.920
31Loris Tier S+5.81%57.33%51.52%0.28%307
32Taric Tier S+5.60%61.89%56.29%0.31%593
33Galio Tier S+5.59%67.76%62.18%0.71%425
34Brock Tier S+5.38%64.60%59.23%2.47%678
35Teemo Tier S+5.12%58.85%53.73%2.89%2.508
36Gwen Tier S+5.05%58.31%53.26%3.00%2.003
37Sett Tier S+4.91%64.46%59.55%2.35%2.116
38Milio Tier F+4.77%35.90%31.13%1.97%766
39Nautilus Tier C+4.71%44.92%40.21%0.14%187
40Twisted Fate Tier F+4.70%39.88%35.18%2.47%1.552
41Aphelios Tier S+4.48%54.78%50.30%5.24%4.960
42Yasuo Tier B+4.32%51.43%47.11%3.03%2.030
43T-Hex Tier C+4.29%46.61%42.32%3.55%1.459
44Warwick Tier S+4.27%60.76%56.49%1.71%2.194
45Nidalee Tier C+4.23%47.04%42.81%3.17%2.009
46Bel'Veth Tier B+4.21%49.78%45.57%5.21%4.052
47Kindred Tier S+4.06%69.77%65.71%6.10%8.054
48Kalista Tier S+4.04%58.70%54.66%3.65%5.123
49Lissandra Tier S+3.98%60.27%56.29%1.10%2.127
50Singed Tier S+3.93%57.40%53.47%0.45%277
51Vi Tier A+3.54%52.31%48.77%1.91%1.707
52Qiyana Tier F+3.53%28.79%25.27%3.40%778
53LeBlanc Tier S+3.43%55.59%52.16%0.94%1.198
54Cho'Gath Tier C+3.40%44.44%41.04%0.23%126
55Kobuko & Yuumi Tier S+3.35%60.57%57.22%0.49%563
56Lux Tier S+3.34%56.19%52.85%1.75%2.479
57Fiddlesticks Tier S+3.29%68.18%64.89%2.55%2.863
58Ziggs Tier S+3.11%78.05%74.94%2.93%3.499
59Kai'Sa Tier A+3.08%52.23%49.15%3.98%6.320
60Baron Nashor Tier S+3.06%77.85%74.79%2.81%903
61Vayne Tier S+2.80%52.81%50.01%5.00%6.048
62Sylas Tier S+2.64%78.17%75.53%2.12%2.638
63Tryndamere Tier S+2.48%55.08%52.60%2.24%895
64Azir Tier S+2.40%58.00%55.61%3.83%4.398
65Ekko Tier B+2.27%48.87%46.60%2.23%753
66Jinx Tier S+2.26%53.48%51.22%4.26%6.666
67Draven Tier S+2.21%53.46%51.25%5.40%7.605
68Renekton Tier S+2.21%72.73%70.52%1.84%605
69Xin Zhao Tier C+2.20%45.49%43.28%0.87%565
70Lucian & Senna Tier S+1.68%65.71%64.03%4.58%5.544
71Yunara Tier A+1.49%50.58%49.09%4.73%4.816
72Gangplank Tier F+1.46%39.09%37.63%2.57%2.062
73Ashe Tier S+1.34%54.09%52.75%5.63%3.548
74Yone Tier S+1.33%55.75%54.42%2.11%2.755
75Miss Fortune Tier C+0.70%42.74%42.04%3.58%4.937
76Kog'Maw Tier A+0.46%49.13%48.68%2.64%1.152
77Kennen Tier S+0.41%51.67%51.26%0.20%509
78Poppy Tier S+0.25%52.77%52.52%0.49%415
79Viego Tier B+0.12%45.74%45.62%2.19%1.021
80Ryze Tier S+0.06%66.81%66.75%1.71%1.401
81Malzahar Tier B+0.05%46.57%46.52%0.89%1.050
82Lulu Tier S-0.01%51.71%51.72%2.21%907
83Ahri Tier B-0.04%46.12%46.16%1.15%1.392
84Ornn Tier S-0.16%61.66%61.83%0.29%686
85Garen Tier S-0.20%52.11%52.31%0.29%474
86Sion Tier A-0.27%48.77%49.04%0.15%244
87Jhin Tier F-0.36%37.08%37.44%5.48%1.478
88Annie Tier S-0.77%58.40%59.17%1.11%1.339
89Aurelion Sol Tier S-0.84%50.15%50.99%0.61%680
90Thresh Tier S-0.87%57.00%57.87%0.98%1.321
91Sona Tier C-1.04%41.88%42.92%1.43%573
92Veigar Tier S-1.26%56.66%57.91%1.13%1.532
93Rek'Sai Tier F-1.55%36.79%38.34%3.40%1.253
94Leona Tier B-4.01%42.45%46.45%0.10%139
95Braum Tier S-4.13%53.33%57.46%0.17%405
96Neeko Tier A-5.64%43.08%48.72%0.26%318
97Briar Tier B-5.70%41.25%46.95%2.70%994
98Caitlyn Tier F-5.80%28.67%34.47%5.04%987
99Sứ Giả Khe Nứt Tier C-6.75%36.45%43.20%0.11%107
100Dr. Mundo Tier B-8.38%39.49%47.87%0.19%195
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Diệt Khổng Lồ - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Diệt Khổng Lồ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Diệt Khổng Lồ ở mức 78.17% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Diệt Khổng Lồ trong 2.12% trận đấu và đã thắng 2.638 trận với trang bị này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 2.64%.

Những tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Ziggs , and Baron Nashor. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ?

Sejuani được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.13% khi được trang bị. Điều này khiến Sejuani trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Diệt Khổng Lồ khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Diệt Khổng Lồ thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Tristana xây dựng Diệt Khổng Lồ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 8.32% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.06% khi sử dụng Diệt Khổng Lồ.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Diệt Khổng Lồ, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Ziggs , and Baron Nashor.

Khi nào tôi nên xây dựng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL?

Xây dựng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 78.17%. Hãy cân nhắc Diệt Khổng Lồ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.