Mũ Phù Thủy Rabadon TFT item icon
Hạng trung bình
4.17
Hạng Nhất
14.47%
Ty le Top 4
55.74%
Tỷ lệ chọn
22.43%

Mũ Phù Thủy RabadonTướng ĐTCL

Mua 16
BGậy Quá Khổ iconGậy Quá KhổGậy Quá Khổ iconGậy Quá Khổ
MuaMua 16
Trận đấu146,829
TierTất cả tier
Xếp hạngTất cả rank
Cập nhật lần cuối21 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Tướng tốt nhất cho Mũ Phù Thủy Rabadon trong TFT Mùa 16.6. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Mũ Phù Thủy Rabadon performs best on Jhin with a 71.43% win rate. This table shows all champions that use Mũ Phù Thủy Rabadon sorted by their win rate with the item equipped.

Rank
Champion
Tier
Win Rate Diff
Item Win Rate
Champion Win Rate
Item Pick Rate
Matches
1F+37.69%71.43%33.74%0.19%7
2A+33.04%82.61%49.57%0.28%23
3S+28.61%100.00%71.39%0.03%2
4F+28.29%65.71%37.42%0.30%35
5S+23.99%93.33%69.34%0.22%15
6S+23.19%100.00%76.81%0.12%7
7C+15.27%55.56%40.28%0.10%9
8S+14.79%65.71%50.92%0.95%140
9S+13.38%72.83%59.45%0.26%92
10S+12.65%64.52%51.86%0.42%62
11C+11.60%56.52%44.92%0.27%23
12A+10.06%59.38%49.32%0.46%64
13S+9.43%62.07%52.63%0.39%87
14C+9.30%50.00%40.70%0.14%16
15B+8.80%55.00%46.20%0.21%20
16A+8.79%58.32%49.53%4.57%775
17B+8.76%55.83%47.08%0.57%120
18S+8.22%68.40%60.18%2.84%576
19S+7.53%81.43%73.90%7.19%1,621
20S+7.39%64.18%56.79%0.17%67
21S+6.95%58.27%51.32%0.27%127
22S+6.87%58.82%51.94%4.30%930
23B+6.54%53.04%46.49%4.77%313
24F+6.34%36.24%29.90%5.18%378
25S+6.17%79.59%73.42%3.40%931
26S+6.11%60.34%54.23%0.20%58
27A+5.96%55.56%49.59%0.18%36
28S+5.94%61.86%55.93%0.61%118
29F+5.45%42.42%36.97%3.37%396
30S+4.77%55.45%50.68%2.33%220
31S+4.60%66.28%61.67%0.75%86
32C+4.58%48.57%43.98%4.09%558
33A+4.57%53.85%49.28%1.79%494
34S+4.37%70.18%65.81%3.50%550
35S+4.08%54.37%50.29%5.35%263
36S+4.00%69.12%65.12%5.25%1,250
37S+3.41%57.01%53.60%1.67%214
38A+3.31%51.39%48.09%5.61%1,938
39S+2.92%56.67%53.75%3.61%450
40S+2.77%55.69%52.91%5.02%1,591
41C+2.51%44.83%42.32%0.23%29
42B+2.43%50.00%47.57%0.38%26
43S+2.42%54.05%51.63%0.19%37
44S+2.40%57.83%55.44%4.26%1,219
45A+2.38%51.16%48.78%0.21%43
46B+2.05%47.92%45.87%0.30%48
47A+1.69%49.70%48.01%5.07%1,314
48S+1.68%54.70%53.02%5.18%1,181
49S+1.45%56.00%54.55%0.17%75
50S+1.40%56.69%55.29%3.65%822
51S+1.15%53.36%52.21%5.09%1,070
52S+0.82%57.60%56.77%5.32%441
53S+0.81%62.43%61.62%4.18%1,243
54F+0.79%39.22%38.43%5.65%204
55S+0.39%61.76%61.37%0.16%34
56B+0.32%48.28%47.96%0.32%29
57S+0.17%55.08%54.91%0.35%118
58S+0.02%60.41%60.39%4.63%869
59A+0.00%50.00%50.00%0.14%44
60S-0.06%57.50%57.56%0.14%40
61C-0.41%44.37%44.78%4.15%311
62S-0.44%65.32%65.76%0.37%124
63S-0.54%55.08%55.62%0.51%305
64S-0.75%55.89%56.64%30.59%7,570
65S-0.90%57.89%58.79%2.05%558
66S-1.00%52.15%53.16%7.08%1,068
67A-1.03%48.24%49.27%0.33%85
68S-1.53%50.00%51.53%0.09%18
69S-1.73%62.77%64.50%0.37%94
70S-2.36%47.83%50.18%0.53%92
71A-2.41%47.37%49.78%0.07%19
72S-3.03%60.96%63.99%0.43%146
73F-3.18%34.69%37.87%0.32%49
74C-3.29%38.00%41.29%0.19%50
75S-3.45%50.00%53.45%0.14%16
76S-3.46%54.60%58.06%2.74%663
77S-3.86%47.83%51.68%0.12%23
78S-3.88%49.89%53.77%3.87%473
79S-4.55%47.73%52.28%0.14%44
80S-5.44%50.00%55.44%0.08%24
81A-6.33%43.48%49.81%6.95%460
82S-6.72%50.00%56.72%0.13%38
83F-7.12%28.57%35.69%0.20%7
84B-8.07%38.46%46.54%0.32%13
85S-8.21%46.51%54.72%0.22%43
86C-8.63%33.33%41.96%0.06%12
87F-8.70%28.57%37.27%0.21%14
88S-8.71%50.00%58.71%0.08%4
89B-10.21%37.36%47.57%2.99%803
90C-10.58%33.33%43.91%0.10%9
91F-11.24%23.08%34.31%0.30%26
92A-11.65%37.19%48.84%3.66%285
93A-11.72%38.18%49.90%0.37%55
94C-12.17%31.43%43.60%0.25%70
95S-15.42%36.11%51.53%0.15%36
96S-15.86%49.15%65.01%0.22%59
97F-17.64%6.90%24.53%0.67%29
98S-18.66%34.38%53.04%0.33%32
99S-41.20%10.00%51.20%0.16%10
100S-53.42%0.00%53.42%0.04%13

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tướng Mũ Phù Thủy Rabadon - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Mũ Phù Thủy Rabadon tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Mũ Phù Thủy Rabadon ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Mũ Phù Thủy Rabadon trong 0.12% trận đấu và đã thắng 7 trận với trang bị này. Xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 23.19%.

Những tướng tốt nhất cho Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Zaahen, and Renekton . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Mũ Phù Thủy Rabadon?

Jhin được hưởng lợi nhiều nhất từ Mũ Phù Thủy Rabadon với mức cải thiện tỷ lệ thắng 37.69% khi được trang bị. Điều này khiến Jhin trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Mũ Phù Thủy Rabadon khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Veigar xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 30.59% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 55.89% khi sử dụng Mũ Phù Thủy Rabadon.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Mũ Phù Thủy Rabadon, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Zaahen, and Renekton .

Khi nào tôi nên xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL?

Xây dựng Mũ Phù Thủy Rabadon trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Mũ Phù Thủy Rabadon khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.