Áo Choàng Lửa TFT item icon
Hạng trung bình
4.18
Hạng Nhất
14.75%
Ty le Top 4
55.78%
Tỷ lệ chọn
42.42%

Áo Choàng LửaTướng ĐTCL

Mua 16
BGiáp Lưới iconGiáp LướiĐai Khổng Lồ iconĐai Khổng Lồ
MuaMua 16
Trận đấu692,933
TierTất cả tier
Xếp hạngTất cả rank
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong TFT Mùa 16.4. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Áo Choàng Lửa performs best on Xerath with a 87.50% win rate. This table shows all champions that use Áo Choàng Lửa sorted by their win rate with the item equipped.

Rank
Champion
Tier
Win Rate Diff
Item Win Rate
Champion Win Rate
Item Pick Rate
Matches
1S+22.00%87.50%65.50%0.10%16
2S+21.91%92.86%70.95%0.04%28
3S+21.22%76.47%55.25%0.05%17
4S+19.34%80.00%60.66%0.03%5
5F+19.06%57.14%38.08%0.16%35
6B+17.43%63.64%46.21%0.04%33
7F+15.02%50.00%34.98%0.22%46
8S+13.37%65.63%52.25%0.02%32
9S+13.03%81.65%68.62%0.30%158
10S+12.44%66.67%54.23%0.01%6
11C+11.61%55.86%44.25%13.95%17,447
12F+10.90%48.00%37.10%0.05%25
13F+10.74%36.27%25.53%0.44%102
14S+9.02%70.10%61.07%5.51%5,678
15S+8.49%69.00%60.51%0.16%100
16S+8.27%71.37%63.10%0.49%482
17S+8.05%65.75%57.70%6.98%4,175
18S+8.03%69.55%61.52%3.37%1,051
19B+7.88%53.33%45.45%0.10%15
20S+7.85%60.99%53.14%0.23%182
21S+7.52%58.82%51.31%0.02%17
22S+7.50%64.89%57.40%0.10%94
23S+7.47%80.56%73.09%1.52%1,569
24S+6.61%68.89%62.28%0.08%45
25S+6.55%62.85%56.30%6.62%1,833
26A+6.51%54.64%48.13%0.51%194
27C+6.38%51.11%44.74%9.52%6,192
28S+6.33%73.87%67.55%0.10%111
29S+6.23%57.64%51.41%9.86%12,251
30S+6.05%74.22%68.17%0.66%578
31S+6.00%61.74%55.74%13.28%28,542
32A+5.90%55.00%49.10%0.05%40
33S+5.70%62.89%57.19%9.67%25,632
34S+5.59%72.33%66.74%1.85%2,078
35B+5.41%51.07%45.67%0.27%233
36S+5.28%55.28%50.00%12.59%22,584
37S+5.21%61.52%56.30%8.89%16,074
38S+4.76%56.35%51.59%15.54%23,288
39C+4.36%48.15%43.79%0.03%27
40S+4.34%54.92%50.58%0.15%193
41A+4.34%53.97%49.64%13.78%19,962
42S+4.28%54.31%50.02%9.51%9,483
43A+4.21%53.93%49.71%9.62%5,044
44C+3.80%44.97%41.16%9.50%4,968
45S+3.80%71.43%67.63%0.07%70
46S+3.42%59.46%56.04%0.31%296
47A+3.42%52.99%49.58%0.30%451
48S+3.36%56.32%52.96%5.92%3,379
49S+3.28%54.17%50.90%6.03%3,079
50S+3.28%53.70%50.43%9.37%7,752
51S+3.26%59.25%55.99%0.35%611
52S+3.20%59.26%56.06%0.02%27
53S+3.16%65.63%62.47%0.12%64
54B+3.11%50.58%47.47%9.70%1,900
55S+3.10%53.67%50.57%7.94%5,929
56S+2.58%76.47%73.89%0.14%51
57S+2.54%56.29%53.75%7.92%7,273
58S+2.20%58.67%56.47%9.51%4,239
59C+2.02%46.81%44.78%0.09%47
60C+1.75%44.64%42.89%5.26%3,416
61A+1.46%50.64%49.18%2.53%2,190
62C+1.29%43.30%42.01%10.42%10,247
63S+1.20%51.70%50.50%0.35%176
64S+1.20%52.32%51.11%0.36%151
65S+1.03%58.67%57.63%0.30%75
66S+0.92%52.05%51.14%0.08%73
67S+0.81%76.47%75.66%0.88%136
68S+0.75%54.00%53.25%0.04%50
69S+0.70%84.13%83.42%0.42%126
70S+0.33%78.89%78.57%1.05%199
71C-0.17%42.36%42.53%0.98%347
72S-0.32%54.20%54.51%8.71%10,999
73S-0.45%56.30%56.75%0.29%135
74B-1.03%46.24%47.28%8.18%1,743
75S-1.59%50.00%51.59%0.02%24
76B-1.78%45.87%47.66%9.72%3,769
77S-1.94%62.39%64.33%0.77%795
78B-3.00%44.44%47.44%0.05%18
79C-3.16%39.57%42.73%7.81%3,518
80F-4.43%25.00%29.43%0.08%28
81S-4.76%45.54%50.30%10.05%4,963
82C-4.87%37.97%42.85%0.51%316
83S-5.57%46.00%51.57%0.03%50
84A-6.10%42.86%48.95%0.42%126
85A-6.12%41.94%48.06%10.09%4,964
86A-6.92%42.93%49.85%1.33%375
87B-6.92%39.29%46.21%0.08%28
88S-7.00%70.59%77.59%0.06%51
89A-7.12%41.30%48.43%0.15%46
90S-7.23%45.45%52.69%0.03%33
91C-9.78%33.33%43.11%0.07%18
92B-10.27%36.59%46.85%0.06%41
93S-12.78%38.46%51.25%0.05%52
94A-13.58%35.06%48.64%0.21%77
95S-13.88%41.51%55.39%0.07%106
96A-14.17%35.71%49.89%0.05%28
97C-15.83%28.57%44.40%0.10%28
98B-15.98%30.61%46.59%0.14%49
99S-24.09%33.33%57.43%0.00%3
100S-28.72%29.41%58.13%0.01%17
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tướng Áo Choàng Lửa - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Áo Choàng Lửa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Mel có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Lửa ở mức 92.86% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Áo Choàng Lửa trong 0.04% trận đấu và đã thắng 28 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Lửa tăng tỷ lệ thắng của Mel thêm 21.91%.

Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16 là Mel , Xerath , and Baron Nashor. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Lửa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Lửa?

Xerath được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Lửa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 22.00% khi được trang bị. Điều này khiến Xerath trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Lửa khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Sion xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 15.54% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.35% khi sử dụng Áo Choàng Lửa.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Lửa, những người dùng hiệu quả nhất là Mel , Xerath , and Baron Nashor.

Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL?

Xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Mel là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 92.86%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Lửa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.