Áo Choàng Lửa TFT item icon
Hạng trung bình
4.22
Hạng Nhất
14.03%
Tỷ lệ Top 4
55.08%

Áo Choàng Lửa Tướng ĐTCL

Mua 16
Áo Choàng Lửa Tier DGiáp LướiĐai Khổng Lồ
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Áo Choàng Lửa hoạt động tốt nhất trên Ryze với tỷ lệ thắng 90.91%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Lửa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Ryze Tier S+24.16%90.91%66.75%0.07%55
2Zaahen Tier S+22.44%82.00%59.56%0.36%50
3Jhin Tier F+21.65%59.09%37.44%0.08%22
4Twisted Fate Tier F+20.37%55.56%35.18%0.03%18
5Kalista Tier S+20.34%75.00%54.66%0.01%16
6Caitlyn Tier F+15.53%50.00%34.47%0.12%24
7Zoe Tier A+13.32%62.50%49.18%0.06%56
8Gangplank Tier F+11.45%49.08%37.63%0.54%434
9Graves Tier F+9.50%43.62%34.11%0.41%188
10Garen Tier S+8.08%60.39%52.31%9.98%16.172
11Ekko Tier B+7.90%54.50%46.60%0.66%222
12Mel Tier S+7.80%70.00%62.20%0.05%60
13Braum Tier S+7.27%64.74%57.46%9.05%22.190
14Kai'Sa Tier A+6.95%56.10%49.15%0.03%41
15Shyvana Tier S+6.56%71.00%64.44%1.45%2.441
16Kobuko & Yuumi Tier S+6.36%63.58%57.22%6.57%7.554
17Tristana Tier S+6.21%57.50%51.29%0.05%40
18Fiddlesticks Tier S+6.16%71.05%64.89%0.54%608
19Ngộ Không Tier S+6.12%59.66%53.54%10.86%22.187
20Swain Tier S+5.96%61.69%55.73%7.97%23.044
21Nasus Tier B+5.72%51.30%45.57%6.75%2.895
22Kennen Tier S+5.51%56.76%51.26%11.50%28.685
23Dr. Mundo Tier B+5.16%53.03%47.87%8.42%8.522
24Sett Tier S+4.87%64.43%59.55%0.68%610
25Ornn Tier S+4.79%66.62%61.83%4.96%11.729
26Rumble Tier S+4.71%56.69%51.98%8.03%6.682
27Singed Tier S+4.42%57.88%53.47%5.78%3.545
28Ashe Tier S+4.40%57.14%52.75%0.08%49
29Sion Tier A+4.38%53.42%49.04%13.27%21.891
30Sejuani Tier S+4.29%57.08%52.79%11.76%14.433
31Fizz Tier A+4.28%53.30%49.02%0.28%531
32Sứ Giả Khe Nứt Tier C+4.04%47.23%43.20%11.18%10.541
33Skarner Tier C+3.95%46.11%42.16%10.20%5.493
34Illaoi Tier F+3.91%40.83%36.93%7.36%4.646
35Poppy Tier S+3.62%56.14%52.52%7.16%6.115
36Azir Tier S+3.53%59.14%55.61%0.08%93
37Yone Tier S+3.43%57.85%54.42%0.19%242
38Briar Tier B+3.40%50.35%46.95%1.55%570
39Annie Tier S+3.33%62.50%59.17%0.04%48
40Rek'Sai Tier F+3.20%41.54%38.34%1.23%455
41Nidalee Tier C+3.16%45.97%42.81%0.20%124
42Galio Tier S+2.96%65.14%62.18%3.03%1.813
43Ambessa Tier S+2.96%56.39%53.43%0.46%610
44Veigar Tier S+2.96%60.87%57.91%0.02%23
45Taric Tier S+2.86%59.15%56.29%7.11%13.737
46Aatrox Tier S+2.76%62.92%60.16%0.42%445
47Blitzcrank Tier B+2.57%49.67%47.10%7.65%1.665
48Darius Tier S+2.51%56.36%53.84%3.51%4.177
49Volibear Tier S+2.38%71.06%68.68%0.98%2.170
50Leona Tier B+2.37%48.83%46.45%7.20%9.972
51Qiyana Tier F+2.26%27.52%25.27%0.48%109
52Yasuo Tier B+2.17%49.28%47.11%0.62%418
53Bel'Veth Tier B+2.02%47.59%45.57%0.24%187
54Nautilus Tier C+2.02%42.23%40.21%9.41%12.452
55Renekton Tier S+1.96%72.48%70.52%0.99%327
56Kindred Tier S+1.86%67.57%65.71%0.08%111
57Lucian & Senna Tier S+1.78%65.81%64.03%0.10%117
58Orianna Tier F+1.69%40.91%39.22%0.23%44
59T-Hex Tier C+1.58%43.90%42.32%0.30%123
60Diana Tier S+1.16%52.29%51.13%0.35%218
61Cho'Gath Tier C+1.15%42.19%41.04%9.04%4.951
62Tahm Kench Tier B+1.03%46.64%45.62%5.41%5.437
63Neeko Tier A+0.95%49.67%48.72%10.18%12.385
64Sona Tier C-0.07%42.86%42.92%0.05%21
65Xin Zhao Tier C-0.27%43.01%43.28%5.30%3.450
66Warwick Tier S-0.55%55.94%56.49%0.27%345
67Lissandra Tier S-1.57%54.72%56.29%0.03%53
68Kog'Maw Tier A-1.62%47.06%48.68%0.16%68
69Vi Tier A-1.65%47.12%48.77%2.41%2.154
70Jarvan IV Tier A-1.75%46.64%48.38%7.94%3.701
71Seraphine Tier S-1.79%52.14%53.93%0.08%117
72Loris Tier S-1.88%49.64%51.52%7.83%8.647
73Shen Tier B-2.18%44.65%46.83%8.53%4.262
74Baron Nashor Tier S-2.42%72.37%74.79%0.47%152
75Teemo Tier S-2.57%51.16%53.73%0.10%86
76Lux Tier S-2.85%50.00%52.85%0.02%32
77Yorick Tier S-3.37%49.38%52.75%8.93%5.243
78Viego Tier B-3.57%42.05%45.62%0.42%195
79Miss Fortune Tier C-3.58%38.46%42.04%0.03%39
80Thresh Tier S-3.75%54.12%57.87%0.83%1.116
81Zilean Tier S-3.79%61.04%64.82%0.06%77
82Ahri Tier B-4.30%41.86%46.16%0.04%43
83Gwen Tier S-4.33%48.94%53.26%0.28%188
84Sylas Tier S-5.56%69.96%75.53%0.46%566
85Draven Tier S-5.57%45.68%51.25%0.06%81
86LeBlanc Tier S-8.16%44.00%52.16%0.04%50
87Brock Tier S-8.44%50.78%59.23%0.47%128
88Bard Tier A-8.65%40.82%49.47%0.06%49
89Lulu Tier S-10.26%41.46%51.72%0.20%82
90Aphelios Tier S-10.30%40.00%50.30%0.03%30
91Ziggs Tier S-10.79%64.15%74.94%0.04%53
92Tryndamere Tier S-11.18%41.42%52.60%0.42%169
93Xerath Tier S-11.47%44.44%55.91%0.04%18
94Milio Tier F-12.46%18.67%31.13%0.19%75
95Jinx Tier S-13.72%37.50%51.22%0.01%16
96Yunara Tier A-15.76%33.33%49.09%0.03%33
97Vayne Tier S-16.68%33.33%50.01%0.02%24
98Anivia Tier S-20.87%33.33%54.20%0.07%30
99Malzahar Tier B-35.09%11.43%46.52%0.03%35
100Aurelion Sol Tier S-42.65%8.33%50.99%0.01%12
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Áo Choàng Lửa - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Áo Choàng Lửa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Ryze có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Lửa ở mức 90.91% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Áo Choàng Lửa trong 0.07% trận đấu và đã thắng 55 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Lửa tăng tỷ lệ thắng của Ryze thêm 24.16%.

Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16 là Ryze , Zaahen, and Kalista . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Lửa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Sion xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 13.27% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 53.42% khi sử dụng Áo Choàng Lửa.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Lửa, những người dùng hiệu quả nhất là Ryze , Zaahen, and Kalista .

Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL?

Xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ryze là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 90.91%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Lửa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.