
Piopiota Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 051
- Tổng chỉ số
- 522
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 2
- Tier Hỗ trợ
- S
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Piopiota là Aniimo hệ Nước, vai trò Hỗ trợ (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Popota ở cấp 39. Chính game cũng đề xuất nó làm Hỗ trợ hệ Nước.
Những sinh vật nhỏ tự luyến dành rất nhiều thời gian để chải chuốt bộ lông và tạo dáng hoàn hảo.
- Tiến hóa từ
- Popota · Tiến hóa ở cấp 39
- Yếu trước
- Cỏ, Sét, Băng
- Hạng Hỗ trợ
- #3 trên 19
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Nước Cấp 3
Cách sở hữu Piopiota
Độ dễ sở hữu: Khó kiếm.
- Tiến hóaTiến hóa Popota ở cấp 39. Popota · Tiếp cận và thu hút một Susuta khác giới đi theo
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Ban ĐêmBan Đêm
Cách bắt Piopiota
Piopiota có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Piopiota trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Piopiota
Sáu chỉ số gốc của Piopiota có tổng 522. ATK của nó nằm ở phân vị 64 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 102
- ATK
- 108
- BREAK
- 50
- P.DEF
- 99
- M.DEF
- 75
- REGEN
- 88
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 20 kg
- Chiều cao
- 1,6 m
- Di chuyển
- Bơi Cấp 3Chạy nước rút Cấp 2
Piopiota có mạnh không?
Tính toánPiopiota đứng hạng #3 trong 19 Aniimo Hỗ trợ trên bảng Meta, tier S trong vai trò của nó. So với các Aniimo Hỗ trợ khác, nó nổi bật ở P.DEF 99, HP 102. Nó kém hơn ở REGEN 88, ATK 108.
Vì sao Piopiota đứng ở đó với vai trò Hỗ trợ
Top 12% về hiệu ứng đội và top 12% về DEF trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: REGEN (top 39%).
- hiệu ứng đội 31/35
- DEF 18/20
- HP 16/20
- REGEN 15/25
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 99 (trung vị 72), HP 102 (trung vị 95)
- Dưới trung vị vai trò
- REGEN 88 (trung vị 90), ATK 108 (trung vị 110)
Aniimo Hỗ trợ gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Hỗ trợ tốt nhất
Build Piopiota tốt nhất
Piopiota đóng vai Hỗ trợ và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Piopiota xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Hỗ trợ và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Dậy Sóng · 72 sức mạnh · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Đại Dương Cuồng Nộ · 100 sức mạnh
- Đặc tính
- Mị Lực Rạng Ngời
- Đội hình
- MagmarexGlacyErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Piopiota
5 kỹ năng của Piopiota, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Piopiota trong nháy mắt
Piopiota có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Dậy Sóng (sức mạnh 72).
- Tuyệt kỹ: Đại Dương Cuồng Nộ (sức mạnh 100, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 131.
- 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Mị Lực Rạng Ngời — Tăng 20 sát thương hệ Thủy của tất cả aniimo khác giới trong đội hình.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Nước | Vật lý | — | — | — |
| Pháo Thủy Lưu Nhảy lên và ném một quả cầu nước khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phạm vi và tạo ra một vũng nước.Sát thương vật lý · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây | Nước | Vật lý | 39 | 10 | 1 giây |
| Lướt Sóng Triệu hồi một con sóng dưới chân, cưỡi sóng lao về phía mục tiêu để gây sát thương và tạo ra 4 vũng nước.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 15 giây | Nước | Vật lý | 50 | 20 | 15 giây |
| Dậy Sóng Hồi phục HP cho toàn đội dựa trên 4% HP tối đa của aniimo. Nếu trong phạm vi 10 mét có môi trường nước, hấp thụ nước để tăng hiệu quả trị liệu. Mỗi vũng nước hấp thụ được sẽ tăng gấp đôi lượng trị liệu, tối đa hấp thụ cùng lúc 4 vũng nước.Hồi chiêu 1 giây | Nước | Đòn đánh thường | 72 | — | 1 giây |
| Đại Dương Cuồng NộTuyệt kỹ Triệu hồi một đợt sóng lớn hướng về mục tiêu để gây sát thương, đồng thời tăng 25 Cường Hóa Nguyên Tố Thủy cho các thành viên trong đội hình trong 30 giây.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây | Nước | Vật lý | 100 | — | 8 giây |
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Piopiota yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 0.625× | 1.6× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 1× | 1× | 0.625× |
Khắc Chế Không Gian
Piopiota không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Piopiota
Piopiota là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Piopiota
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Piopiota còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
Hỗ trợ hệ Nước do game đề xuất
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Sét, Băng · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
HexxinHồi phục · Bóng tối/Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Cỏ · Hồi phục hệ Bóng tối do game đề xuất
IrisalisDPS · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Cỏ · DPS hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Piopiota trong Homeland
Các công việc Homeland mà Piopiota có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Các dạng của Piopiota (2)
Mọi dạng của Piopiota. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Piopiota
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Ban Đêm |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Nước | NướcBóng tối |
| Vai trò | Hỗ trợ | Hỗ trợ |
| HP | 102 | 102 |
| ATK | 108 | 108 |
| BREAK | 50 | 50 |
| P.DEF | 99 | 99 |
| M.DEF | 75 | 75 |
| REGEN | 88 | 88 |
| Tổng chỉ số gốc | 522 | 522 |
| Yếu trước | Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6× | Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6× |
| Đặc tính | Mị Lực Rạng Ngời | Mị Lực Rạng Ngời |
| Kỹ năng | CÔNGPháo Thủy LưuLướt SóngDậy SóngĐại Dương Cuồng Nộ | CÔNGPháo Thủy LưuLướt SóngDậy SóngThủy Triều Hắc ÁmĐại Dương Cuồng Nộ |
| Nghề ở Quê nhà | Nước 3, Giải trí 3 | Nước 3, Bóng tối 2, Giải trí 1 |
| Di chuyển | Bơi 3, Chạy nước rút 2 | Bơi 3, Chạy nước rút 2 |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Hình Thái Ban Đêm · Dạng vùng miền
- Thời tiết
- Ban Đêm
- Xuất hiện khi
- Ban Đêm
Piopiota là Aniimo Hỗ trợ hệ Nước ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 522; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 108. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Piopiota tiến hóa từ Popota. Piopiota là giai đoạn cuối của dòng. Piopiota nhận thêm sát thương từ Cỏ (1.6×), Sét (1.6×), Băng (1.6×). Piopiota thuộc tier S trên tier list meta: hạng 3/19 Aniimo Hỗ trợ, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Piopiota ở tier A, hạng #24 trong 196 dạng. Piopiota có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Ban Đêm — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Piopiota làm tốt nhất công việc Nước (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Piopiota
Tôi có thể tìm Piopiota ở đâu?
Piopiota không xuất hiện ngoài tự nhiên trong tệp game hiện tại. Tiến hóa Popota ở cấp 39.
Tỷ lệ bắt của Piopiota là bao nhiêu?
Piopiota có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Piopiota Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Piopiota hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Piopiota tiến hóa thành gì?
Piopiota không tiến hóa thêm.
Piopiota thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Piopiota là Aniimo hệ Nước. Nó yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
Đội hình nào tốt cho Piopiota?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Piopiota, Magmarex, Glacy, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Piopiota có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Piopiota không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Piopiota có mạnh không?
Piopiota thuộc tier S trong nhóm Aniimo Hỗ trợ: hạng 3/19 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Piopiota ở tier A trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #24 trong 196 dạng. Với vai trò Hỗ trợ, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Kỹ năng tốt nhất của Piopiota là gì?
Piopiota có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Dậy Sóng (sức mạnh 72). Tuyệt kỹ: Đại Dương Cuồng Nộ (sức mạnh 100, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 131. 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Piopiota là gì?
Piopiota có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Dậy Sóng; Tuyệt kỹ: Đại Dương Cuồng Nộ; Đặc tính: Mị Lực Rạng Ngời; Đội hình: Magmarex, Glacy, Erlath.

