
Shelly Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 053
- Tổng chỉ số
- 382
- Tỷ lệ bắt
- 56%
- Dạng
- 2
- Tier DPS
- C
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Shelly là Aniimo hệ Nước, vai trò DPS (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40.
Ẩn mình giữa những vỏ sò trên bãi biển bằng cách dùng phần phụ mềm mại để giữ các vỏ sò cố định. Chúng luôn đóng kín vào ban ngày.
- Nơi tìm thấy
- Bãi Cạn Cá VoiLv 36–40
- Tiến hóa thành
- SheldonTiến hóa ở cấp 29
- Yếu trước
- Cỏ, Sét, Băng
- Hạng DPS
- #24 trên 32
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Nước Cấp 1
Cách sở hữu Shelly
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40. Thế giới có 14 điểm xuất hiện.
Shelly xuất hiện tại 14 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Bãi Cạn Cá Voi — ở cấp 36–40. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
1- Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 36–40
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Bãi Cạn Cá Voi | 36–40 | 14 | Basic | Vị trí chính xác |
Cách bắt Shelly
Shelly có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 84% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Shelly trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Shelly
Sáu chỉ số gốc của Shelly có tổng 382. ATK của nó nằm ở phân vị 43 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 75
- ATK
- 90
- BREAK
- 39
- P.DEF
- 56
- M.DEF
- 56
- REGEN
- 66
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 12 kg
- Chiều cao
- 0,8 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 1
Shelly có mạnh không?
Tính toánShelly đứng hạng #24 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier C trong vai trò của nó. Mọi chỉ số của nó đều bằng hoặc thấp hơn trung vị DPS. Nó kém hơn ở REGEN 66, ATK 90.
Vì sao Shelly đứng ở đó với vai trò DPS
Top 14% về sát thương kỹ năng và top 43% về tuyệt kỹ trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 57%).
- sát thương kỹ năng 26/30
- ATK 17/40
- tuyệt kỹ 17/30
- Dưới trung vị vai trò
- REGEN 66 (trung vị 86,5), ATK 90 (trung vị 116)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Shelly tốt nhất
Shelly đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Shelly xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Lấy Nước Đè Người · 83 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Đặc tính
- Trái Tim Sóng Biển
- Đội hình
- MagmarexGlacyLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Shelly
3 kỹ năng của Shelly, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Shelly trong nháy mắt
Shelly có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Lấy Nước Đè Người (sức mạnh 83).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 65.
- 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Trái Tim Sóng Biển — Khi ở địa hình nước hoặc sau khi hấp thụ nước, tăng ?% sát thương hệ Thủy trong 10 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Nước | Vật lý | — | — | — |
| Lấy Nước Đè Người Liên tục tiêu hao thể lực để lăn về phía trước và húc vào mục tiêu, gây sát thương và hồi phục thể lực theo thời gian. Tạo ra một vũng nước khi kết thúc cú lăn. Chỉ có thể hồi thể lực theo cách này tối đa một lần mỗi 3 giây.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Nước | Vật lý | 83 | 20 | 1 giây |
| Cuồng Lưu Trấn KíchNện Ném một chiếc vỏ vào mục tiêu. Nếu có vũng nước ở gần, các vũng nước trong phạm vi trúng đòn sẽ gây thêm sát thương tương đương 30% Uy Lực ban đầu và tăng Khuếch Đại Sát Thương thêm ?% trong 20 giây.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương. | Nước | Vật lý | 47 | 20 | 1 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Shelly yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 0.625× | 1.6× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 1× | 1× | 0.625× |
Khắc Chế Không Gian
- Nện
Shelly có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng:
Tiến hóa của Shelly
Shelly tiến hóa thành Sheldon.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Shelly
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Shelly còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Sét, Băng · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Sét · Hỗ trợ hệ Sét do game đề xuất
HexxinHồi phục · Bóng tối/Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Cỏ · Hồi phục hệ Bóng tối do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- ShellyDPS · Nước · Trung bình
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- ShellyDPS · Nước · Trung bình
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Shelly trong Homeland
Các công việc Homeland mà Shelly có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Giường Cỏ Mây · Giải tríNhà Dewy · Giải tríLâu Đài Cát Thủy Triều Thì Thầm · Giải trí
Các dạng của Shelly (2)
Mọi dạng của Shelly. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Shelly
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Cơ Bản |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng cơ bản |
| Nguyên tố | Nước | Nước |
| Vai trò | DPS | DPS |
| HP | 75 | 75 |
| ATK | 90 | 90 |
| BREAK | 39 | 39 |
| P.DEF | 56 | 56 |
| M.DEF | 56 | 56 |
| REGEN | 66 | 66 |
| Tổng chỉ số gốc | 382 | 382 |
| Yếu trước | Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6× | Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6× |
| Đặc tính | Trái Tim Sóng Biển | Trái Tim Sóng Biển |
| Kỹ năng | CÔNGLấy Nước Đè NgườiCuồng Lưu Trấn Kích | CÔNGLấy Nước Đè NgườiCuồng Lưu Trấn Kích |
| Nghề ở Quê nhà | Nước 1, Giải trí 1 | Nước 1, Giải trí 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 |
| Nơi tìm thấy | Bãi Cạn Cá Voi | — |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Cơ Bản · Dạng cơ bản
Shelly là Aniimo DPS hệ Nước ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 382; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 90. Shelly xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi, với 14 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 36–40. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Shelly tiến hóa thành Sheldon. Shelly nhận thêm sát thương từ Cỏ (1.6×), Sét (1.6×), Băng (1.6×). Shelly thuộc tier C trên tier list meta: hạng 24/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Shelly ở tier D, hạng #178 trong 196 dạng. Shelly có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Cơ Bản — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Shelly làm tốt nhất công việc Nước (cấp 1).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Shelly
Tôi có thể tìm Shelly ở đâu?
Shelly xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40, với 14 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Shelly là bao nhiêu?
Shelly có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Shelly Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Shelly hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Shelly tiến hóa thành gì?
Shelly tiến hóa thành Sheldon (Tiến hóa ở cấp 29).
Shelly thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Shelly là Aniimo hệ Nước. Nó yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
Đội hình nào tốt cho Shelly?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Shelly, Magmarex, Glacy, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Shelly có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Shelly có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng: Cuồng Lưu Trấn Kích.
Shelly có mạnh không?
Shelly thuộc tier C trong nhóm Aniimo DPS: hạng 24/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Shelly ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #178 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Kỹ năng tốt nhất của Shelly là gì?
Shelly có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Lấy Nước Đè Người (sức mạnh 83). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 65. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Shelly là gì?
Shelly có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Lấy Nước Đè Người; Đặc tính: Trái Tim Sóng Biển; Đội hình: Magmarex, Glacy, Luminelle.

