
Sherro Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 055
- Tổng chỉ số
- 509
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 3
- Tier DPS
- A
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Sherro là Aniimo hệ Nước, vai trò DPS (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Sheldon ở cấp 39. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Nước.
Chúng biến lớp vỏ từng bao bọc mình thành kiếm và khiên để bảo vệ những Shelly mong manh dọc bờ biển.
- Nơi tìm thấy
- Bãi Cạn Cá VoiLv 36–40
- Yếu trước
- Cỏ, Sét, Băng
- Hạng DPS
- #6 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Nước Cấp 3
Cách sở hữu Sherro
Độ dễ sở hữu: Khó kiếm.
- Tiến hóaTiến hóa Sheldon ở cấp 39. Sheldon
- TrứngNở từ Irisalis. Ấp nở Sherro
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Giông SétGiông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)
- BossCũng gặp dưới dạng Omega Sherro. Sherro với vai trò Boss
Sherro xuất hiện tại 1 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Bãi Cạn Cá Voi — ở cấp 36–40. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12- SherroBoss · Vị trí chính xác
- Bãi Cạn Cá Voi Lv 40
- Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Hình Thái Giông Sét 36–40
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Bãi Cạn Cá Voi | 36–40 | 1 | Hình Thái Giông Sét | Khu vực gần đúng |
Ấp nở Sherro
Sherro có thể nở từ 1 loại trứng: Irisalis. Mỗi quả trứng liệt kê thời gian nở và số loài chia sẻ nhóm nở của nó.
Hướng dẫn lai tạo & trứng → · Tìm rương trứng trên bản đồ (12 rương)
Sherro với vai trò Boss
Sherro canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Sherro dạng boss
Manh Mối: Hiệp Sĩ Già · đánh bossMùi Hương Linh Thiêng Cổ Xưa · đánh bossHiệp Sĩ Và Những Vì SaoTin Đồn: Một Hiệp Sĩ MớiTin Đồn: Sự Luân Chuyển Của Những Vì Sao
Cách bắt Sherro
Sherro có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Sherro trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Sherro
Sáu chỉ số gốc của Sherro có tổng 509. ATK của nó nằm ở phân vị 93 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 100
- ATK
- 121
- BREAK
- 50
- P.DEF
- 75
- M.DEF
- 75
- REGEN
- 88
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 18 kg
- Chiều cao
- 1,6 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 2
Sherro có mạnh không?
Tính toánSherro đứng hạng #6 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier A trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở HP 100, P.DEF 75.
Vì sao Sherro đứng ở đó với vai trò DPS
Top 7% về ATK và top 14% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 30%).
- ATK 37/40
- sát thương kỹ năng 26/30
- tuyệt kỹ 21/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- HP 100 (trung vị 91), P.DEF 75 (trung vị 70)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Sherro tốt nhất
Sherro đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Sherro xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Lấy Nước Đè Người · 83 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Lưỡi Kiếm Cuồng Lưu · 160 sức mạnh
- Đặc tính
- Trái Tim Sóng Biển
- Đội hình
- MagmarexGlacyLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Sherro
5 kỹ năng của Sherro, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Sherro trong nháy mắt
Sherro có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Lấy Nước Đè Người (sức mạnh 83).
- Tuyệt kỹ: Lưỡi Kiếm Cuồng Lưu (sức mạnh 160, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 145.
- 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Trái Tim Sóng Biển — Khi ở trong địa hình nước hoặc sau khi hấp thụ nước, tăng ?% Cường Hóa Nguyên Tố hệ Thủy trong 20 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Nước | Vật lý | — | — | — |
| Lấy Nước Đè Người Liên tục tiêu hao thể lực để lăn về phía trước và húc vào mục tiêu, gây sát thương và hồi phục thể lực theo thời gian. Tạo ra một vũng nước khi kết thúc cú lăn. Chỉ có thể hồi thể lực theo cách này tối đa một lần mỗi 3 giây.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Nước | Vật lý | 83 | 20 | 1 giây |
| Cuồng Lưu Trấn KíchNện Ném một chiếc vỏ vào mục tiêu. Nếu có vũng nước ở gần, các vũng nước trong phạm vi trúng đòn sẽ gây thêm sát thương tương đương 30% Uy Lực ban đầu và tăng Khuếch Đại Sát Thương thêm ?% trong 20 giây.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương. | Nước | Vật lý | 47 | 20 | 1 giây |
| Lưu Thủy Trảm Tích tụ nước và tung ra 3 nhát chém liên tiếp. Khi tất cả các nhát chém này đánh trúng mục tiêu, kích hoạt thêm một nhát chém mạnh mẽ. Khi ở gần môi trường nước, hấp thụ nước và cường hóa các nhát chém thành nhát chém thủy đao, gây thêm sát thương tương đương 30% Uy Lực.20 EP · Hồi chiêu 5 giây | — | Tiện ích | — | 20 | 5 giây |
| Lưỡi Kiếm Cuồng LưuTuyệt kỹ Thực hiện một nhát chém trên phạm vi rộng. Nếu ở gần môi trường nước, hấp thụ nước để tăng mạnh phạm vi chém, gây thêm sát thương bằng ?% Uy Lực, đồng thời tăng phạm vi tấn công thường sau nhát chém trong 6 giây.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây | Nước | Vật lý | 160 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Sherro yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 0.625× | 1.6× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 1× | 1× | 0.625× |
Khắc Chế Không Gian
- Nện
Sherro có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng:
Tiến hóa của Sherro
Sherro là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Sherro
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Sherro còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Nước do game đề xuất
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Sét, Băng · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Sét · Hỗ trợ hệ Sét do game đề xuất
HexxinHồi phục · Bóng tối/Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Cỏ · Hồi phục hệ Bóng tối do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- SherroDPS · Nước · Khó kiếm
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- SherroDPS · Nước · Khó kiếm
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Sherro trong Homeland
Các công việc Homeland mà Sherro có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Các dạng của Sherro (3)
Mọi dạng của Sherro. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Sherro
3 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Prismana | Hình Thái Giông Sét |
|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng Prismana | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Nước | NướcÁnh sáng | NướcSét |
| Vai trò | DPS | DPS | DPS |
| HP | 100 | 100 | 100 |
| ATK | 121 | 121 | 121 |
| BREAK | 50 | 50 | 50 |
| P.DEF | 75 | 75 | 75 |
| M.DEF | 75 | 75 | 75 |
| REGEN | 88 | 88 | 88 |
| Tổng chỉ số gốc | 509 | 509 | 509 |
| Yếu trước | Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6× | Sét 1.6×, Băng 1.6× | Cỏ 1.6×, Băng 2.56× |
| Đặc tính | Trái Tim Sóng Biển | Trái Tim Sóng Biển | Trái Tim Sóng Biển |
| Kỹ năng | CÔNGLấy Nước Đè NgườiCuồng Lưu Trấn KíchLưu Thủy TrảmLưỡi Kiếm Cuồng Lưu | CÔNGLấy Nước Đè NgườiMãnh Kích PrismanaCuồng Lưu Trấn KíchLưu Thủy TrảmLưỡi Kiếm Cuồng Lưu | CÔNGLấy Nước Đè NgườiCuồng Lưu Trấn KíchLôi Điện Mãnh KíchLưu Thủy TrảmLưỡi Kiếm Cuồng Lưu |
| Nghề ở Quê nhà | Nước 3, Giải trí 3 | Nước 4, Giải trí 4, Ánh sáng 1 | Sét 2, Nước 1, Giải trí 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 |
| Nơi tìm thấy | — | — | Bãi Cạn Cá Voi |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Sherro Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
Hình Thái Giông Sét · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Thời tiết
- Giông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)
- Xuất hiện khi
- Giông Sét
- Quy tắc xuất hiện
- Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.
Sherro là Aniimo DPS hệ Nước ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 509; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 121. Sherro xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 36–40. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Sherro tiến hóa từ Sheldon. Sherro là giai đoạn cuối của dòng. Sherro nhận thêm sát thương từ Cỏ (1.6×), Sét (1.6×), Băng (1.6×). Sherro thuộc tier A trên tier list meta: hạng 6/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Sherro ở tier S, hạng #19 trong 196 dạng. Sherro cũng có thể nở từ Irisalis. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Omega Sherro (Lv 40). Sherro có 2 dạng bổ sung — Prismana, Hình Thái Giông Sét — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Sherro làm tốt nhất công việc Nước (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Sherro
Tôi có thể tìm Sherro ở đâu?
Sherro xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Sherro là bao nhiêu?
Sherro có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Sherro Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Sherro hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Sherro tiến hóa thành gì?
Sherro không tiến hóa thêm.
Sherro thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Sherro là Aniimo hệ Nước. Nó yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.
Đội hình nào tốt cho Sherro?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Sherro, Magmarex, Glacy, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Sherro có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Sherro có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng: Cuồng Lưu Trấn Kích.
Sherro có thể nở từ trứng không?
Có. Sherro nằm trong nhóm nở của Irisalis (720 phút).
Có phiên bản boss của Sherro không?
Có. Sherro xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Omega Sherro (Lv 40). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Sherro có mạnh không?
Sherro thuộc tier A trong nhóm Aniimo DPS: hạng 6/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Sherro ở tier S trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #19 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Sherro Prismana?
Dạng Prismana của Sherro không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.
Kỹ năng tốt nhất của Sherro là gì?
Sherro có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Lấy Nước Đè Người (sức mạnh 83). Tuyệt kỹ: Lưỡi Kiếm Cuồng Lưu (sức mạnh 160, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 145. 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Sherro là gì?
Sherro có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Lấy Nước Đè Người; Tuyệt kỹ: Lưỡi Kiếm Cuồng Lưu; Đặc tính: Trái Tim Sóng Biển; Đội hình: Magmarex, Glacy, Luminelle.

