Popota, một sinh vật trong Aniimo

Popota Vị trí, tiến hóa & kỹ năng

Aniidex
Số 050
Tổng chỉ số
471
Tỷ lệ bắt
42%
Dạng
2
Tier Phá giáp
B
Tác Giả
Dakota Chinnick

Popota là Aniimo hệ Nước, vai trò Phá giáp (Gamma). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40.

Chúng lựa vỏ sò rồi chế thành xẻng. Người ta nói rằng khi nhìn thấy người mình yêu, chúng sẽ tạo ra bong bóng màu hồng.

Nơi tìm thấy
Bãi Cạn Cá VoiLv 36–40
Tiến hóa thành
Panpanta, Piopiota
Yếu trước
Cỏ, Sét, Băng
Hạng Phá giáp
#14 trên 26
Công việc Homeland tốt nhất
Nước Cấp 2

Cách sở hữu Popota

Độ dễ sở hữu: Trung bình.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40. Thế giới có 9 điểm xuất hiện.
  • Tiến hóaTiến hóa Susuta ở cấp 29. Susuta
  • Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Ban ĐêmBan Đêm

Popota xuất hiện tại 9 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Bãi Cạn Cá Voi — ở cấp 36–40. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Popota: 1 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
Mở trong bản đồ đầy đủ 1 vị trí chính xác từ dữ liệu game.
Nơi Popota xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Bãi Cạn Cá Voi36–406BasicVị trí chính xác
Bãi Cạn Cá Voi36–403Hình Thái Ban ĐêmVị trí chính xác

Cách bắt Popota

Popota có tỷ lệ bắt gốc 42% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Popota ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 142%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3542%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2563%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Popota trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Popota

Sáu chỉ số gốc của Popota có tổng 471. ATK của nó nằm ở phân vị 49 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Popota, một sinh vật trong Aniimo
HP
92
ATK
96
BREAK
80
P.DEF
68
M.DEF
68
REGEN
67
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
12 kg
Chiều cao
1,3 m
Di chuyển
Bơi Cấp 1Chạy nước rút Cấp 2

Popota có mạnh không?

Tính toán

Popota đứng hạng #14 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở ATK 96. Nó kém hơn ở BREAK 80, REGEN 67.

Vì sao Popota đứng ở đó với vai trò Phá giáp

Top 25% về BREAK và top 32% về sát thương BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 51%).

  • BREAK 34/45
  • sát thương BREAK 24/35
  • ATK 10/20
Trên trung vị vai trò
ATK 96 (trung vị 80,5)
Dưới trung vị vai trò
BREAK 80 (trung vị 100), REGEN 67 (trung vị 75,5)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất

Build Popota tốt nhất

Popota đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Popota xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.

Kỹ năng chính
Thủy Lưu Càn Quét · 74 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
Đặc tính
Lôi Cuốn
Đội hình

Kỹ năng và cơ chế của Popota

3 kỹ năng của Popota, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Popota trong nháy mắt

Popota có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • Kỹ năng mạnh nhất: Thủy Lưu Càn Quét (sức mạnh 74).
  • Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 70.

Đặc tính

Lôi Cuốn — Khi bước vào trận đấu, nếu trong đội hình có một thành viên khác giới thuộc chủng tộc Susuta, tăng ?% hiệu quả Phá Công trong 15 giây. Thời gian hồi: 20 giây.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
Pháo Thủy Lưu
Nhảy lên và ném một quả cầu nước khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phạm vi và tạo ra một vũng nước.
Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
NướcVật lý65201 giây
Thủy Lưu Càn Quét
Lướt về phía mục tiêu, gây sát thương và đẩy lùi chúng.
Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
NướcVật lý74201 giây
CÔNGĐánh thường
(PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.
Sát thương vật lý
NướcVật lý———

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Popota yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Popota nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
0.625×0.625×1.6×1.6×1.6×0.625×1×1×0.625×

Khắc Chế Không Gian

Popota không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Nguyên tố

Tiến hóa của Popota

Popota rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Panpanta, Piopiota, tùy điều kiện đạt được.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Popota

So sánh các nhánh tiến hóa của Popota

Popota rẽ thành 2 nhánh: Panpanta, Piopiota. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.

Tiến hóaPanpantaPiopiota
Nguyên tốNướcNước
Vai tròPhá giápHỗ trợ
BậcB · #84A · #24
Tổng chỉ số gốc545522
HP104102
ATK85108
BREAK10050
P.DEF7099
M.DEF10675
REGEN8088
Yếu trướcCỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6×Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6×
KhángLửa 0.625×, Nước 0.625×, Đất 0.625×, Bóng tối 0.625×Lửa 0.625×, Nước 0.625×, Đất 0.625×, Bóng tối 0.625×
Nghề ở Quê nhàNước 3, Giải trí 3Nước 3, Giải trí 3
Di chuyểnBơi 1, Chạy nước rút 1Bơi 3, Chạy nước rút 2
Điều kiệnTiến hóa ở cấp 39Tiến hóa ở cấp 39 · Tiếp cận và thu hút một Susuta khác giới đi theo
Cách sở hữuKhó kiếmKhó kiếm

Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa

  • Popota · Hình Thái Ban Đêm tiến hóa thành Panpanta · Hình Thái Ban Đêm, Piopiota · Hình Thái Ban Đêm.

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Popota

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Popota còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngThấp
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ6/9

Điểm yếu chung: CỏBăngKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Với đồng đội dễ sở hữu

  • Sát thươngThấp
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ8/9

Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Popota trong Homeland

Các công việc Homeland mà Popota có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Nước Cấp 2Giải trí Cấp 2

Các dạng của Popota (2)

Mọi dạng của Popota. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.

So sánh các dạng của Popota

2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicHình Thái Ban Đêm
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng vùng miền
Nguyên tốNướcNước
Vai tròPhá giápPhá giáp
HP9292
ATK9696
BREAK8080
P.DEF6868
M.DEF6868
REGEN6767
Tổng chỉ số gốc471471
Yếu trướcCỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6×Cỏ 1.6×, Sét 1.6×, Băng 1.6×
Đặc tínhLôi CuốnLôi Cuốn
Kỹ năngPháo Thủy LưuThủy Lưu Càn QuétCÔNGPháo Thủy LưuThủy Lưu Càn QuétCÔNG
Nghề ở Quê nhàNước 2, Giải trí 2Nước 2, Giải trí 2
Di chuyểnChạy nước rút 2, Bơi 1Chạy nước rút 2, Bơi 1
Nơi tìm thấyBãi Cạn Cá VoiBãi Cạn Cá Voi

Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định

Nơi tìm thấy

Popota Hình Thái Ban Đêm, một sinh vật trong AniimoHình Thái Ban Đêm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy
Thời tiết
Ban Đêm
Xuất hiện khi
Ban Đêm

Popota là Aniimo Phá giáp hệ Nước ở giai đoạn Gamma với tổng chỉ số gốc 471; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 96. Popota xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi, với 9 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 36–40. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 42% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Popota tiến hóa từ Susuta. Popota rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Panpanta, Piopiota. Popota nhận thêm sát thương từ Cỏ (1.6×), Sét (1.6×), Băng (1.6×). Popota thuộc tier B trên tier list meta: hạng 14/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Popota ở tier C, hạng #119 trong 196 dạng. Popota có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Ban Đêm — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Popota làm tốt nhất công việc Nước (cấp 2).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Popota

Tôi có thể tìm Popota ở đâu?

Popota xuất hiện tại Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 36–40, với 9 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Popota là bao nhiêu?

Popota có tỷ lệ bắt gốc 42% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Popota Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Popota hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Popota tiến hóa thành gì?

Popota tiến hóa thành Panpanta (Tiến hóa ở cấp 39), Piopiota (Tiến hóa ở cấp 39).

Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Popota?

Popota có thể tiến hóa thành Panpanta (Phá giáp, Nước), Piopiota (Hỗ trợ, Nước). Panpanta có tổng chỉ số gốc cao nhất với 545, còn Piopiota thấp nhất với 522. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Popota thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Popota là Aniimo hệ Nước. Nó yếu trước Cỏ, Sét, Băng và kháng Lửa, Nước, Đất, Bóng tối.

Đội hình nào tốt cho Popota?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Popota, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ, Băng: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.

Popota có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Popota không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Popota có mạnh không?

Popota thuộc tier B trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 14/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Popota ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #119 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là ATK.

Kỹ năng tốt nhất của Popota là gì?

Popota có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Thủy Lưu Càn Quét (sức mạnh 74). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 70.

Build tốt nhất cho Popota là gì?

Popota có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Thủy Lưu Càn Quét; Đặc tính: Lôi Cuốn; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·