Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Tryndamerevs Ahri

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Ahri là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Ahri dựa trên 6 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Ahri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Ahri.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Tryndamere
50.0% TT
VS
Đối đầu Ahri vs Tryndamere - 50.0% tỷ lệ thắng
Ahri
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Ahri?

Tryndamere thắng trận đối đầu Tryndamere vs Ahri
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
7.3
CS / phút
5.8
608
Sát thương / phút
975
12,733
Vàng / trận
10,703
659
Hồi phục / phút
190
1,113
Giảm sát thương / phút
326
0.5
CC / phút
1.0
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Ahri

Trận đấu Tryndamere vs Ahri là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Ahri, cho Tryndamere lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ahri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Ahri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ahri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 1,256 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ahri là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Ahri

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Ahri trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ahri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Tryndamere
5.8Ahri
Tryndamere vượt trội Ahri đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ahri nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
608Tryndamere
975Ahri
Ahri vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 367 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ahri chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,733Tryndamere
10,703Ahri
Tryndamere tạo ra 2,030 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ahri. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ahri nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
1.0Ahri
Ahri cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ahri phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,772Tryndamere
516Ahri
Tryndamere vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,256 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Ahri

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ahri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Ahri là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ahri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Ahri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri33.3%
Cuối trận
Ahri
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri66.7%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ahri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ahri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Ahri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ahri đạt các mốc scaling. Nếu Ahri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Ahri

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs AhriÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AhriTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AhriKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AhriThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Ahri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs AhriChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AhriHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Ahri
50.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Tryndamere tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ahri.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.90%1416.585711,29855.6%52.6%
50.91%1107.393512,38350.0%51.8%
36.70%1096.666211,91033.3%39.1%
48.15%816.998212,99538.2%55.3%
53.25%776.775011,07841.9%67.7%
45.07%716.373512,37342.9%46.0%
56.06%667.190811,97174.2%40.0%
46.15%656.185213,15741.7%48.8%
67.80%596.91,21312,66475.0%61.3%
62.50%567.289413,26070.4%55.2%
51.79%566.686013,45638.9%57.9%
49.02%516.577912,59463.6%37.9%
46.00%506.489012,15436.8%51.6%
44.44%457.291111,83461.9%29.2%
50.00%407.41,14113,95940.0%56.0%
53.85%396.390912,36366.7%38.9%
53.85%396.880711,97150.0%55.6%
54.05%377.090313,92872.7%46.1%
42.86%356.885712,65431.3%52.6%
62.86%357.081611,86362.5%63.2%
57.58%334.577111,41565.0%46.1%
51.52%336.71,06912,59153.3%50.0%
53.13%326.876714,19660.0%50.0%
48.39%317.096013,62266.7%36.8%
48.39%317.479113,04557.1%41.2%
73.33%307.598112,93072.2%75.0%
46.67%306.890111,07971.4%25.0%
43.33%307.398212,43954.5%36.8%
51.72%296.975611,69763.6%44.4%
50.00%286.491212,90845.5%52.9%
39.29%286.767612,45122.2%47.4%
35.71%286.180111,12441.7%31.3%
55.56%276.888512,72653.9%57.1%
46.15%266.990512,59761.5%30.8%
57.69%266.596613,45570.0%50.0%
69.23%266.088512,43545.5%86.7%
56.00%257.189113,60533.3%63.2%
48.00%256.794312,97745.5%50.0%
52.00%252.880311,45353.9%50.0%
45.83%241.977412,88136.4%53.9%
43.48%236.371012,05657.1%37.5%
45.45%227.01,01411,62935.7%62.5%
33.33%212.776912,04633.3%33.3%
28.57%214.185614,61933.3%26.7%
75.00%206.684813,18477.8%72.7%
52.63%196.685513,75450.0%53.3%
42.11%192.182013,05742.9%41.7%
55.56%183.481013,77271.4%45.5%
31.25%162.684412,02830.0%33.3%
56.25%164.680111,99366.7%50.0%
62.50%162.171212,92357.1%66.7%
60.00%157.389613,13128.6%87.5%
60.00%152.467113,04562.5%57.1%
60.00%157.171012,17662.5%57.1%
42.86%142.464614,49266.7%36.4%
35.71%146.071110,79542.9%28.6%
50.00%144.285814,03940.0%55.6%
61.54%135.41,06313,90583.3%42.9%
53.85%134.684413,92860.0%50.0%
38.46%135.167411,44920.0%50.0%
58.33%121.671015,3400.0%70.0%
58.33%127.271512,824100.0%28.6%
36.36%114.386814,86833.3%37.5%
70.00%102.493214,05375.0%66.7%
77.78%91.669212,51375.0%80.0%
33.33%94.87749,13733.3%33.3%
44.44%96.37469,13120.0%75.0%
37.50%87.374616,8150.0%37.5%
75.00%83.073114,76866.7%80.0%
37.50%83.481914,50650.0%33.3%
62.50%81.970812,38250.0%66.7%
42.86%74.581012,64066.7%25.0%
71.43%75.876110,64150.0%100.0%
57.14%76.99429,18850.0%66.7%
57.14%72.389510,44666.7%50.0%
71.43%72.084313,74833.3%100.0%
57.14%76.199117,667100.0%50.0%
42.86%77.086312,36450.0%33.3%
66.67%67.01,05811,82866.7%66.7%
33.33%65.87649,47625.0%50.0%
50.00%67.360812,73366.7%33.3%
16.67%62.575412,9930.0%33.3%
33.33%64.280012,99725.0%50.0%
50.00%65.258711,1920.0%75.0%
66.67%67.090315,974100.0%33.3%
66.67%67.16889,408100.0%33.3%
20.00%57.56499,0080.0%100.0%
40.00%53.086316,3490.0%40.0%
40.00%56.180310,60150.0%33.3%
40.00%57.269513,70666.7%0.0%
60.00%52.95977,70133.3%100.0%
40.00%52.36088,86366.7%0.0%
60.00%56.167112,30750.0%66.7%
80.00%52.098310,05075.0%100.0%
80.00%56.577512,27066.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Ahri - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ahri trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Ahri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Ahri, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Ahri voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Tryndamere vs Ahri voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Ahri?

Tryndamere thang tran doi dau voi Ahri voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Ahri la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Ahri bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Nỏ Thần Dominik with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Ahri la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Ahri su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Tryndamere vs Ahri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Ahri khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Ahri voi ty le thang 50.0%. Tryndamere slightly edges out Ahri tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Ahri?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Ahri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.