Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
7.8%

Garenvs Zed

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Zed là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Garen thắng với 73.9% tỷ lệ thắng (+47.8%) trước Zed dựa trên 23 trận. Garen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Zed.

Garen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Garen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zed - 73.9% win rateZed(73.9%)
Garen - 73.9% win rate in this matchup
Garen
73.9% WR
VS
Zed vs Garen matchup - 26.1% win rate
Zed
26.1% WR

Who Wins the Garen vs Zed Matchup?

Garen wins the Garen vs Zed matchup
Winner
Garen
Matches: 23
73.9%
Win Rate
26.1%
7.3
CS / min
6.5
894
DMG / min
887
14,921
Gold / game
12,960
153
Heal / min
122
1,536
DMG Mitigated / min
548
1.2
CC / min
0.3
75.0%
Early Game WR
25.0%
73.3%
Late Game WR
26.7%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Zed

Trận đấu Garen vs Zed là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Garen thắng với tỷ lệ thắng 73.9% so với 26.1% của Zed, cho Garen lợi thế 47.8 điểm phần trăm. Garen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Garen có thể tự tin chọn vào Zed và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zed ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Zed

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Garen
6.5Zed
Garen vượt qua Zed 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
894Garen
887Zed
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Garen và Zed, chỉ khác 7 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
14,921Garen
12,960Zed
Garen tạo ra 1,961 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zed. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zed nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Garen
0.3Zed
Garen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Garen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,689Garen
670Zed
Garen vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,019 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Zed

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zed, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Zed là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zed. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Zed.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed25.0%
Cuối trận
Garen
73.3%
+46.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren73.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed26.7%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 73.3% — 46.7 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Garen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Garen Runes Against Zed

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs ZedChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs ZedĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs ZedHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs ZedChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Zed
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs ZedPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs ZedMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Zed
91.7% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Garen ép lợi thế chống lại Zed, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.09%3786.581512,43342.3%51.0%
50.97%3616.881012,30350.9%51.0%
50.46%3277.090212,58151.5%49.4%
39.77%2647.170612,97844.0%36.8%
51.20%2506.467512,35752.5%50.3%
54.05%2227.31,02512,98752.6%55.1%
50.74%2037.189113,51959.5%44.5%
46.31%2037.180012,46340.6%52.0%
53.61%1947.296213,24548.8%57.3%
57.98%1887.287312,68557.0%58.8%
58.92%1857.192912,95357.0%60.4%
48.33%1806.985512,62650.6%46.4%
54.19%1797.279212,94360.7%48.4%
55.87%1797.31,23013,86856.2%55.7%
46.51%1727.488813,11750.8%43.8%
50.00%1727.278813,61550.0%50.0%
48.75%1607.51,00813,37655.8%42.2%
55.63%1607.189712,61561.3%50.0%
54.37%1606.788212,69550.7%57.5%
54.84%1556.882712,87255.7%54.1%
41.61%1496.463912,28648.4%36.5%
55.41%1487.386213,62767.7%46.5%
49.31%1446.777612,57941.3%55.6%
51.08%1397.282712,66142.4%58.9%
57.81%1287.281813,52765.5%52.0%
54.33%1277.191512,82258.5%51.4%
52.80%1257.084512,19256.3%49.2%
48.76%1217.491413,17556.7%38.9%
43.33%1206.81,00913,16151.0%38.0%
37.29%1186.868912,05233.3%40.3%
41.59%1136.473812,99540.4%42.6%
53.10%1137.282212,72356.9%49.1%
55.86%1117.797714,57152.6%57.5%
60.19%1037.391513,70160.0%60.4%
53.92%1026.883612,54957.5%50.9%
55.79%957.394613,81159.5%53.5%
53.01%837.485612,76751.2%54.8%
57.50%807.295913,75844.4%68.2%
40.51%796.659611,96647.5%33.3%
57.33%756.778112,27155.6%59.0%
54.93%716.784714,07556.7%53.7%
64.29%706.774512,93657.6%70.3%
53.73%676.91,02913,17744.4%60.0%
51.67%607.277714,29656.5%48.6%
53.57%565.682412,21162.9%38.1%
41.51%537.079613,20750.0%34.5%
51.92%527.391113,68561.9%45.2%
53.85%527.179712,71448.1%60.0%
43.18%446.582314,24937.5%46.4%
47.73%446.789112,76155.0%41.7%
41.46%416.568112,86128.6%48.1%
48.65%376.088113,13955.0%41.2%
54.05%376.589213,34753.3%54.5%
64.52%317.078012,31161.1%69.2%
53.33%306.364811,69057.1%50.0%
58.62%296.272113,45022.2%75.0%
60.71%287.177312,47358.3%62.5%
37.04%274.881813,68254.5%25.0%
65.38%266.869412,46663.6%66.7%
42.31%267.381313,16630.0%50.0%
60.00%256.580012,90360.0%60.0%
73.91%237.389414,92175.0%73.3%
36.36%225.693914,95528.6%40.0%
45.45%227.096114,72150.0%42.9%
55.00%206.280113,97150.0%56.3%
50.00%203.976813,04622.2%72.7%
63.16%196.379114,55287.5%45.5%
57.89%195.479913,18166.7%53.9%
50.00%187.878212,54162.5%40.0%
55.56%187.376512,75960.0%50.0%
55.56%186.870912,83640.0%75.0%
66.67%187.173713,17850.0%75.0%
38.89%187.287112,83828.6%45.5%
47.06%176.981813,93580.0%33.3%
29.41%176.680212,28842.9%20.0%
17.65%176.253710,15830.0%0.0%
50.00%167.695412,35844.4%57.1%
31.25%165.861013,67050.0%28.6%
50.00%167.073313,45850.0%50.0%
37.50%167.790913,48037.5%37.5%
40.00%153.990515,7210.0%54.5%
80.00%156.285715,33885.7%75.0%
53.33%157.077914,00866.7%44.4%
50.00%147.168012,64050.0%50.0%
42.86%146.578111,62033.3%50.0%
57.14%145.975012,94355.6%60.0%
53.85%136.184313,92950.0%57.1%
33.33%125.276912,04616.7%50.0%
58.33%127.198113,67775.0%50.0%
58.33%126.065310,83171.4%40.0%
36.36%116.684815,5180.0%44.4%
54.55%113.374812,53666.7%50.0%
45.45%115.586413,78060.0%33.3%
81.82%116.372212,81766.7%87.5%
27.27%114.45999,35240.0%16.7%
27.27%116.482613,7120.0%42.9%
20.00%106.975413,08525.0%16.7%
40.00%106.370612,35520.0%60.0%
44.44%95.987611,46240.0%50.0%
33.33%96.565313,5950.0%50.0%
66.67%95.078313,74775.0%60.0%
55.56%94.964010,11620.0%100.0%
25.00%87.786110,71540.0%0.0%
75.00%87.192614,590100.0%66.7%
50.00%87.81,18114,23680.0%0.0%
37.50%85.051411,10433.3%40.0%
75.00%85.752010,73771.4%100.0%
62.50%86.466112,22260.0%66.7%
62.50%87.186614,69150.0%66.7%
75.00%86.771511,47483.3%50.0%
71.43%77.778914,404100.0%50.0%
57.14%72.356114,981100.0%40.0%
57.14%73.043511,42850.0%60.0%
71.43%77.475511,89660.0%100.0%
57.14%77.463510,11775.0%33.3%
50.00%65.756711,49050.0%50.0%
16.67%66.51,01318,1730.0%16.7%
16.67%66.163012,4130.0%33.3%
50.00%64.550911,659100.0%0.0%
16.67%65.356411,79550.0%0.0%
50.00%67.567312,51566.7%33.3%
33.33%66.660113,04866.7%0.0%
66.67%67.454712,03075.0%50.0%
40.00%56.986912,08433.3%50.0%
60.00%54.277312,15566.7%50.0%
60.00%56.971513,07166.7%50.0%
40.00%55.874414,0620.0%50.0%
40.00%54.849510,23733.3%50.0%
80.00%53.488215,856100.0%75.0%
60.00%56.555112,26450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Garen vs Zed - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Zed trong League of Legends?

Garen thang tran doi dau Garen vs Zed voi ty le thang 73.9% so voi 26.1% cua Zed, chenh lech 47.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Garen choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Zed voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Zed voi ty le thang 73.3% so voi 26.7%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Zed?

Garen thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 73.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 47.8 diem phan tram co nghia la Garen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Zed la gi?

Build Garen tot nhat chong Zed bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Zed la gi?

Rune Garen tot nhat chong Zed su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 91.7% win rate in the Garen vs Zed matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Zed khong?

Co, Garen co tran doi dau thuan loi truoc Zed voi ty le thang 73.9%. Garen strongly counters Zed tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Zed?

Khi choi Garen doi dau voi Zed, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.