Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Garenvs Tryndamere

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 53.7% tỷ lệ thắng (+7.4%) trước Garen dựa trên 190 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Tryndamere.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 46.3% win rate in this matchup
Garen
46.3% TT
VS
Tryndamere vs Garen matchup - 53.7% win rate
Tryndamere
53.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Tryndamere?

Tryndamere wins the Garen vs Tryndamere matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 190
46.3%
Tỷ Lệ Thắng
53.7%
6.9
CS / phút
7.3
788
Sát thương / phút
952
11,874
Vàng / trận
13,359
103
Hồi phục / phút
569
1,598
Giảm sát thương / phút
1,181
1.4
CC / phút
0.5
47.0%
TLT Đầu Game
53.0%
45.8%
TLT Cuối Game
54.2%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Tryndamere

Trận đấu Garen vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 190 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 53.7% so với 46.3% của Garen, cho Tryndamere lợi thế 7.4 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Garen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Garen trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Garen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Garen
7.3Tryndamere
Tryndamere vượt qua Garen 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
788Garen
952Tryndamere
Tryndamere vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 163 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,874Garen
13,359Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,485 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Garen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Garen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Garen
0.5Tryndamere
Garen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Garen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,701Garen
1,750Tryndamere
Garen và Tryndamere có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 49 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Garen Build Against Tryndamere

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Tryndamere là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
53.0%
+6.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren47.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere53.0%
Cuối trận
Tryndamere
54.2%
+8.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren45.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere54.2%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.0% — dẫn đầu 6.0 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.4 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Garen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Garen Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs TryndamereChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Garen vs TryndamereKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereLan Tràn - ngọc tốt nhất Garen vs Tryndamere
60.6% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.85%3786.780012,36451.9%51.8%
49.01%3536.566112,24846.9%50.5%
45.82%2996.789913,16345.8%45.8%
51.46%2746.578012,51246.1%55.4%
50.00%2187.171512,46247.1%51.9%
54.17%2167.197412,92161.5%48.8%
50.94%2127.21,12612,99457.5%47.0%
47.83%2077.398913,30341.4%51.1%
44.66%2067.180612,76840.7%47.8%
52.24%2017.180512,25953.7%50.9%
48.50%2006.967912,30346.7%50.0%
46.32%1906.978811,87447.0%45.8%
53.01%1837.086312,85548.0%56.6%
60.67%1787.389113,20762.8%58.7%
47.67%1726.879211,83651.8%43.8%
44.44%1717.185413,09140.9%46.7%
49.69%1637.191112,41147.4%51.8%
48.08%1566.258111,45650.0%46.6%
46.67%1506.580411,81855.1%39.5%
45.77%1427.390013,58249.1%43.7%
44.68%1416.770112,17342.0%47.2%
48.23%1417.075312,73345.9%50.0%
48.57%1406.990512,25558.1%41.0%
60.90%1337.383313,65069.0%54.7%
51.94%1297.886413,40558.0%48.1%
45.31%1287.183813,67557.1%38.0%
55.08%1186.582112,79553.2%56.3%
59.83%1177.387812,97363.6%56.5%
59.83%1176.591812,17253.2%64.3%
49.56%1137.078112,62256.5%44.8%
49.55%1117.191613,35452.5%47.9%
57.55%1066.972412,18166.7%50.8%
52.53%997.190112,85964.3%43.9%
62.89%977.184512,79366.7%60.7%
56.84%956.763912,10548.9%64.0%
55.81%866.876912,38247.6%63.6%
43.21%817.191612,62648.6%39.1%
64.20%817.092513,83466.7%62.8%
51.95%776.985912,88756.7%48.9%
50.00%746.975911,74346.1%54.3%
40.58%696.559612,28037.9%42.5%
62.69%676.91,07213,41453.6%69.2%
47.62%636.385512,23058.3%41.0%
63.49%637.380312,11754.8%71.9%
56.45%627.189112,00267.7%42.9%
56.14%577.273713,32355.2%57.1%
66.67%456.589415,43462.5%69.0%
47.73%446.976712,14045.5%50.0%
50.00%406.871512,95458.8%43.5%
60.53%387.575213,51262.5%59.1%
52.78%367.079713,77878.6%36.4%
47.06%346.872511,50647.4%46.7%
75.76%335.684012,55470.6%81.3%
70.97%317.575912,01960.0%90.9%
60.00%306.683212,66478.6%43.8%
55.17%296.087212,79678.6%33.3%
35.71%286.675612,91122.2%42.1%
46.43%286.054910,85928.6%64.3%
57.69%266.777313,44654.5%60.0%
44.00%255.067212,68237.5%47.1%
62.50%246.990810,00469.2%54.5%
66.67%247.373311,35969.2%63.6%
37.50%247.065010,45435.7%40.0%
43.48%237.074311,76746.1%40.0%
52.17%237.074012,99742.9%56.3%
69.57%237.389812,29875.0%63.6%
56.52%236.281612,32055.6%57.1%
47.83%236.767711,86850.0%45.5%
38.10%216.665110,90254.5%20.0%
55.00%207.191313,67571.4%46.1%
73.68%197.394712,83172.7%75.0%
44.44%187.268113,28342.9%45.5%
58.82%177.066512,59137.5%77.8%
43.75%166.182214,98050.0%41.7%
50.00%166.193313,06850.0%50.0%
53.33%156.165812,56533.3%66.7%
33.33%156.749910,96244.4%16.7%
42.86%146.35869,81230.0%75.0%
50.00%147.01,09612,91850.0%50.0%
35.71%145.897913,15866.7%12.5%
64.29%146.770313,52225.0%80.0%
23.08%136.856012,31920.0%25.0%
53.85%137.081612,01550.0%60.0%
66.67%126.875812,78560.0%71.4%
66.67%124.094415,20960.0%71.4%
58.33%126.61,01214,35366.7%55.6%
75.00%123.964111,91140.0%100.0%
75.00%127.170112,08585.7%60.0%
75.00%126.063512,830100.0%57.1%
45.45%116.978813,60040.0%50.0%
54.55%116.871814,94650.0%55.6%
63.64%117.079914,78966.7%60.0%
90.00%106.882712,054100.0%80.0%
40.00%107.186515,24633.3%42.9%
40.00%105.574415,058100.0%0.0%
44.44%97.373810,67275.0%20.0%
22.22%96.671713,42033.3%16.7%
44.44%96.372813,727100.0%37.5%
37.50%85.183916,536100.0%28.6%
50.00%86.167613,670100.0%42.9%
50.00%85.746711,935100.0%42.9%
50.00%84.871213,8690.0%50.0%
37.50%86.873413,85850.0%25.0%
71.43%76.874514,868100.0%60.0%
71.43%74.376111,83433.3%100.0%
42.86%75.283213,86166.7%25.0%
71.43%77.275914,649100.0%60.0%
50.00%64.245010,15525.0%100.0%
50.00%65.671115,02550.0%50.0%
20.00%55.986515,4850.0%25.0%
60.00%56.388510,207100.0%33.3%
20.00%55.769311,96333.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Garen vs Tryndamere voi ty le thang 53.7% so voi 46.3% cua Garen, chenh lech 7.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 190 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Garen voi ty le thang 53.0% so voi 47.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Garen vs Tryndamere voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 53.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.4 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 190 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Garen tot nhat chong Tryndamere bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Garen tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.6% win rate in the Garen vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Tryndamere khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 46.3% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Garen doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.