Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Garenvs Tryndamere

CFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Garen dựa trên 110 trận. Garen wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 49.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Garen
49.1% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Garen - 50.9% tỷ lệ thắng
Tryndamere
50.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Garen vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 110
49.1%
Tỷ Lệ Thắng
50.9%
6.8
CS / phút
7.3
744
Sát thương / phút
935
11,156
Vàng / trận
12,383
103
Hồi phục / phút
558
1,431
Giảm sát thương / phút
1,149
1.3
CC / phút
0.5
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
48.2%
TLT Cuối Game
51.8%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Tryndamere

Trận đấu Garen vs Tryndamere là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 110 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Garen, cho Tryndamere lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Garen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Garen cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Tryndamere được ưu ái nhẹ, Garen hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Tryndamere. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Garen trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Garen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Garen
7.3Tryndamere
Tryndamere vượt qua Garen 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
744Garen
935Tryndamere
Tryndamere vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 191 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,156Garen
12,383Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,228 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Garen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Garen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Garen
0.5Tryndamere
Garen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Garen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,535Garen
1,707Tryndamere
Tryndamere vượt trội Garen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 173 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Garen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Garen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Tryndamere

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Tryndamere là Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 11 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere50.0%
Cuối trận
Tryndamere
51.8%
+3.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren48.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere51.8%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Garen và Tryndamere, với Garen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Tryndamere tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.8%, dẫn đầu Garen 3.6 điểm phần trăm. Tryndamere scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Garen có lợi thế sớm, nhưng Tryndamere dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Garen Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs TryndamereChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs TryndamerePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs TryndamereMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Tryndamere
48.9% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Garen tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.31%3126.474611,67342.1%42.4%
49.77%2196.684611,83547.3%51.6%
56.86%2046.676011,72953.5%59.3%
53.19%1886.262710,82057.7%50.0%
47.95%1467.074912,07442.9%51.1%
44.44%1357.070812,04440.0%47.1%
54.55%1326.784212,14650.0%57.1%
55.65%1247.11,01413,23747.7%60.0%
49.59%1216.988012,34250.0%49.3%
40.00%1106.677911,46241.7%38.7%
49.09%1106.874411,15650.0%48.2%
49.54%1097.61,08011,81349.1%50.0%
52.48%1017.080911,77657.5%48.1%
46.39%976.684112,70536.6%53.6%
50.56%897.284812,31558.3%45.3%
48.86%886.972712,61441.4%52.5%
46.51%866.870911,85342.4%49.1%
48.75%807.379111,49140.5%55.8%
52.56%786.671411,39550.0%54.5%
51.95%777.066810,82454.8%48.6%
53.25%777.098512,18156.3%51.1%
50.72%696.581811,08251.7%50.0%
41.18%686.984612,53455.2%30.8%
52.94%687.087312,84244.8%59.0%
57.35%687.078211,94658.6%56.4%
40.30%677.083512,19029.6%47.5%
54.55%667.294312,11060.0%50.0%
56.92%657.095511,82754.2%58.5%
40.00%656.363712,62831.8%44.2%
44.62%656.696712,40054.5%39.5%
48.44%648.182812,39840.7%54.0%
54.84%626.368511,74054.2%55.3%
45.90%616.977312,12048.1%44.1%
43.64%557.076512,01039.1%46.9%
58.18%557.074411,06563.6%50.0%
64.15%537.495212,13660.9%66.7%
61.54%527.183010,79164.3%58.3%
53.19%476.384911,91153.6%52.6%
50.00%426.584312,36852.6%47.8%
53.85%397.087913,42863.6%50.0%
52.63%386.667412,05166.7%43.5%
48.48%337.386912,49053.9%45.0%
54.55%336.681012,13846.7%61.1%
28.13%326.065912,64033.3%25.0%
65.52%296.966012,17941.7%82.3%
33.33%245.789513,29244.4%26.7%
58.33%247.066310,46460.0%55.6%
31.82%227.096212,23144.4%23.1%
40.91%227.574113,63550.0%35.7%
47.62%215.971011,46822.2%66.7%
47.62%216.369311,42437.5%53.9%
66.67%216.673611,08080.0%54.5%
40.00%207.078612,44625.0%43.8%
47.37%196.161811,7120.0%60.0%
58.82%176.582912,35060.0%58.3%
23.53%173.966311,10425.0%22.2%
50.00%166.578212,67433.3%60.0%
46.67%156.475613,11025.0%54.5%
53.33%157.055011,70557.1%50.0%
42.86%147.173610,38514.3%71.4%
84.62%136.472814,090100.0%80.0%
61.54%136.961510,86342.9%83.3%
75.00%126.686912,60675.0%75.0%
50.00%127.273511,50966.7%33.3%
45.45%114.066911,26840.0%50.0%
45.45%116.36329,80042.9%50.0%
18.18%117.260411,31633.3%12.5%
54.55%116.263714,123100.0%44.4%
45.45%116.373110,60350.0%40.0%
20.00%106.992713,8460.0%22.2%
40.00%104.878010,267100.0%14.3%
70.00%107.284310,53557.1%100.0%
60.00%106.38239,86557.1%66.7%
30.00%107.374510,77240.0%20.0%
40.00%106.253811,0190.0%66.7%
77.78%96.377615,6960.0%77.8%
37.50%87.580411,338100.0%16.7%
62.50%86.978912,367100.0%50.0%
37.50%86.776213,79450.0%33.3%
25.00%86.442912,29433.3%20.0%
71.43%73.678211,86150.0%100.0%
28.57%73.84638,7090.0%100.0%
42.86%75.51,00911,16933.3%50.0%
42.86%77.246212,24450.0%33.3%
42.86%74.878714,523100.0%20.0%
57.14%76.369310,88275.0%33.3%
33.33%64.275313,3090.0%50.0%
66.67%67.01,06317,925100.0%60.0%
33.33%66.877512,36750.0%25.0%
66.67%67.377813,11066.7%66.7%
33.33%67.678713,7950.0%66.7%
16.67%67.27289,33233.3%0.0%
40.00%56.556612,07633.3%50.0%
40.00%56.75029,77625.0%100.0%
80.00%56.64676,24375.0%100.0%
40.00%53.558412,2840.0%66.7%
60.00%57.51,06418,008100.0%50.0%
40.00%53.870912,148100.0%25.0%
80.00%57.238711,878100.0%66.7%
60.00%56.065312,15550.0%66.7%
40.00%55.864812,2590.0%50.0%
40.00%54.188815,7490.0%40.0%
40.00%57.384612,33133.3%50.0%
40.00%57.149710,65125.0%100.0%
80.00%54.285214,478100.0%66.7%
60.00%57.480714,929100.0%50.0%
80.00%52.962612,1500.0%100.0%
40.00%57.38457,75725.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Garen vs Tryndamere voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Garen, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 110 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Garen vs Tryndamere voi ty le thang 51.8% so voi 48.2%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 50.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 110 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Garen tot nhat chong Tryndamere bao gom Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Garen tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 48.9% win rate in the Garen vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Tryndamere khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 49.1% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Garen doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.