Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Garenvs Gwen

CFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Garen dựa trên 68 trận. Garen wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 41.2% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Garen
41.2% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Garen - 58.8% tỷ lệ thắng
Gwen
58.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Gwen?

Gwen thắng trận đối đầu Garen vs Gwen
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 68
41.2%
Tỷ Lệ Thắng
58.8%
6.9
CS / phút
6.4
846
Sát thương / phút
823
12,534
Vàng / trận
11,790
136
Hồi phục / phút
251
1,414
Giảm sát thương / phút
862
1.3
CC / phút
0.2
55.2%
TLT Đầu Game
44.8%
30.8%
TLT Cuối Game
69.2%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Gwen

Trận đấu Garen vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 68 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Garen, cho Gwen lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Garen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Garen cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Gwen

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Garen
6.4Gwen
Garen vượt qua Gwen 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
846Garen
823Gwen
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Garen và Gwen, chỉ khác 24 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,534Garen
11,790Gwen
Garen kiếm được 744 vàng mỗi trận nhiều hơn Gwen, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Garen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Garen
0.2Gwen
Garen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Garen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,550Garen
1,113Gwen
Garen vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 437 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Gwen

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Gwen là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Kiếm Ma Youmuu. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
55.2%
+10.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren55.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen44.8%
Cuối trận
Gwen
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren30.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen69.2%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.2% — dẫn đầu 10.3 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 69.2% — 38.5 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Garen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Garen Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs GwenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs GwenHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Gwen
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs GwenPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs GwenMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Gwen
31.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.31%3126.474611,67342.1%42.4%
49.77%2196.684611,83547.3%51.6%
56.86%2046.676011,72953.5%59.3%
53.19%1886.262710,82057.7%50.0%
47.95%1467.074912,07442.9%51.1%
44.44%1357.070812,04440.0%47.1%
54.55%1326.784212,14650.0%57.1%
55.65%1247.11,01413,23747.7%60.0%
49.59%1216.988012,34250.0%49.3%
40.00%1106.677911,46241.7%38.7%
49.09%1106.874411,15650.0%48.2%
49.54%1097.61,08011,81349.1%50.0%
52.48%1017.080911,77657.5%48.1%
46.39%976.684112,70536.6%53.6%
50.56%897.284812,31558.3%45.3%
48.86%886.972712,61441.4%52.5%
46.51%866.870911,85342.4%49.1%
48.75%807.379111,49140.5%55.8%
52.56%786.671411,39550.0%54.5%
51.95%777.066810,82454.8%48.6%
53.25%777.098512,18156.3%51.1%
50.72%696.581811,08251.7%50.0%
41.18%686.984612,53455.2%30.8%
52.94%687.087312,84244.8%59.0%
57.35%687.078211,94658.6%56.4%
40.30%677.083512,19029.6%47.5%
54.55%667.294312,11060.0%50.0%
56.92%657.095511,82754.2%58.5%
40.00%656.363712,62831.8%44.2%
44.62%656.696712,40054.5%39.5%
48.44%648.182812,39840.7%54.0%
54.84%626.368511,74054.2%55.3%
45.90%616.977312,12048.1%44.1%
43.64%557.076512,01039.1%46.9%
58.18%557.074411,06563.6%50.0%
64.15%537.495212,13660.9%66.7%
61.54%527.183010,79164.3%58.3%
53.19%476.384911,91153.6%52.6%
50.00%426.584312,36852.6%47.8%
53.85%397.087913,42863.6%50.0%
52.63%386.667412,05166.7%43.5%
48.48%337.386912,49053.9%45.0%
54.55%336.681012,13846.7%61.1%
28.13%326.065912,64033.3%25.0%
65.52%296.966012,17941.7%82.3%
33.33%245.789513,29244.4%26.7%
58.33%247.066310,46460.0%55.6%
31.82%227.096212,23144.4%23.1%
40.91%227.574113,63550.0%35.7%
47.62%215.971011,46822.2%66.7%
47.62%216.369311,42437.5%53.9%
66.67%216.673611,08080.0%54.5%
40.00%207.078612,44625.0%43.8%
47.37%196.161811,7120.0%60.0%
58.82%176.582912,35060.0%58.3%
23.53%173.966311,10425.0%22.2%
50.00%166.578212,67433.3%60.0%
46.67%156.475613,11025.0%54.5%
53.33%157.055011,70557.1%50.0%
42.86%147.173610,38514.3%71.4%
84.62%136.472814,090100.0%80.0%
61.54%136.961510,86342.9%83.3%
75.00%126.686912,60675.0%75.0%
50.00%127.273511,50966.7%33.3%
45.45%114.066911,26840.0%50.0%
45.45%116.36329,80042.9%50.0%
18.18%117.260411,31633.3%12.5%
54.55%116.263714,123100.0%44.4%
45.45%116.373110,60350.0%40.0%
20.00%106.992713,8460.0%22.2%
40.00%104.878010,267100.0%14.3%
70.00%107.284310,53557.1%100.0%
60.00%106.38239,86557.1%66.7%
30.00%107.374510,77240.0%20.0%
40.00%106.253811,0190.0%66.7%
77.78%96.377615,6960.0%77.8%
37.50%87.580411,338100.0%16.7%
62.50%86.978912,367100.0%50.0%
37.50%86.776213,79450.0%33.3%
25.00%86.442912,29433.3%20.0%
71.43%73.678211,86150.0%100.0%
28.57%73.84638,7090.0%100.0%
42.86%75.51,00911,16933.3%50.0%
42.86%77.246212,24450.0%33.3%
42.86%74.878714,523100.0%20.0%
57.14%76.369310,88275.0%33.3%
33.33%64.275313,3090.0%50.0%
66.67%67.01,06317,925100.0%60.0%
33.33%66.877512,36750.0%25.0%
66.67%67.377813,11066.7%66.7%
33.33%67.678713,7950.0%66.7%
16.67%67.27289,33233.3%0.0%
40.00%56.556612,07633.3%50.0%
40.00%56.75029,77625.0%100.0%
80.00%56.64676,24375.0%100.0%
40.00%53.558412,2840.0%66.7%
60.00%57.51,06418,008100.0%50.0%
40.00%53.870912,148100.0%25.0%
80.00%57.238711,878100.0%66.7%
60.00%56.065312,15550.0%66.7%
40.00%55.864812,2590.0%50.0%
40.00%54.188815,7490.0%40.0%
40.00%57.384612,33133.3%50.0%
40.00%57.149710,65125.0%100.0%
80.00%54.285214,478100.0%66.7%
60.00%57.480714,929100.0%50.0%
80.00%52.962612,1500.0%100.0%
40.00%57.38457,75725.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Garen vs Gwen voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Garen, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 68 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Garen choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Gwen voi ty le thang 55.2% so voi 44.8%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Garen vs Gwen voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 58.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 68 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Gwen la gi?

Build Garen tot nhat chong Gwen bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Kiếm Ma Youmuu with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Garen tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 31.0% win rate in the Garen vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Gwen khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Gwen voi chi 41.2% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Garen doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.