Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Garenvs Gragas

CFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Gragas là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Gragas thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Garen dựa trên 33 trận. Garen wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 48.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Garen
48.5% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Garen - 51.5% tỷ lệ thắng
Gragas
51.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Gragas?

Gragas thắng trận đối đầu Garen vs Gragas
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 33
48.5%
Tỷ Lệ Thắng
51.5%
7.3
CS / phút
6.5
869
Sát thương / phút
812
12,490
Vàng / trận
10,578
118
Hồi phục / phút
442
1,511
Giảm sát thương / phút
1,008
1.5
CC / phút
1.8
53.9%
TLT Đầu Game
46.1%
45.0%
TLT Cuối Game
55.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Gragas

Trận đấu Garen vs Gragas là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Garen, cho Gragas lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Garen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Garen cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gragas được ưu ái nhẹ, Garen hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gragas. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Gragas

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Garen
6.5Gragas
Garen vượt trội Gragas đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Garen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
869Garen
812Gragas
Garen gây 57 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gragas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gragas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Garen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,490Garen
10,578Gragas
Garen tạo ra 1,912 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Garen
1.8Gragas
Gragas cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Garen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,630Garen
1,450Gragas
Garen vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 180 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Gragas

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Gragas là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren53.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas46.1%
Cuối trận
Gragas
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren45.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas55.0%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Garen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Garen Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs GragasChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs GragasĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs GragasHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs GragasChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs GragasPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs GragasMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Gragas
35.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.31%3126.474611,67342.1%42.4%
49.77%2196.684611,83547.3%51.6%
56.86%2046.676011,72953.5%59.3%
53.19%1886.262710,82057.7%50.0%
47.95%1467.074912,07442.9%51.1%
44.44%1357.070812,04440.0%47.1%
54.55%1326.784212,14650.0%57.1%
55.65%1247.11,01413,23747.7%60.0%
49.59%1216.988012,34250.0%49.3%
40.00%1106.677911,46241.7%38.7%
49.09%1106.874411,15650.0%48.2%
49.54%1097.61,08011,81349.1%50.0%
52.48%1017.080911,77657.5%48.1%
46.39%976.684112,70536.6%53.6%
50.56%897.284812,31558.3%45.3%
48.86%886.972712,61441.4%52.5%
46.51%866.870911,85342.4%49.1%
48.75%807.379111,49140.5%55.8%
52.56%786.671411,39550.0%54.5%
51.95%777.066810,82454.8%48.6%
53.25%777.098512,18156.3%51.1%
50.72%696.581811,08251.7%50.0%
41.18%686.984612,53455.2%30.8%
52.94%687.087312,84244.8%59.0%
57.35%687.078211,94658.6%56.4%
40.30%677.083512,19029.6%47.5%
54.55%667.294312,11060.0%50.0%
56.92%657.095511,82754.2%58.5%
40.00%656.363712,62831.8%44.2%
44.62%656.696712,40054.5%39.5%
48.44%648.182812,39840.7%54.0%
54.84%626.368511,74054.2%55.3%
45.90%616.977312,12048.1%44.1%
43.64%557.076512,01039.1%46.9%
58.18%557.074411,06563.6%50.0%
64.15%537.495212,13660.9%66.7%
61.54%527.183010,79164.3%58.3%
53.19%476.384911,91153.6%52.6%
50.00%426.584312,36852.6%47.8%
53.85%397.087913,42863.6%50.0%
52.63%386.667412,05166.7%43.5%
48.48%337.386912,49053.9%45.0%
54.55%336.681012,13846.7%61.1%
28.13%326.065912,64033.3%25.0%
65.52%296.966012,17941.7%82.3%
33.33%245.789513,29244.4%26.7%
58.33%247.066310,46460.0%55.6%
31.82%227.096212,23144.4%23.1%
40.91%227.574113,63550.0%35.7%
47.62%215.971011,46822.2%66.7%
47.62%216.369311,42437.5%53.9%
66.67%216.673611,08080.0%54.5%
40.00%207.078612,44625.0%43.8%
47.37%196.161811,7120.0%60.0%
58.82%176.582912,35060.0%58.3%
23.53%173.966311,10425.0%22.2%
50.00%166.578212,67433.3%60.0%
46.67%156.475613,11025.0%54.5%
53.33%157.055011,70557.1%50.0%
42.86%147.173610,38514.3%71.4%
84.62%136.472814,090100.0%80.0%
61.54%136.961510,86342.9%83.3%
75.00%126.686912,60675.0%75.0%
50.00%127.273511,50966.7%33.3%
45.45%114.066911,26840.0%50.0%
45.45%116.36329,80042.9%50.0%
18.18%117.260411,31633.3%12.5%
54.55%116.263714,123100.0%44.4%
45.45%116.373110,60350.0%40.0%
20.00%106.992713,8460.0%22.2%
40.00%104.878010,267100.0%14.3%
70.00%107.284310,53557.1%100.0%
60.00%106.38239,86557.1%66.7%
30.00%107.374510,77240.0%20.0%
40.00%106.253811,0190.0%66.7%
77.78%96.377615,6960.0%77.8%
37.50%87.580411,338100.0%16.7%
62.50%86.978912,367100.0%50.0%
37.50%86.776213,79450.0%33.3%
25.00%86.442912,29433.3%20.0%
71.43%73.678211,86150.0%100.0%
28.57%73.84638,7090.0%100.0%
42.86%75.51,00911,16933.3%50.0%
42.86%77.246212,24450.0%33.3%
42.86%74.878714,523100.0%20.0%
57.14%76.369310,88275.0%33.3%
33.33%64.275313,3090.0%50.0%
66.67%67.01,06317,925100.0%60.0%
33.33%66.877512,36750.0%25.0%
66.67%67.377813,11066.7%66.7%
33.33%67.678713,7950.0%66.7%
16.67%67.27289,33233.3%0.0%
40.00%56.556612,07633.3%50.0%
40.00%56.75029,77625.0%100.0%
80.00%56.64676,24375.0%100.0%
40.00%53.558412,2840.0%66.7%
60.00%57.51,06418,008100.0%50.0%
40.00%53.870912,148100.0%25.0%
80.00%57.238711,878100.0%66.7%
60.00%56.065312,15550.0%66.7%
40.00%55.864812,2590.0%50.0%
40.00%54.188815,7490.0%40.0%
40.00%57.384612,33133.3%50.0%
40.00%57.149710,65125.0%100.0%
80.00%54.285214,478100.0%66.7%
60.00%57.480714,929100.0%50.0%
80.00%52.962612,1500.0%100.0%
40.00%57.38457,75725.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Garen vs Gragas voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Garen, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Garen choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Gragas voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Garen vs Gragas voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 51.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Gragas la gi?

Build Garen tot nhat chong Gragas bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Garen tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 35.3% win rate in the Garen vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Gragas khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Gragas voi chi 48.5% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Garen doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.