Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
7.8%

Garenvs Mordekaiser

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.8%) trước Garen dựa trên 378 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Mordekaiser.

Garen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Garen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 47.1% win rateMordekaiser(47.1%)
Garen - 47.1% win rate in this matchup
Garen
47.1% WR
VS
Mordekaiser vs Garen matchup - 52.9% win rate
Mordekaiser
52.9% WR

Who Wins the Garen vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Garen vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 378
47.1%
Win Rate
52.9%
6.5
CS / min
6.3
815
DMG / min
922
12,433
Gold / game
12,346
121
Heal / min
344
1,296
DMG Mitigated / min
1,388
1.3
CC / min
0.6
42.3%
Early Game WR
57.7%
51.0%
Late Game WR
49.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Mordekaiser

Trận đấu Garen vs Mordekaiser là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 378 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Garen, cho Mordekaiser lợi thế 5.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Mordekaiser được ưu ái nhẹ, Garen hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Mordekaiser. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Mordekaiser

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Garen
6.3Mordekaiser
Garen và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
815Garen
922Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 107 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,433Garen
12,346Mordekaiser
Garen và Mordekaiser tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 87 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Garen
0.6Mordekaiser
Garen cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Garen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,417Garen
1,732Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Garen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 315 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Garen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Garen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Mordekaiser

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Mordekaiser là Kiếm Ác Xà, Chùy Phản Kích và Giáp Thiên Nhiên. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
57.7%
+15.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren42.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser57.7%
Cuối trận
Garen
51.0%
+1.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren51.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser49.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.7% — dẫn đầu 15.5 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Garen ở 51.0% tỷ lệ thắng — chỉ 1.9 điểm trước Mordekaiser. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Garen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Garen Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs MordekaiserPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs MordekaiserMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Mordekaiser
49.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.09%3786.581512,43342.3%51.0%
50.97%3616.881012,30350.9%51.0%
50.46%3277.090212,58151.5%49.4%
39.77%2647.170612,97844.0%36.8%
51.20%2506.467512,35752.5%50.3%
54.05%2227.31,02512,98752.6%55.1%
50.74%2037.189113,51959.5%44.5%
46.31%2037.180012,46340.6%52.0%
53.61%1947.296213,24548.8%57.3%
57.98%1887.287312,68557.0%58.8%
58.92%1857.192912,95357.0%60.4%
48.33%1806.985512,62650.6%46.4%
54.19%1797.279212,94360.7%48.4%
55.87%1797.31,23013,86856.2%55.7%
46.51%1727.488813,11750.8%43.8%
50.00%1727.278813,61550.0%50.0%
48.75%1607.51,00813,37655.8%42.2%
55.63%1607.189712,61561.3%50.0%
54.37%1606.788212,69550.7%57.5%
54.84%1556.882712,87255.7%54.1%
41.61%1496.463912,28648.4%36.5%
55.41%1487.386213,62767.7%46.5%
49.31%1446.777612,57941.3%55.6%
51.08%1397.282712,66142.4%58.9%
57.81%1287.281813,52765.5%52.0%
54.33%1277.191512,82258.5%51.4%
52.80%1257.084512,19256.3%49.2%
48.76%1217.491413,17556.7%38.9%
43.33%1206.81,00913,16151.0%38.0%
37.29%1186.868912,05233.3%40.3%
41.59%1136.473812,99540.4%42.6%
53.10%1137.282212,72356.9%49.1%
55.86%1117.797714,57152.6%57.5%
60.19%1037.391513,70160.0%60.4%
53.92%1026.883612,54957.5%50.9%
55.79%957.394613,81159.5%53.5%
53.01%837.485612,76751.2%54.8%
57.50%807.295913,75844.4%68.2%
40.51%796.659611,96647.5%33.3%
57.33%756.778112,27155.6%59.0%
54.93%716.784714,07556.7%53.7%
64.29%706.774512,93657.6%70.3%
53.73%676.91,02913,17744.4%60.0%
51.67%607.277714,29656.5%48.6%
53.57%565.682412,21162.9%38.1%
41.51%537.079613,20750.0%34.5%
51.92%527.391113,68561.9%45.2%
53.85%527.179712,71448.1%60.0%
43.18%446.582314,24937.5%46.4%
47.73%446.789112,76155.0%41.7%
41.46%416.568112,86128.6%48.1%
48.65%376.088113,13955.0%41.2%
54.05%376.589213,34753.3%54.5%
64.52%317.078012,31161.1%69.2%
53.33%306.364811,69057.1%50.0%
58.62%296.272113,45022.2%75.0%
60.71%287.177312,47358.3%62.5%
37.04%274.881813,68254.5%25.0%
65.38%266.869412,46663.6%66.7%
42.31%267.381313,16630.0%50.0%
60.00%256.580012,90360.0%60.0%
73.91%237.389414,92175.0%73.3%
36.36%225.693914,95528.6%40.0%
45.45%227.096114,72150.0%42.9%
55.00%206.280113,97150.0%56.3%
50.00%203.976813,04622.2%72.7%
63.16%196.379114,55287.5%45.5%
57.89%195.479913,18166.7%53.9%
50.00%187.878212,54162.5%40.0%
55.56%187.376512,75960.0%50.0%
55.56%186.870912,83640.0%75.0%
66.67%187.173713,17850.0%75.0%
38.89%187.287112,83828.6%45.5%
47.06%176.981813,93580.0%33.3%
29.41%176.680212,28842.9%20.0%
17.65%176.253710,15830.0%0.0%
50.00%167.695412,35844.4%57.1%
31.25%165.861013,67050.0%28.6%
50.00%167.073313,45850.0%50.0%
37.50%167.790913,48037.5%37.5%
40.00%153.990515,7210.0%54.5%
80.00%156.285715,33885.7%75.0%
53.33%157.077914,00866.7%44.4%
50.00%147.168012,64050.0%50.0%
42.86%146.578111,62033.3%50.0%
57.14%145.975012,94355.6%60.0%
53.85%136.184313,92950.0%57.1%
33.33%125.276912,04616.7%50.0%
58.33%127.198113,67775.0%50.0%
58.33%126.065310,83171.4%40.0%
36.36%116.684815,5180.0%44.4%
54.55%113.374812,53666.7%50.0%
45.45%115.586413,78060.0%33.3%
81.82%116.372212,81766.7%87.5%
27.27%114.45999,35240.0%16.7%
27.27%116.482613,7120.0%42.9%
20.00%106.975413,08525.0%16.7%
40.00%106.370612,35520.0%60.0%
44.44%95.987611,46240.0%50.0%
33.33%96.565313,5950.0%50.0%
66.67%95.078313,74775.0%60.0%
55.56%94.964010,11620.0%100.0%
25.00%87.786110,71540.0%0.0%
75.00%87.192614,590100.0%66.7%
50.00%87.81,18114,23680.0%0.0%
37.50%85.051411,10433.3%40.0%
75.00%85.752010,73771.4%100.0%
62.50%86.466112,22260.0%66.7%
62.50%87.186614,69150.0%66.7%
75.00%86.771511,47483.3%50.0%
71.43%77.778914,404100.0%50.0%
57.14%72.356114,981100.0%40.0%
57.14%73.043511,42850.0%60.0%
71.43%77.475511,89660.0%100.0%
57.14%77.463510,11775.0%33.3%
50.00%65.756711,49050.0%50.0%
16.67%66.51,01318,1730.0%16.7%
16.67%66.163012,4130.0%33.3%
50.00%64.550911,659100.0%0.0%
16.67%65.356411,79550.0%0.0%
50.00%67.567312,51566.7%33.3%
33.33%66.660113,04866.7%0.0%
66.67%67.454712,03075.0%50.0%
40.00%56.986912,08433.3%50.0%
60.00%54.277312,15566.7%50.0%
60.00%56.971513,07166.7%50.0%
40.00%55.874414,0620.0%50.0%
40.00%54.849510,23733.3%50.0%
80.00%53.488215,856100.0%75.0%
60.00%56.555112,26450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Garen vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Garen vs Mordekaiser voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Garen, chenh lech 5.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 378 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Garen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Garen voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Mordekaiser voi ty le thang 51.0% so voi 49.0%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 52.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 378 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Garen tot nhat chong Mordekaiser bao gom Kiếm Ác Xà, Chùy Phản Kích, Giáp Thiên Nhiên with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Garen tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 49.5% win rate in the Garen vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 47.1% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Garen doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.