Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
7.8%

Garenvs Nocturne

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Garen thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Nocturne dựa trên 11 trận. Garen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Nocturne.

Garen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Garen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 54.5% win rateNocturne(54.5%)
Garen - 54.5% win rate in this matchup
Garen
54.5% WR
VS
Nocturne vs Garen matchup - 45.5% win rate
Nocturne
45.5% WR

Who Wins the Garen vs Nocturne Matchup?

Garen wins the Garen vs Nocturne matchup
Winner
Garen
Matches: 11
54.5%
Win Rate
45.5%
3.3
CS / min
2.8
748
DMG / min
775
12,536
Gold / game
12,061
241
Heal / min
415
1,262
DMG Mitigated / min
883
1.0
CC / min
5.7
66.7%
Early Game WR
33.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Nocturne

Trận đấu Garen vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Garen thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Nocturne, cho Garen lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Garen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Garen có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Nocturne

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Garen
2.8Nocturne
Garen vượt qua Nocturne 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
748Garen
775Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Garen và Nocturne, chỉ khác 27 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,536Garen
12,061Nocturne
Garen kiếm được 475 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Garen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Garen
5.7Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Garen, với 4.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Garen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,502Garen
1,298Nocturne
Garen vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 204 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Nocturne

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Nocturne là Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne33.3%
Cuối trận
Garen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne50.0%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Garen ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Nocturne. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Garen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Garen Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs NocturneChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Garen vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs NocturneHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Garen vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Garen vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Garen vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Garen vs NocturneGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Garen vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Garen ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.09%3786.581512,43342.3%51.0%
50.97%3616.881012,30350.9%51.0%
50.46%3277.090212,58151.5%49.4%
39.77%2647.170612,97844.0%36.8%
51.20%2506.467512,35752.5%50.3%
54.05%2227.31,02512,98752.6%55.1%
50.74%2037.189113,51959.5%44.5%
46.31%2037.180012,46340.6%52.0%
53.61%1947.296213,24548.8%57.3%
57.98%1887.287312,68557.0%58.8%
58.92%1857.192912,95357.0%60.4%
48.33%1806.985512,62650.6%46.4%
54.19%1797.279212,94360.7%48.4%
55.87%1797.31,23013,86856.2%55.7%
46.51%1727.488813,11750.8%43.8%
50.00%1727.278813,61550.0%50.0%
48.75%1607.51,00813,37655.8%42.2%
55.63%1607.189712,61561.3%50.0%
54.37%1606.788212,69550.7%57.5%
54.84%1556.882712,87255.7%54.1%
41.61%1496.463912,28648.4%36.5%
55.41%1487.386213,62767.7%46.5%
49.31%1446.777612,57941.3%55.6%
51.08%1397.282712,66142.4%58.9%
57.81%1287.281813,52765.5%52.0%
54.33%1277.191512,82258.5%51.4%
52.80%1257.084512,19256.3%49.2%
48.76%1217.491413,17556.7%38.9%
43.33%1206.81,00913,16151.0%38.0%
37.29%1186.868912,05233.3%40.3%
41.59%1136.473812,99540.4%42.6%
53.10%1137.282212,72356.9%49.1%
55.86%1117.797714,57152.6%57.5%
60.19%1037.391513,70160.0%60.4%
53.92%1026.883612,54957.5%50.9%
55.79%957.394613,81159.5%53.5%
53.01%837.485612,76751.2%54.8%
57.50%807.295913,75844.4%68.2%
40.51%796.659611,96647.5%33.3%
57.33%756.778112,27155.6%59.0%
54.93%716.784714,07556.7%53.7%
64.29%706.774512,93657.6%70.3%
53.73%676.91,02913,17744.4%60.0%
51.67%607.277714,29656.5%48.6%
53.57%565.682412,21162.9%38.1%
41.51%537.079613,20750.0%34.5%
51.92%527.391113,68561.9%45.2%
53.85%527.179712,71448.1%60.0%
43.18%446.582314,24937.5%46.4%
47.73%446.789112,76155.0%41.7%
41.46%416.568112,86128.6%48.1%
48.65%376.088113,13955.0%41.2%
54.05%376.589213,34753.3%54.5%
64.52%317.078012,31161.1%69.2%
53.33%306.364811,69057.1%50.0%
58.62%296.272113,45022.2%75.0%
60.71%287.177312,47358.3%62.5%
37.04%274.881813,68254.5%25.0%
65.38%266.869412,46663.6%66.7%
42.31%267.381313,16630.0%50.0%
60.00%256.580012,90360.0%60.0%
73.91%237.389414,92175.0%73.3%
36.36%225.693914,95528.6%40.0%
45.45%227.096114,72150.0%42.9%
55.00%206.280113,97150.0%56.3%
50.00%203.976813,04622.2%72.7%
63.16%196.379114,55287.5%45.5%
57.89%195.479913,18166.7%53.9%
50.00%187.878212,54162.5%40.0%
55.56%187.376512,75960.0%50.0%
55.56%186.870912,83640.0%75.0%
66.67%187.173713,17850.0%75.0%
38.89%187.287112,83828.6%45.5%
47.06%176.981813,93580.0%33.3%
29.41%176.680212,28842.9%20.0%
17.65%176.253710,15830.0%0.0%
50.00%167.695412,35844.4%57.1%
31.25%165.861013,67050.0%28.6%
50.00%167.073313,45850.0%50.0%
37.50%167.790913,48037.5%37.5%
40.00%153.990515,7210.0%54.5%
80.00%156.285715,33885.7%75.0%
53.33%157.077914,00866.7%44.4%
50.00%147.168012,64050.0%50.0%
42.86%146.578111,62033.3%50.0%
57.14%145.975012,94355.6%60.0%
53.85%136.184313,92950.0%57.1%
33.33%125.276912,04616.7%50.0%
58.33%127.198113,67775.0%50.0%
58.33%126.065310,83171.4%40.0%
36.36%116.684815,5180.0%44.4%
54.55%113.374812,53666.7%50.0%
45.45%115.586413,78060.0%33.3%
81.82%116.372212,81766.7%87.5%
27.27%114.45999,35240.0%16.7%
27.27%116.482613,7120.0%42.9%
20.00%106.975413,08525.0%16.7%
40.00%106.370612,35520.0%60.0%
44.44%95.987611,46240.0%50.0%
33.33%96.565313,5950.0%50.0%
66.67%95.078313,74775.0%60.0%
55.56%94.964010,11620.0%100.0%
25.00%87.786110,71540.0%0.0%
75.00%87.192614,590100.0%66.7%
50.00%87.81,18114,23680.0%0.0%
37.50%85.051411,10433.3%40.0%
75.00%85.752010,73771.4%100.0%
62.50%86.466112,22260.0%66.7%
62.50%87.186614,69150.0%66.7%
75.00%86.771511,47483.3%50.0%
71.43%77.778914,404100.0%50.0%
57.14%72.356114,981100.0%40.0%
57.14%73.043511,42850.0%60.0%
71.43%77.475511,89660.0%100.0%
57.14%77.463510,11775.0%33.3%
50.00%65.756711,49050.0%50.0%
16.67%66.51,01318,1730.0%16.7%
16.67%66.163012,4130.0%33.3%
50.00%64.550911,659100.0%0.0%
16.67%65.356411,79550.0%0.0%
50.00%67.567312,51566.7%33.3%
33.33%66.660113,04866.7%0.0%
66.67%67.454712,03075.0%50.0%
40.00%56.986912,08433.3%50.0%
60.00%54.277312,15566.7%50.0%
60.00%56.971513,07166.7%50.0%
40.00%55.874414,0620.0%50.0%
40.00%54.849510,23733.3%50.0%
80.00%53.488215,856100.0%75.0%
60.00%56.555112,26450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Garen vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Garen thang tran doi dau Garen vs Nocturne voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Nocturne, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Garen choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Nocturne?

Garen thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 54.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Garen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Garen tot nhat chong Nocturne bao gom Chùy Phản Kích, Ma Vũ Song Kiếm, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Garen tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Garen vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Nocturne khong?

Co, Garen co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 54.5%. Garen strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Garen doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.