Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Gwenvs Anivia

DFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Anivia là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Anivia thắng với 87.5% tỷ lệ thắng (+75.0%) trước Gwen dựa trên 8 trận. Anivia holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Anivia.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 12.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gwen
12.5% TT
VS
Đối đầu Anivia vs Gwen - 87.5% tỷ lệ thắng
Anivia
87.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Anivia?

Anivia thắng trận đối đầu Gwen vs Anivia
Người chiến thắng
Anivia
Trận: 8
12.5%
Tỷ Lệ Thắng
87.5%
5.9
CS / phút
7.0
838
Sát thương / phút
785
12,777
Vàng / trận
13,172
321
Hồi phục / phút
200
843
Giảm sát thương / phút
588
0.3
CC / phút
1.6
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
14.3%
TLT Cuối Game
85.7%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Anivia

Trận đấu Gwen vs Anivia là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 87.5% so với 12.5% của Gwen, cho Anivia lợi thế 75.0 điểm phần trăm. Anivia thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Anivia quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Anivia

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Gwen
7.0Anivia
Anivia vượt trội Gwen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Anivia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gwen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
838Gwen
785Anivia
Gwen gây 53 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Anivia. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Anivia chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,777Gwen
13,172Anivia
Anivia kiếm được 394 vàng mỗi trận nhiều hơn Gwen, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Anivia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Gwen
1.6Anivia
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,164Gwen
788Anivia
Gwen vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 377 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Anivia

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Anivia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Anivia là Quyền Trượng Ác Thần, Động Cơ Vũ Trụ và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Anivia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia100.0%
Cuối trận
Anivia
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen14.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia85.7%

Anivia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Anivia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Anivia giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Anivia

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs AniviaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs AniviaHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs AniviaHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs AniviaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Anivia
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs AniviaKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs AniviaLan Tràn - ngọc tốt nhất Gwen vs Anivia
0.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Anivia trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%746.61,23111,85050.0%60.0%
58.82%686.482311,79044.8%69.2%
46.97%666.083510,96541.4%51.4%
42.86%636.189811,46647.8%40.0%
44.90%495.876511,02042.9%46.4%
45.65%465.095611,29355.6%39.3%
47.73%446.589011,72645.5%50.0%
52.27%446.386811,34450.0%54.5%
46.51%436.386713,03643.8%48.1%
50.00%425.179812,72831.6%65.2%
47.50%406.695612,07046.7%48.0%
56.41%396.31,23613,53236.4%64.3%
48.65%375.873912,52246.1%50.0%
38.89%365.775611,56140.0%38.1%
38.89%365.882311,88142.9%36.4%
54.55%336.272112,83060.0%52.2%
30.30%336.891114,82550.0%21.7%
64.52%315.41,01213,80053.9%72.2%
48.39%315.992210,93543.8%53.3%
67.74%311.477711,82962.5%73.3%
51.61%316.798612,37660.0%43.8%
50.00%306.11,17013,74355.6%47.6%
48.28%293.991912,16935.7%60.0%
42.86%284.176211,46757.1%28.6%
57.14%286.394811,80650.0%61.1%
46.43%286.887413,28541.7%50.0%
32.14%282.772911,79018.2%41.2%
44.44%276.088011,04446.1%42.9%
55.56%276.485311,64641.7%66.7%
33.33%276.379111,97718.2%43.8%
53.85%266.169111,54353.3%54.5%
65.38%264.790612,19668.8%60.0%
40.00%256.381413,05240.0%40.0%
52.00%255.875512,62257.1%50.0%
29.17%245.780210,38525.0%31.3%
37.50%246.296610,44526.7%55.6%
50.00%246.01,06211,60950.0%50.0%
52.17%236.691511,95370.0%38.5%
60.87%236.194312,26150.0%64.7%
65.22%236.288911,76350.0%76.9%
63.64%226.195413,11157.1%66.7%
40.91%226.268312,80750.0%35.7%
47.62%213.571112,72855.6%41.7%
47.62%215.890211,57250.0%45.5%
61.90%211.490513,85855.6%66.7%
47.62%216.796713,20342.9%50.0%
50.00%201.695814,75660.0%46.7%
50.00%202.575910,24346.1%57.1%
52.63%195.976512,61920.0%64.3%
61.11%181.473112,76442.9%72.7%
50.00%185.595011,95144.4%55.6%
66.67%187.188714,46775.0%60.0%
61.11%186.083111,32462.5%60.0%
47.06%176.278212,15544.4%50.0%
62.50%167.170911,29066.7%57.1%
43.75%165.37789,88712.5%75.0%
68.75%166.695413,00657.1%77.8%
40.00%156.794714,71328.6%50.0%
42.86%146.895413,17928.6%57.1%
28.57%146.887413,24916.7%37.5%
21.43%146.496613,38125.0%20.0%
57.14%146.681611,32350.0%66.7%
53.85%136.37528,43155.6%50.0%
38.46%137.295714,86433.3%42.9%
41.67%126.783313,438100.0%30.0%
50.00%126.297411,29920.0%71.4%
50.00%126.191513,40275.0%37.5%
41.67%126.884813,10320.0%57.1%
33.33%126.488212,31540.0%28.6%
63.64%113.81,18715,41250.0%66.7%
36.36%112.162113,659100.0%12.5%
72.73%112.373113,45150.0%85.7%
45.45%117.083013,05250.0%42.9%
60.00%106.885914,68350.0%66.7%
30.00%106.11,05712,55525.0%33.3%
22.22%90.96619,19214.3%50.0%
44.44%92.382413,24440.0%50.0%
55.56%95.17079,76550.0%66.7%
44.44%91.488815,89350.0%42.9%
55.56%96.91,05816,06833.3%66.7%
44.44%95.580513,81750.0%40.0%
44.44%97.290310,18325.0%60.0%
44.44%91.260212,55450.0%40.0%
25.00%81.597313,2000.0%40.0%
62.50%86.381011,79633.3%80.0%
50.00%81.955311,87066.7%40.0%
62.50%86.096713,086100.0%50.0%
12.50%85.983812,7770.0%14.3%
42.86%71.393914,46450.0%40.0%
42.86%71.61,06915,13933.3%50.0%
71.43%71.383614,21875.0%66.7%
71.43%76.51,13616,112100.0%60.0%
71.43%76.190013,525100.0%60.0%
42.86%75.36118,46850.0%33.3%
33.33%62.196615,9770.0%66.7%
33.33%65.763010,01325.0%50.0%
16.67%66.988312,3390.0%25.0%
100.00%63.782114,188100.0%100.0%
33.33%66.482415,7840.0%33.3%
50.00%61.255113,67966.7%33.3%
20.00%52.964311,3230.0%33.3%
40.00%56.368513,32350.0%33.3%
20.00%57.183713,5500.0%33.3%
80.00%51.149312,138100.0%66.7%
60.00%56.055510,90450.0%66.7%
60.00%51.686712,28833.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Anivia - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Anivia trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Gwen vs Anivia voi ty le thang 87.5% so voi 12.5% cua Gwen, chenh lech 75.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gwen choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Gwen vs Anivia voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Anivia?

Anivia thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 87.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 75.0 diem phan tram co nghia la Anivia duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Anivia la gi?

Build Gwen tot nhat chong Anivia bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Động Cơ Vũ Trụ, Nanh Nashor with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Anivia la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Anivia su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Gwen vs Anivia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Anivia khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Anivia voi chi 12.5% ty le thang. Anivia co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Anivia.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Anivia?

Khi choi Gwen doi dau voi Anivia, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Anivia. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Anivia has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.