Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Aniviavs Gwen

DMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gwen thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Anivia dựa trên 6 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Gwen.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 16.7% win rateGwen(16.7%)
Anivia - 16.7% win rate in this matchup
Anivia
16.7% WR
VS
Gwen vs Anivia matchup - 83.3% win rate
Gwen
83.3% WR

Who Wins the Anivia vs Gwen Matchup?

Gwen wins the Anivia vs Gwen matchup
Winner
Gwen
Matches: 6
16.7%
Win Rate
83.3%
6.3
CS / min
6.6
576
DMG / min
950
7,798
Gold / game
10,151
102
Heal / min
343
530
DMG Mitigated / min
822
1.4
CC / min
0.2
20.0%
Early Game WR
80.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Gwen

Trận đấu Anivia vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Anivia, cho Gwen lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Anivia khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Anivia
6.6Gwen
Gwen vượt qua Anivia 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
576Anivia
950Gwen
Gwen vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 374 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,798Anivia
10,151Gwen
Gwen tạo ra 2,352 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Anivia
0.2Gwen
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
632Anivia
1,165Gwen
Gwen vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 533 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Gwen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Gwen là Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen80.0%
Cuối trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen100.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Anivia nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Anivia Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Anivia vs GwenÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Anivia vs GwenPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Anivia vs GwenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Anivia vs GwenThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Anivia vs Gwen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs GwenChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Anivia vs GwenHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs Gwen
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.31%936.867611,90346.9%47.5%
46.07%896.571311,05640.5%51.1%
41.25%806.479510,96944.8%39.2%
48.61%726.670310,94657.1%43.2%
42.25%714.966611,32550.0%38.3%
47.06%686.565310,64544.1%50.0%
51.61%626.368010,89250.0%52.5%
47.37%576.578012,35055.0%43.2%
58.93%566.582711,50063.2%56.8%
55.36%566.772311,05951.9%58.6%
50.91%556.678611,91052.6%50.0%
51.92%526.883610,68060.9%44.8%
50.00%484.875712,23842.9%52.9%
45.65%466.578011,92150.0%43.3%
43.48%466.272511,93964.3%34.4%
48.84%432.05329,73347.1%50.0%
60.47%435.780112,10964.7%57.7%
46.15%396.573710,15347.6%44.4%
45.95%376.571710,38347.4%44.4%
45.95%376.271610,61650.0%42.1%
54.05%376.576811,34861.5%50.0%
35.29%346.267911,36225.0%40.9%
55.88%342.16039,96740.0%68.4%
65.63%326.865510,67269.2%63.2%
35.48%316.571111,28053.9%22.2%
53.33%305.564310,74164.3%43.8%
62.07%296.685312,00950.0%76.9%
50.00%286.877110,72130.8%66.7%
55.56%276.878012,03330.0%70.6%
44.44%276.479610,44537.5%54.5%
46.15%261.969010,56550.0%42.9%
57.69%266.376010,79754.5%60.0%
53.85%266.675510,80157.1%50.0%
53.85%266.676410,65454.5%53.3%
46.15%267.085411,38650.0%42.9%
48.00%252.36128,78150.0%45.5%
50.00%246.566411,31928.6%58.8%
37.50%247.17099,23342.9%30.0%
37.50%247.176611,99037.5%37.5%
54.17%241.85009,70355.6%53.3%
60.87%233.165811,606100.0%50.0%
73.91%236.175612,00666.7%76.5%
52.17%236.285511,00466.7%42.9%
59.09%226.380912,11583.3%50.0%
57.14%217.294711,02980.0%36.4%
52.38%216.180911,13075.0%38.5%
57.14%216.768211,73560.0%54.5%
45.00%206.096513,08450.0%44.4%
65.00%206.772510,74561.5%71.4%
47.37%196.275012,92433.3%53.9%
47.37%196.871710,64445.5%50.0%
42.11%192.86429,82055.6%30.0%
52.63%194.85919,79362.5%45.5%
38.89%186.75888,90827.3%57.1%
44.44%186.094511,52820.0%53.9%
50.00%186.881112,98466.7%41.7%
41.18%176.887212,70166.7%27.3%
23.53%172.652710,32740.0%16.7%
35.29%176.481711,67660.0%25.0%
47.06%176.064612,10125.0%53.9%
47.06%176.577112,82850.0%44.4%
37.50%162.55819,5710.0%54.5%
68.75%161.761910,79375.0%66.7%
40.00%156.683111,38540.0%40.0%
66.67%157.070710,49777.8%50.0%
46.67%156.16789,83771.4%25.0%
53.33%153.55388,17644.4%66.7%
60.00%153.891810,44957.1%62.5%
46.67%156.679911,85166.7%33.3%
53.33%152.861410,37975.0%45.5%
53.33%156.35219,46150.0%57.1%
66.67%156.577811,37471.4%62.5%
53.33%153.579311,48566.7%50.0%
57.14%146.585211,15362.5%50.0%
28.57%146.461910,76842.9%14.3%
71.43%146.072610,92988.9%40.0%
50.00%141.95649,57557.1%42.9%
46.15%136.482110,91350.0%42.9%
38.46%136.586212,063100.0%27.3%
41.67%122.55598,69757.1%20.0%
58.33%126.676612,170100.0%28.6%
58.33%126.682010,54650.0%75.0%
27.27%115.975810,8440.0%50.0%
30.00%106.16699,14140.0%20.0%
50.00%106.778510,22240.0%60.0%
30.00%105.277511,5040.0%37.5%
40.00%106.766010,31650.0%33.3%
50.00%102.14199,62825.0%66.7%
30.00%105.97269,53520.0%40.0%
40.00%105.975711,43325.0%50.0%
60.00%102.575611,34475.0%50.0%
44.44%96.568111,56150.0%40.0%
33.33%92.460110,40750.0%20.0%
55.56%92.05747,28480.0%25.0%
33.33%92.274412,0650.0%37.5%
33.33%93.670410,29350.0%20.0%
33.33%96.786214,2880.0%37.5%
55.56%97.180213,47350.0%57.1%
33.33%95.86069,07325.0%40.0%
37.50%86.466510,01440.0%33.3%
75.00%82.14729,347100.0%60.0%
50.00%87.169412,19433.3%60.0%
37.50%81.85209,48825.0%50.0%
57.14%76.06179,44060.0%50.0%
85.71%76.871912,752100.0%80.0%
71.43%73.266411,52750.0%100.0%
57.14%76.880012,58650.0%66.7%
50.00%65.98109,75666.7%33.3%
83.33%63.693712,475100.0%75.0%
16.67%66.85679,5070.0%33.3%
50.00%65.96188,48340.0%100.0%
50.00%68.41,16913,21675.0%0.0%
16.67%66.35767,79820.0%0.0%
66.67%67.51,10113,35780.0%0.0%
60.00%52.55289,78566.7%50.0%
80.00%56.559212,2880.0%80.0%
20.00%55.868111,5360.0%25.0%
40.00%52.156310,1790.0%50.0%
40.00%52.77039,24633.3%50.0%
60.00%56.07868,57660.0%0.0%
80.00%56.889510,19450.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Anivia vs Gwen voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Anivia, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Anivia choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Anivia voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Anivia vs Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 83.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Gwen la gi?

Build Anivia tot nhat chong Gwen bao gom Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Anivia vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Gwen khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Gwen voi chi 16.7% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Anivia doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.