Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Jaxvs Fiddlesticks

DFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fiddlesticks thắng với 76.0% tỷ lệ thắng (+52.0%) trước Jax dựa trên 25 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Fiddlesticks.

Jax Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jax performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 24.0% win rateFiddlesticks(24.0%)
Jax - 24.0% win rate in this matchup
Jax
24.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Jax matchup - 76.0% win rate
Fiddlesticks
76.0% WR

Who Wins the Jax vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Jax vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 25
24.0%
Win Rate
76.0%
2.5
CS / min
2.3
700
DMG / min
765
12,956
Gold / game
12,388
318
Heal / min
457
1,112
DMG Mitigated / min
731
0.7
CC / min
1.6
20.0%
Early Game WR
80.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Fiddlesticks

Trận đấu Jax vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 76.0% so với 24.0% của Jax, cho Fiddlesticks lợi thế 52.0 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jax khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jax nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Fiddlesticks

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Jax
2.3Fiddlesticks
Jax và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
700Jax
765Fiddlesticks
Fiddlesticks gây 65 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Jax. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Jax chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fiddlesticks đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,956Jax
12,388Fiddlesticks
Jax kiếm được 568 vàng mỗi trận nhiều hơn Fiddlesticks, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jax hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Jax
1.6Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jax, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jax nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,429Jax
1,187Fiddlesticks
Jax vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 242 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jax có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jax Build Against Fiddlesticks

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Fiddlesticks là Giáo Thiên Ly, Đao Tím và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Jax cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks80.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks75.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jax nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Jax Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs FiddlesticksChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Jax vs FiddlesticksĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs FiddlesticksHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs FiddlesticksChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Jax vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Jax vs FiddlesticksCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Jax vs FiddlesticksBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Jax vs Fiddlesticks
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Jax những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.31%3251.669912,27657.5%48.0%
40.00%2556.078111,20637.4%41.9%
55.38%1955.384311,78858.8%52.7%
45.79%1905.366111,79342.3%47.9%
53.11%1771.771212,27456.1%50.5%
50.29%1751.172512,69154.8%47.1%
51.19%1686.083911,68254.3%48.3%
46.43%1685.382911,55853.2%40.5%
48.13%1601.667211,57539.7%56.1%
53.85%1564.078011,78848.8%59.2%
44.67%1501.370813,31446.3%43.8%
48.98%1471.270511,95346.7%50.6%
50.00%1406.477911,68041.1%59.7%
44.96%1291.269712,94946.1%44.4%
51.18%1275.575112,01250.0%51.8%
52.42%1245.890812,50358.9%47.1%
56.56%1222.487313,56856.9%56.3%
46.22%1196.292012,25249.0%44.3%
54.95%1116.584312,90849.0%59.7%
55.96%1091.163712,16848.1%63.6%
46.67%1055.21,09612,06344.7%48.3%
41.35%1046.180712,42453.7%33.3%
48.08%1041.164713,16443.9%50.8%
48.00%1005.384211,92547.6%48.3%
44.00%1005.574911,04646.8%41.5%
49.47%955.588710,89552.5%44.4%
46.81%941.464711,65144.7%48.9%
43.96%916.587212,50552.8%38.2%
45.45%885.082811,77152.4%39.1%
45.98%876.093911,71050.0%43.4%
41.38%871.661912,49546.1%39.3%
40.24%826.074111,90729.0%47.1%
41.98%815.376311,51435.1%47.7%
48.05%773.168111,11252.8%43.9%
45.45%776.272512,51954.8%39.1%
51.32%765.277211,53961.8%42.9%
60.00%753.361111,10572.7%50.0%
47.22%726.084712,50544.8%48.8%
55.71%701.573112,53245.8%60.9%
45.59%682.466312,15847.1%44.1%
44.12%684.461711,30954.5%34.3%
38.24%686.368810,95343.2%32.3%
51.47%685.888112,93555.9%47.1%
45.45%661.466411,62541.9%48.6%
53.03%664.472810,89854.0%51.7%
56.45%626.479611,48960.7%52.9%
53.33%605.491410,73551.5%55.6%
36.67%606.282312,13736.0%37.1%
35.59%596.083511,08136.1%34.8%
50.85%592.466110,97546.7%55.2%
56.90%586.883812,29666.7%51.4%
48.21%561.171011,86355.6%41.4%
47.27%551.077212,13131.0%65.4%
43.40%535.570312,09145.5%41.9%
45.28%536.079412,00152.2%40.0%
50.94%531.166511,91647.8%53.3%
59.62%525.487612,02168.0%51.9%
59.62%525.381711,45655.0%62.5%
55.10%492.073412,39257.1%53.6%
59.57%471.169512,64556.5%62.5%
65.96%475.879011,77559.1%72.0%
41.30%466.488812,41855.6%32.1%
37.21%435.470310,49725.0%47.8%
38.10%421.266112,34950.0%34.4%
46.34%411.664112,64535.3%54.2%
41.03%391.064812,16427.8%52.4%
65.79%381.167012,87977.8%55.0%
50.00%385.568011,99054.5%48.1%
35.14%375.765611,44122.2%47.4%
39.39%336.076111,48920.0%55.6%
54.55%331.368711,87861.1%46.7%
46.88%321.879313,24641.7%50.0%
76.67%306.389311,75075.0%78.6%
63.33%304.679511,91553.9%70.6%
50.00%301.570712,31957.1%43.8%
48.28%295.764110,36658.3%41.2%
44.83%291.264612,25133.3%57.1%
64.29%285.668612,08858.3%68.8%
48.15%271.162710,88846.1%50.0%
24.00%252.570012,95620.0%25.0%
41.67%242.469312,28536.4%46.1%
34.78%231.655211,35325.0%40.0%
45.00%201.879213,08844.4%45.5%
61.11%185.676512,94566.7%58.3%
55.56%185.672810,53585.7%36.4%
64.71%172.982212,32875.0%55.6%
52.94%171.067512,63142.9%60.0%
37.50%165.398113,12566.7%20.0%
40.00%153.069912,93080.0%20.0%
64.29%141.359611,54457.1%71.4%
28.57%142.94749,49025.0%33.3%
64.29%141.368514,23787.5%33.3%
50.00%144.91,02911,35742.9%57.1%
42.86%145.57119,23627.3%100.0%
42.86%145.883211,90720.0%55.6%
53.85%132.977611,89420.0%75.0%
45.45%116.275512,74825.0%57.1%
27.27%113.45449,11828.6%25.0%
30.00%102.278111,03533.3%25.0%
50.00%105.765111,31866.7%42.9%
30.00%104.872112,96425.0%33.3%
60.00%104.070512,79950.0%66.7%
33.33%92.948612,4130.0%50.0%
55.56%96.471413,06825.0%80.0%
66.67%95.862210,22860.0%75.0%
85.71%75.955610,452100.0%66.7%
42.86%76.274913,7910.0%50.0%
50.00%64.465214,02650.0%50.0%
33.33%61.680512,4740.0%40.0%
33.33%62.683112,57250.0%25.0%
20.00%52.95236,7410.0%50.0%
40.00%56.684811,32033.3%50.0%
40.00%51.676615,30350.0%33.3%
80.00%56.573211,864100.0%50.0%
60.00%51.94344,74966.7%50.0%
40.00%56.568610,9380.0%100.0%
40.00%51.358911,121100.0%0.0%
40.00%56.470713,2250.0%40.0%
80.00%54.896814,934100.0%66.7%
60.00%54.076512,83350.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jax vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Jax vs Fiddlesticks voi ty le thang 76.0% so voi 24.0% cua Jax, chenh lech 52.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Jax choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Jax voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Jax vs Fiddlesticks voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 76.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 52.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Jax tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Giáo Thiên Ly, Đao Tím, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Jax tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Jax vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Jax gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 24.0% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jax nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Jax doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.