Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Jaxvs Gwen

BFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Jax thắng với 61.3% tỷ lệ thắng (+22.6%) trước Gwen dựa trên 31 trận. Jax holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Gwen.

Jax Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jax performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 61.3% win rateGwen(61.3%)
Jax - 61.3% win rate in this matchup
Jax
61.3% WR
VS
Gwen vs Jax matchup - 38.7% win rate
Gwen
38.7% WR

Who Wins the Jax vs Gwen Matchup?

Jax wins the Jax vs Gwen matchup
Winner
Jax
Matches: 31
61.3%
Win Rate
38.7%
5.5
CS / min
6.4
877
DMG / min
786
12,856
Gold / game
12,827
292
Heal / min
271
991
DMG Mitigated / min
999
0.6
CC / min
0.2
64.7%
Early Game WR
35.3%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Gwen

Trận đấu Jax vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 61.3% so với 38.7% của Gwen, cho Jax lợi thế 22.6 điểm phần trăm. Jax thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jax dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Jax có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Gwen

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Jax
6.4Gwen
Gwen vượt trội Jax đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Jax nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
877Jax
786Gwen
Jax vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 91 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jax chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,856Jax
12,827Gwen
Jax và Gwen tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 29 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.6Jax
0.2Gwen
Jax cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Jax phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,282Jax
1,270Gwen
Jax và Gwen có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 12 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Jax Build Against Gwen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Gwen là Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jax
64.7%
+29.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax64.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen35.3%
Cuối trận
Jax
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen42.9%

Jax thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.7% — dẫn đầu 29.4 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jax có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Jax giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Jax Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Jax vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Jax vs Gwen
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Jax vs GwenCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Jax vs GwenThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Jax vs Gwen
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Jax ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.08%1856.381911,60743.0%39.6%
45.11%1332.071912,41048.6%40.7%
50.38%1311.677213,22450.9%50.0%
40.35%1145.586412,07641.7%39.4%
64.21%953.879611,94759.6%69.8%
54.74%951.170012,39055.3%54.2%
51.09%925.680712,23953.3%48.9%
41.57%894.095611,04243.5%39.5%
56.82%881.370513,44157.1%56.6%
56.63%836.091612,43464.1%50.0%
48.05%775.181812,03054.3%42.9%
58.67%751.265612,96260.6%57.1%
45.21%732.168611,70451.5%40.0%
54.29%704.389613,34051.4%57.1%
53.62%694.891712,49758.3%48.5%
45.59%685.069011,59343.2%48.4%
50.75%671.369212,71534.6%61.0%
44.78%675.875911,44634.2%58.6%
43.28%675.079011,60237.9%47.4%
43.08%654.669112,15346.4%40.5%
42.86%636.385012,43253.3%33.3%
50.00%626.280812,38142.3%55.6%
48.33%601.468711,83442.9%56.0%
49.15%591.283812,86744.0%52.9%
59.32%596.889313,68466.7%50.0%
55.36%564.474111,80354.8%56.0%
56.36%555.590211,87760.0%53.3%
47.06%511.261213,18450.0%45.5%
48.00%506.488612,41940.0%53.3%
57.14%496.391812,58865.2%50.0%
70.83%486.480212,19573.3%66.7%
45.83%485.796212,62622.7%65.4%
58.70%466.173012,34466.7%53.6%
42.22%451.865012,29247.8%36.4%
47.73%445.872311,45958.8%40.7%
59.52%426.483512,52465.0%54.5%
60.98%414.377911,15966.7%55.0%
35.00%406.368812,18245.0%25.0%
65.00%405.771010,70465.2%64.7%
42.50%401.068212,57536.8%47.6%
58.97%396.186110,97065.4%46.1%
61.54%394.961911,00458.3%66.7%
56.76%376.677912,19870.6%45.0%
44.44%365.883912,53430.8%52.2%
50.00%366.167811,26737.5%60.0%
50.00%345.799511,64946.7%52.6%
46.88%321.378113,19340.0%52.9%
61.29%313.080914,43537.5%69.6%
61.29%315.587712,85664.7%57.1%
62.07%291.067614,14260.0%63.2%
37.93%292.274211,49866.7%7.1%
51.72%294.769712,17460.0%42.9%
66.67%273.969511,69450.0%80.0%
44.44%271.476312,33945.5%43.8%
42.31%265.91,08812,83833.3%50.0%
36.00%255.770611,55244.4%31.3%
40.00%255.96699,78235.3%50.0%
62.50%241.576912,39240.0%78.6%
50.00%245.975510,85950.0%50.0%
43.48%230.970113,23728.6%50.0%
63.64%222.867912,71955.6%69.2%
45.45%225.577712,24944.4%46.1%
54.55%221.687313,79783.3%43.8%
57.14%211.571411,20661.5%50.0%
38.10%211.574111,57425.0%55.6%
60.00%205.771512,10625.0%83.3%
52.63%190.963412,23650.0%54.5%
31.58%190.961211,89441.7%14.3%
44.44%185.983813,66550.0%41.7%
55.56%181.689213,80162.5%50.0%
61.11%185.271210,41472.7%42.9%
22.22%182.469412,36728.6%18.2%
58.82%171.174212,93471.4%50.0%
75.00%166.167512,75571.4%77.8%
37.50%165.962010,34040.0%33.3%
53.33%151.769011,14253.9%50.0%
40.00%153.076212,79242.9%37.5%
35.71%142.270913,29262.5%0.0%
46.15%131.976511,89760.0%37.5%
53.85%135.865711,14580.0%37.5%
61.54%132.280013,11485.7%33.3%
33.33%125.866311,76325.0%37.5%
25.00%121.360011,58020.0%28.6%
54.55%111.086410,59550.0%60.0%
40.00%101.668412,73740.0%40.0%
33.33%96.284211,92620.0%50.0%
22.22%94.182811,18850.0%0.0%
37.50%85.380812,40633.3%40.0%
62.50%81.866112,06266.7%60.0%
37.50%82.867612,85125.0%50.0%
62.50%86.670312,60866.7%50.0%
42.86%75.81,03611,55350.0%33.3%
57.14%75.076410,18340.0%100.0%
42.86%71.472515,31250.0%40.0%
33.33%62.467510,38333.3%33.3%
83.33%66.795313,953100.0%75.0%
16.67%63.157611,17633.3%0.0%
50.00%62.867311,51650.0%50.0%
20.00%56.06279,61333.3%0.0%
20.00%55.168512,9110.0%33.3%
40.00%56.484214,4890.0%66.7%
60.00%55.849710,96066.7%50.0%
40.00%54.392012,99550.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jax vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Jax vs Gwen voi ty le thang 61.3% so voi 38.7% cua Gwen, chenh lech 22.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Jax choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Gwen voi ty le thang 64.7% so voi 35.3%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Jax vs Gwen voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Gwen?

Jax thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 61.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 22.6 diem phan tram co nghia la Jax duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Gwen la gi?

Build Jax tot nhat chong Gwen bao gom Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Jax tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Jax vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Gwen khong?

Co, Jax co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 61.3%. Jax strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Jax doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.