Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Jaxvs Tryndamere

BFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Jax thắng với 55.2% tỷ lệ thắng (+10.5%) trước Tryndamere dựa trên 105 trận. Jax wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Tryndamere.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Jax

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Jax đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Jax - 55.2% win rate in this matchup
Jax
55.2% TT
VS
Tryndamere vs Jax matchup - 44.8% win rate
Tryndamere
44.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Jax vs Tryndamere?

Jax wins the Jax vs Tryndamere matchup
Người chiến thắng
Jax
Trận: 105
55.2%
Tỷ Lệ Thắng
44.8%
6.1
CS / phút
6.6
841
Sát thương / phút
755
11,084
Vàng / trận
11,681
262
Hồi phục / phút
533
1,147
Giảm sát thương / phút
1,153
0.6
CC / phút
0.5
64.8%
TLT Đầu Game
35.2%
45.1%
TLT Cuối Game
54.9%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Tryndamere

Trận đấu Jax vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 105 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 55.2% so với 44.8% của Tryndamere, cho Jax lợi thế 10.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jax dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Jax có thể tự tin chọn vào Tryndamere và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Tryndamere ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Jax trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Jax
6.6Tryndamere
Tryndamere vượt qua Jax 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
841Jax
755Tryndamere
Jax vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 86 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jax chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,084Jax
11,681Tryndamere
Tryndamere kiếm được 597 vàng mỗi trận nhiều hơn Jax, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tryndamere hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Jax
0.5Tryndamere
Cả Jax và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,409Jax
1,685Tryndamere
Tryndamere vượt trội Jax đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 277 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jax bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jax, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jax Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Tryndamere là Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jax
64.8%
+29.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax64.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere35.2%
Cuối trận
Tryndamere
54.9%
+9.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax45.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere54.9%

Jax thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.8% — dẫn đầu 29.6 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jax có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.9% — 9.8 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Jax Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Jax vs TryndamereKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereKiên Cường - ngọc tốt nhất Jax vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Jax vs TryndamereCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Jax vs Tryndamere
66.7% WR

Chạy Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ cho phép Jax ép lợi thế chống lại Tryndamere, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.79%2541.669512,10455.8%46.8%
39.33%1786.172810,88037.2%41.3%
47.93%1695.586411,92350.8%46.1%
51.77%1411.574412,91155.4%49.4%
42.75%1382.373812,69646.4%40.2%
54.20%1311.374812,45051.9%55.8%
46.92%1301.368712,20947.2%46.8%
62.10%1244.886912,22563.2%61.2%
48.33%1205.569211,70954.0%44.3%
54.17%1206.084511,57259.6%49.2%
60.00%1205.778710,93066.7%52.6%
47.90%1196.067511,13547.9%47.9%
54.62%1191.571612,14752.6%56.5%
56.60%1061.165012,21656.8%56.5%
52.83%1066.176711,09548.0%57.1%
55.24%1056.184111,08464.8%45.1%
51.92%1041.376812,61047.9%55.4%
58.95%956.183612,89655.3%61.4%
56.38%946.189412,14151.4%59.3%
36.17%945.31,10111,39336.4%36.0%
42.22%903.281312,62939.5%44.7%
51.76%855.387511,75544.8%55.4%
36.90%845.681512,03539.0%34.9%
47.62%846.581411,99446.7%48.7%
65.00%801.367511,45064.9%65.1%
48.75%801.259312,55651.6%46.9%
48.72%785.893012,32733.3%56.9%
53.42%731.264512,44458.6%50.0%
42.86%704.576812,07158.3%34.8%
44.78%675.678311,48440.0%48.6%
46.27%675.994912,07950.0%42.9%
60.94%641.171513,27165.4%57.9%
62.90%625.290412,73361.9%63.4%
52.46%615.683212,37153.6%51.5%
48.33%605.973212,06441.7%52.8%
41.38%586.378511,88837.9%44.8%
50.00%585.282211,36743.3%57.1%
49.12%575.798411,80858.6%39.3%
47.37%571.870613,07657.1%41.7%
51.79%565.492113,30457.7%46.7%
41.07%565.675412,12740.0%41.9%
41.82%555.671811,23143.5%40.6%
51.85%542.168312,30250.0%53.3%
38.46%526.187311,39547.1%34.3%
50.00%526.776110,96847.8%51.7%
50.00%521.172611,66444.0%55.6%
45.10%515.473612,07639.1%50.0%
57.14%496.192212,95750.0%63.0%
48.98%496.081512,17850.0%48.1%
44.90%496.180811,27042.3%47.8%
36.17%472.862112,42329.4%40.0%
61.70%474.782511,97655.6%65.5%
55.56%451.968211,35371.4%41.7%
48.89%451.966311,56252.6%46.1%
38.64%441.271711,41941.7%35.0%
62.79%431.166211,36861.9%63.6%
52.50%406.075511,51350.0%55.0%
35.00%401.459310,69134.8%35.3%
62.50%405.984612,69470.6%56.5%
54.05%375.667011,97260.0%50.0%
54.05%376.361710,93943.8%61.9%
51.35%375.869711,78052.9%50.0%
50.00%361.368813,23053.9%47.8%
60.00%351.166912,79064.7%55.6%
50.00%342.274811,79833.3%68.8%
32.35%345.671312,28933.3%31.8%
53.13%321.271311,88062.5%43.8%
53.33%301.256812,13966.7%47.6%
43.33%301.164411,16842.9%43.8%
48.28%291.572513,22945.5%50.0%
48.28%295.971112,03150.0%46.7%
51.72%291.669013,62944.4%55.0%
33.33%275.770811,8500.0%52.9%
62.96%275.877412,34854.5%68.8%
56.00%251.670011,88572.7%42.9%
45.83%244.873411,41950.0%43.8%
56.52%232.283313,16157.1%56.3%
45.45%222.068411,78350.0%41.7%
52.38%215.674210,69950.0%55.6%
57.14%216.193814,23680.0%50.0%
60.00%203.069313,23966.7%57.1%
26.32%196.289510,44521.4%40.0%
72.22%183.086511,42980.0%62.5%
50.00%181.849911,52854.5%42.9%
58.82%171.355511,38350.0%66.7%
62.50%161.968912,54557.1%66.7%
26.67%152.668811,92233.3%22.2%
53.85%132.471612,27650.0%55.6%
58.33%122.967212,57050.0%60.0%
50.00%122.181914,1580.0%66.7%
27.27%116.070810,03522.2%50.0%
63.64%113.366010,88933.3%75.0%
60.00%106.083414,28033.3%71.4%
55.56%92.25749,92433.3%66.7%
44.44%95.976212,2590.0%50.0%
44.44%91.181415,4720.0%57.1%
66.67%92.460310,41150.0%80.0%
44.44%92.569311,54260.0%25.0%
87.50%86.893414,201100.0%80.0%
50.00%86.973212,50750.0%50.0%
50.00%84.173813,7000.0%50.0%
14.29%71.850310,6820.0%20.0%
83.33%61.671212,157100.0%75.0%
16.67%61.667810,2160.0%50.0%
50.00%64.084514,28333.3%66.7%
83.33%66.272514,340100.0%80.0%
50.00%66.053410,68866.7%33.3%
40.00%56.48129,11933.3%50.0%
20.00%52.750710,15933.3%0.0%
80.00%53.854911,318100.0%66.7%
60.00%56.276911,30466.7%50.0%
40.00%55.964111,12233.3%50.0%
80.00%52.071011,8080.0%100.0%
80.00%55.378614,986100.0%75.0%
60.00%53.86828,88266.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Jax vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Jax vs Tryndamere voi ty le thang 55.2% so voi 44.8% cua Tryndamere, chenh lech 10.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 105 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 64.8% so voi 35.2%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Jax vs Tryndamere voi ty le thang 54.9% so voi 45.1%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Tryndamere?

Jax thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 55.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.5 diem phan tram co nghia la Jax duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 105 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Jax tot nhat chong Tryndamere bao gom Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Jax tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Jax vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Tryndamere khong?

Co, Jax co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 55.2%. Jax strongly counters Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Jax doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.