Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Jaxvs Tryndamere

CFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Jax thắng với 51.0% tỷ lệ thắng (+2.0%) trước Tryndamere dựa trên 51 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Jax

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Jax đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Jax - 51.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Jax
51.0% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Jax - 49.0% tỷ lệ thắng
Tryndamere
49.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Jax vs Tryndamere?

Jax thắng trận đối đầu Jax vs Tryndamere
Người chiến thắng
Jax
Trận: 51
51.0%
Tỷ Lệ Thắng
49.0%
5.5
CS / phút
6.5
815
Sát thương / phút
779
11,595
Vàng / trận
12,594
251
Hồi phục / phút
525
1,103
Giảm sát thương / phút
1,121
0.6
CC / phút
0.5
36.4%
TLT Đầu Game
63.6%
62.1%
TLT Cuối Game
37.9%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Tryndamere

Trận đấu Jax vs Tryndamere là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 51 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 51.0% so với 49.0% của Tryndamere, cho Jax lợi thế 2.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jax dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jax có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Jax trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Jax
6.5Tryndamere
Tryndamere vượt trội Jax đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Jax nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
815Jax
779Tryndamere
Jax gây 36 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Tryndamere. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Tryndamere chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Jax đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,595Jax
12,594Tryndamere
Tryndamere tạo ra 999 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jax. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jax nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Jax
0.5Tryndamere
Cả Jax và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,354Jax
1,646Tryndamere
Tryndamere vượt trội Jax đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 292 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jax bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jax, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jax Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Tryndamere là Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere63.6%
Cuối trận
Jax
62.1%
+24.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax62.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere37.9%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.1% — 24.1 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Jax Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Jax vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Jax vs TryndamereKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Jax vs TryndamereKiên Cường - ngọc tốt nhất Jax vs Tryndamere
77.8% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Jax tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.65%1701.673012,33053.9%60.9%
39.62%1595.182411,78636.7%40.9%
55.40%1391.674612,59457.4%54.1%
50.41%1216.084911,29250.0%50.7%
36.21%1161.370612,18339.1%34.3%
46.96%1151.769512,47945.5%47.9%
54.78%1155.788311,76957.8%52.9%
52.21%1136.093311,69250.0%54.1%
58.65%1041.172712,30060.5%57.6%
55.88%1025.293812,74066.7%48.3%
54.55%996.087312,22455.8%53.6%
45.92%985.272711,29154.5%38.9%
51.61%931.369712,34441.9%56.5%
58.62%873.788111,94860.6%57.4%
42.50%805.363210,67242.9%42.2%
44.00%755.81,17511,52444.7%42.9%
43.66%715.786511,95237.5%46.8%
55.71%706.083711,79866.7%48.8%
55.71%706.276211,10760.7%52.4%
47.06%681.671211,83740.6%52.8%
48.48%666.486711,43250.0%47.2%
50.85%591.470612,19752.4%50.0%
54.55%555.886811,68357.1%51.9%
50.91%551.776411,79645.8%54.8%
38.18%551.464611,34740.7%35.7%
47.27%551.166512,38135.3%52.6%
47.27%555.378412,49545.0%48.6%
53.70%545.688511,49245.8%60.0%
52.83%531.463011,84460.9%46.7%
45.10%515.967411,37245.0%45.2%
50.98%515.581511,59536.4%62.1%
58.82%515.895311,77652.9%61.8%
58.82%515.388512,54268.4%53.1%
54.00%505.797212,41257.1%51.7%
44.90%496.380411,70347.6%42.9%
41.67%483.863310,42338.9%43.3%
36.17%475.891512,02853.9%29.4%
44.68%476.084110,94647.4%42.9%
52.17%462.278611,81963.2%44.4%
47.83%466.586811,40554.5%41.7%
42.22%455.077311,55046.7%40.0%
52.27%443.381212,23060.0%45.8%
47.73%445.491011,74550.0%46.4%
55.81%431.774712,50857.1%55.2%
52.38%422.070811,51747.6%57.1%
57.14%421.368911,32468.4%47.8%
50.00%425.480412,24968.4%34.8%
63.41%411.070611,78055.6%69.6%
76.92%391.678814,09786.7%70.8%
47.37%385.690511,55550.0%45.5%
39.47%381.866811,00429.4%47.6%
38.89%363.168412,32653.9%30.4%
54.29%356.085012,70658.3%52.2%
51.52%335.672911,47757.1%47.4%
48.48%335.174211,94945.5%50.0%
40.63%325.274611,59811.1%52.2%
43.75%325.566810,10966.7%30.0%
48.39%311.270112,33050.0%47.4%
50.00%301.166311,98164.3%37.5%
40.00%305.27889,41537.5%42.9%
40.00%306.784512,33245.5%36.8%
43.33%301.561311,01745.5%42.1%
40.00%301.372010,66323.1%52.9%
73.33%305.999812,61370.6%76.9%
65.52%291.981513,37970.0%63.2%
60.71%286.180311,04758.3%62.5%
50.00%281.476112,88870.0%38.9%
36.00%255.081011,56450.0%26.7%
36.00%251.369513,80733.3%36.8%
54.17%246.091611,50770.0%42.9%
42.86%211.468410,76233.3%55.6%
57.14%215.965011,51155.6%58.3%
47.62%211.770013,78780.0%37.5%
52.63%195.568511,59537.5%63.6%
47.37%191.273312,19142.9%50.0%
61.11%186.41,01012,30275.0%50.0%
55.56%185.772312,48871.4%45.5%
50.00%180.973011,55342.9%54.5%
52.94%171.175213,46550.0%53.9%
56.25%162.665011,75555.6%57.1%
33.33%155.872511,28314.3%50.0%
33.33%150.96489,10330.0%40.0%
53.85%130.871512,66440.0%62.5%
53.85%131.24958,74760.0%33.3%
25.00%123.36679,52633.3%16.7%
45.45%111.264112,84250.0%44.4%
60.00%105.968612,47033.3%71.4%
55.56%93.162811,28266.7%50.0%
44.44%95.868112,36340.0%50.0%
75.00%82.779610,59760.0%100.0%
71.43%71.669214,093100.0%60.0%
71.43%71.679415,3160.0%83.3%
57.14%76.779112,79550.0%66.7%
50.00%64.867614,867100.0%40.0%
33.33%63.265610,7530.0%50.0%
33.33%65.898411,40625.0%50.0%
50.00%66.363210,76866.7%33.3%
40.00%57.01,04213,0330.0%100.0%
60.00%53.380410,04433.3%100.0%
40.00%54.665612,36550.0%33.3%
20.00%55.47479,80525.0%0.0%
60.00%53.550214,0040.0%60.0%
40.00%55.68828,68025.0%100.0%
20.00%56.08259,8900.0%33.3%
20.00%54.25505,56333.3%0.0%
60.00%55.51,05913,228100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Jax vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Jax vs Tryndamere voi ty le thang 51.0% so voi 49.0% cua Tryndamere, chenh lech 2.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 51 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Jax voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Jax vs Tryndamere voi ty le thang 62.1% so voi 37.9%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Tryndamere?

Jax thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 51.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.0 diem phan tram co nghia la Jax duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 51 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Jax tot nhat chong Tryndamere bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Jax tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 77.8% win rate in the Jax vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Tryndamere khong?

Co, Jax co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 51.0%. Jax slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Jax doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Tryndamere. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.