
Jaxvs Nocturne
Jax vs Nocturne là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.3%) trước Jax dựa trên 60 trận. Nocturne wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Nocturne.
Jax Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jax performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Jax vs Nocturne Matchup?

Tóm tắt đối đầu Jax vs Nocturne
Trận đấu Jax vs Nocturne là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 60 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Jax, cho Nocturne lợi thế 3.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Nocturne được ưu ái nhẹ, Jax hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Nocturne. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Nocturne
Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Jax Build Against Nocturne
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Nocturne là Giáo Thiên Ly, Đồng Hồ Cát Zhonya và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Nocturne.
Early Game vs Late Game
Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.0% — 12.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Jax Runes Against Nocturne
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Jax những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41.08% | 185 | 6.3 | 819 | 11,607 | 43.0% | 39.6% | |
| 45.11% | 133 | 2.0 | 719 | 12,410 | 48.6% | 40.7% | |
| 50.38% | 131 | 1.6 | 772 | 13,224 | 50.9% | 50.0% | |
| 40.35% | 114 | 5.5 | 864 | 12,076 | 41.7% | 39.4% | |
| 64.21% | 95 | 3.8 | 796 | 11,947 | 59.6% | 69.8% | |
| 54.74% | 95 | 1.1 | 700 | 12,390 | 55.3% | 54.2% | |
| 51.09% | 92 | 5.6 | 807 | 12,239 | 53.3% | 48.9% | |
| 41.57% | 89 | 4.0 | 956 | 11,042 | 43.5% | 39.5% | |
| 56.82% | 88 | 1.3 | 705 | 13,441 | 57.1% | 56.6% | |
| 56.63% | 83 | 6.0 | 916 | 12,434 | 64.1% | 50.0% | |
| 48.05% | 77 | 5.1 | 818 | 12,030 | 54.3% | 42.9% | |
| 58.67% | 75 | 1.2 | 656 | 12,962 | 60.6% | 57.1% | |
| 45.21% | 73 | 2.1 | 686 | 11,704 | 51.5% | 40.0% | |
| 54.29% | 70 | 4.3 | 896 | 13,340 | 51.4% | 57.1% | |
| 53.62% | 69 | 4.8 | 917 | 12,497 | 58.3% | 48.5% | |
| 45.59% | 68 | 5.0 | 690 | 11,593 | 43.2% | 48.4% | |
| 50.75% | 67 | 1.3 | 692 | 12,715 | 34.6% | 61.0% | |
| 44.78% | 67 | 5.8 | 759 | 11,446 | 34.2% | 58.6% | |
| 43.28% | 67 | 5.0 | 790 | 11,602 | 37.9% | 47.4% | |
| 43.08% | 65 | 4.6 | 691 | 12,153 | 46.4% | 40.5% | |
| 42.86% | 63 | 6.3 | 850 | 12,432 | 53.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 62 | 6.2 | 808 | 12,381 | 42.3% | 55.6% | |
| 48.33% | 60 | 1.4 | 687 | 11,834 | 42.9% | 56.0% | |
| 49.15% | 59 | 1.2 | 838 | 12,867 | 44.0% | 52.9% | |
| 59.32% | 59 | 6.8 | 893 | 13,684 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.36% | 56 | 4.4 | 741 | 11,803 | 54.8% | 56.0% | |
| 56.36% | 55 | 5.5 | 902 | 11,877 | 60.0% | 53.3% | |
| 47.06% | 51 | 1.2 | 612 | 13,184 | 50.0% | 45.5% | |
| 48.00% | 50 | 6.4 | 886 | 12,419 | 40.0% | 53.3% | |
| 57.14% | 49 | 6.3 | 918 | 12,588 | 65.2% | 50.0% | |
| 70.83% | 48 | 6.4 | 802 | 12,195 | 73.3% | 66.7% | |
| 45.83% | 48 | 5.7 | 962 | 12,626 | 22.7% | 65.4% | |
| 58.70% | 46 | 6.1 | 730 | 12,344 | 66.7% | 53.6% | |
| 42.22% | 45 | 1.8 | 650 | 12,292 | 47.8% | 36.4% | |
| 47.73% | 44 | 5.8 | 723 | 11,459 | 58.8% | 40.7% | |
| 59.52% | 42 | 6.4 | 835 | 12,524 | 65.0% | 54.5% | |
| 60.98% | 41 | 4.3 | 779 | 11,159 | 66.7% | 55.0% | |
| 35.00% | 40 | 6.3 | 688 | 12,182 | 45.0% | 25.0% | |
| 65.00% | 40 | 5.7 | 710 | 10,704 | 65.2% | 64.7% | |
| 42.50% | 40 | 1.0 | 682 | 12,575 | 36.8% | 47.6% | |
| 58.97% | 39 | 6.1 | 861 | 10,970 | 65.4% | 46.1% | |
| 61.54% | 39 | 4.9 | 619 | 11,004 | 58.3% | 66.7% | |
| 56.76% | 37 | 6.6 | 779 | 12,198 | 70.6% | 45.0% | |
| 44.44% | 36 | 5.8 | 839 | 12,534 | 30.8% | 52.2% | |
| 50.00% | 36 | 6.1 | 678 | 11,267 | 37.5% | 60.0% | |
| 50.00% | 34 | 5.7 | 995 | 11,649 | 46.7% | 52.6% | |
| 46.88% | 32 | 1.3 | 781 | 13,193 | 40.0% | 52.9% | |
| 61.29% | 31 | 3.0 | 809 | 14,435 | 37.5% | 69.6% | |
| 61.29% | 31 | 5.5 | 877 | 12,856 | 64.7% | 57.1% | |
| 62.07% | 29 | 1.0 | 676 | 14,142 | 60.0% | 63.2% | |
| 37.93% | 29 | 2.2 | 742 | 11,498 | 66.7% | 7.1% | |
| 51.72% | 29 | 4.7 | 697 | 12,174 | 60.0% | 42.9% | |
| 66.67% | 27 | 3.9 | 695 | 11,694 | 50.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 27 | 1.4 | 763 | 12,339 | 45.5% | 43.8% | |
| 42.31% | 26 | 5.9 | 1,088 | 12,838 | 33.3% | 50.0% | |
| 36.00% | 25 | 5.7 | 706 | 11,552 | 44.4% | 31.3% | |
| 40.00% | 25 | 5.9 | 669 | 9,782 | 35.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.5 | 769 | 12,392 | 40.0% | 78.6% | |
| 50.00% | 24 | 5.9 | 755 | 10,859 | 50.0% | 50.0% | |
| 43.48% | 23 | 0.9 | 701 | 13,237 | 28.6% | 50.0% | |
| 63.64% | 22 | 2.8 | 679 | 12,719 | 55.6% | 69.2% | |
| 45.45% | 22 | 5.5 | 777 | 12,249 | 44.4% | 46.1% | |
| 54.55% | 22 | 1.6 | 873 | 13,797 | 83.3% | 43.8% | |
| 57.14% | 21 | 1.5 | 714 | 11,206 | 61.5% | 50.0% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 741 | 11,574 | 25.0% | 55.6% | |
| 60.00% | 20 | 5.7 | 715 | 12,106 | 25.0% | 83.3% | |
| 52.63% | 19 | 0.9 | 634 | 12,236 | 50.0% | 54.5% | |
| 31.58% | 19 | 0.9 | 612 | 11,894 | 41.7% | 14.3% | |
| 44.44% | 18 | 5.9 | 838 | 13,665 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 1.6 | 892 | 13,801 | 62.5% | 50.0% | |
| 61.11% | 18 | 5.2 | 712 | 10,414 | 72.7% | 42.9% | |
| 22.22% | 18 | 2.4 | 694 | 12,367 | 28.6% | 18.2% | |
| 58.82% | 17 | 1.1 | 742 | 12,934 | 71.4% | 50.0% | |
| 75.00% | 16 | 6.1 | 675 | 12,755 | 71.4% | 77.8% | |
| 37.50% | 16 | 5.9 | 620 | 10,340 | 40.0% | 33.3% | |
| 53.33% | 15 | 1.7 | 690 | 11,142 | 53.9% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 3.0 | 762 | 12,792 | 42.9% | 37.5% | |
| 35.71% | 14 | 2.2 | 709 | 13,292 | 62.5% | 0.0% | |
| 46.15% | 13 | 1.9 | 765 | 11,897 | 60.0% | 37.5% | |
| 53.85% | 13 | 5.8 | 657 | 11,145 | 80.0% | 37.5% | |
| 61.54% | 13 | 2.2 | 800 | 13,114 | 85.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 12 | 5.8 | 663 | 11,763 | 25.0% | 37.5% | |
| 25.00% | 12 | 1.3 | 600 | 11,580 | 20.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 1.0 | 864 | 10,595 | 50.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 684 | 12,737 | 40.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.2 | 842 | 11,926 | 20.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 828 | 11,188 | 50.0% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.3 | 808 | 12,406 | 33.3% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.8 | 661 | 12,062 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.8 | 676 | 12,851 | 25.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 703 | 12,608 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 1,036 | 11,553 | 50.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 5.0 | 764 | 10,183 | 40.0% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 725 | 15,312 | 50.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 675 | 10,383 | 33.3% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 6.7 | 953 | 13,953 | 100.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 3.1 | 576 | 11,176 | 33.3% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.8 | 673 | 11,516 | 50.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.0 | 627 | 9,613 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 685 | 12,911 | 0.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 842 | 14,489 | 0.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 497 | 10,960 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.3 | 920 | 12,995 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Jax vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp
Jax choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?
Nocturne thang tran doi dau Jax vs Nocturne voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Jax, chenh lech 3.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 60 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Jax choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Jax voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Jax choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Jax vs Nocturne voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Jax vs Nocturne?
Nocturne thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 51.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.3 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 60 tran duoc phan tich.
Build Jax tot nhat chong Nocturne la gi?
Build Jax tot nhat chong Nocturne bao gom Giáo Thiên Ly, Đồng Hồ Cát Zhonya, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Jax tot nhat chong Nocturne la gi?
Rune Jax tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 86.7% win rate in the Jax vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Jax co khac che Nocturne khong?
Khong, Jax gap kho khan truoc Nocturne voi chi 48.3% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jax nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.
Choi Jax nhu the nao khi doi dau Nocturne?
Khi choi Jax doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.