Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Jaxvs Mordekaiser

BFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 59.6% tỷ lệ thắng (+19.3%) trước Jax dựa trên 114 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Mordekaiser.

Jax Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jax performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 40.4% win rateMordekaiser(40.4%)
Jax - 40.4% win rate in this matchup
Jax
40.4% WR
VS
Mordekaiser vs Jax matchup - 59.6% win rate
Mordekaiser
59.6% WR

Who Wins the Jax vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Jax vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 114
40.4%
Win Rate
59.6%
5.5
CS / min
5.4
864
DMG / min
796
12,076
Gold / game
11,732
247
Heal / min
334
969
DMG Mitigated / min
1,463
0.7
CC / min
0.5
41.7%
Early Game WR
58.3%
39.4%
Late Game WR
60.6%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Mordekaiser

Trận đấu Jax vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 114 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 59.6% so với 40.4% của Jax, cho Mordekaiser lợi thế 19.3 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jax khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 582 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jax nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Mordekaiser

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Jax
5.4Mordekaiser
Jax và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
864Jax
796Mordekaiser
Jax gây 69 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Mordekaiser chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Jax đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,076Jax
11,732Mordekaiser
Jax kiếm được 344 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jax hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Jax
0.5Mordekaiser
Cả Jax và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,216Jax
1,797Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Jax đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 582 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jax bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jax, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jax Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Mordekaiser là Giáo Thiên Ly, Gươm Suy Vong và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.3%
Cuối trận
Mordekaiser
60.6%
+21.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax39.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser60.6%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.6% — 21.2 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jax nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Jax Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs MordekaiserChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Jax vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Jax vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Jax vs MordekaiserKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Jax vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Jax vs Mordekaiser
37.2% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Jax những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.08%1856.381911,60743.0%39.6%
45.11%1332.071912,41048.6%40.7%
50.38%1311.677213,22450.9%50.0%
40.35%1145.586412,07641.7%39.4%
64.21%953.879611,94759.6%69.8%
54.74%951.170012,39055.3%54.2%
51.09%925.680712,23953.3%48.9%
41.57%894.095611,04243.5%39.5%
56.82%881.370513,44157.1%56.6%
56.63%836.091612,43464.1%50.0%
48.05%775.181812,03054.3%42.9%
58.67%751.265612,96260.6%57.1%
45.21%732.168611,70451.5%40.0%
54.29%704.389613,34051.4%57.1%
53.62%694.891712,49758.3%48.5%
45.59%685.069011,59343.2%48.4%
50.75%671.369212,71534.6%61.0%
44.78%675.875911,44634.2%58.6%
43.28%675.079011,60237.9%47.4%
43.08%654.669112,15346.4%40.5%
42.86%636.385012,43253.3%33.3%
50.00%626.280812,38142.3%55.6%
48.33%601.468711,83442.9%56.0%
49.15%591.283812,86744.0%52.9%
59.32%596.889313,68466.7%50.0%
55.36%564.474111,80354.8%56.0%
56.36%555.590211,87760.0%53.3%
47.06%511.261213,18450.0%45.5%
48.00%506.488612,41940.0%53.3%
57.14%496.391812,58865.2%50.0%
70.83%486.480212,19573.3%66.7%
45.83%485.796212,62622.7%65.4%
58.70%466.173012,34466.7%53.6%
42.22%451.865012,29247.8%36.4%
47.73%445.872311,45958.8%40.7%
59.52%426.483512,52465.0%54.5%
60.98%414.377911,15966.7%55.0%
35.00%406.368812,18245.0%25.0%
65.00%405.771010,70465.2%64.7%
42.50%401.068212,57536.8%47.6%
58.97%396.186110,97065.4%46.1%
61.54%394.961911,00458.3%66.7%
56.76%376.677912,19870.6%45.0%
44.44%365.883912,53430.8%52.2%
50.00%366.167811,26737.5%60.0%
50.00%345.799511,64946.7%52.6%
46.88%321.378113,19340.0%52.9%
61.29%313.080914,43537.5%69.6%
61.29%315.587712,85664.7%57.1%
62.07%291.067614,14260.0%63.2%
37.93%292.274211,49866.7%7.1%
51.72%294.769712,17460.0%42.9%
66.67%273.969511,69450.0%80.0%
44.44%271.476312,33945.5%43.8%
42.31%265.91,08812,83833.3%50.0%
36.00%255.770611,55244.4%31.3%
40.00%255.96699,78235.3%50.0%
62.50%241.576912,39240.0%78.6%
50.00%245.975510,85950.0%50.0%
43.48%230.970113,23728.6%50.0%
63.64%222.867912,71955.6%69.2%
45.45%225.577712,24944.4%46.1%
54.55%221.687313,79783.3%43.8%
57.14%211.571411,20661.5%50.0%
38.10%211.574111,57425.0%55.6%
60.00%205.771512,10625.0%83.3%
52.63%190.963412,23650.0%54.5%
31.58%190.961211,89441.7%14.3%
44.44%185.983813,66550.0%41.7%
55.56%181.689213,80162.5%50.0%
61.11%185.271210,41472.7%42.9%
22.22%182.469412,36728.6%18.2%
58.82%171.174212,93471.4%50.0%
75.00%166.167512,75571.4%77.8%
37.50%165.962010,34040.0%33.3%
53.33%151.769011,14253.9%50.0%
40.00%153.076212,79242.9%37.5%
35.71%142.270913,29262.5%0.0%
46.15%131.976511,89760.0%37.5%
53.85%135.865711,14580.0%37.5%
61.54%132.280013,11485.7%33.3%
33.33%125.866311,76325.0%37.5%
25.00%121.360011,58020.0%28.6%
54.55%111.086410,59550.0%60.0%
40.00%101.668412,73740.0%40.0%
33.33%96.284211,92620.0%50.0%
22.22%94.182811,18850.0%0.0%
37.50%85.380812,40633.3%40.0%
62.50%81.866112,06266.7%60.0%
37.50%82.867612,85125.0%50.0%
62.50%86.670312,60866.7%50.0%
42.86%75.81,03611,55350.0%33.3%
57.14%75.076410,18340.0%100.0%
42.86%71.472515,31250.0%40.0%
33.33%62.467510,38333.3%33.3%
83.33%66.795313,953100.0%75.0%
16.67%63.157611,17633.3%0.0%
50.00%62.867311,51650.0%50.0%
20.00%56.06279,61333.3%0.0%
20.00%55.168512,9110.0%33.3%
40.00%56.484214,4890.0%66.7%
60.00%55.849710,96066.7%50.0%
40.00%54.392012,99550.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jax vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Jax vs Mordekaiser voi ty le thang 59.6% so voi 40.4% cua Jax, chenh lech 19.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 114 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Jax choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Jax voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Jax vs Mordekaiser voi ty le thang 60.6% so voi 39.4%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 59.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 19.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 114 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Jax tot nhat chong Mordekaiser bao gom Giáo Thiên Ly, Gươm Suy Vong, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Jax tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 37.2% win rate in the Jax vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Jax gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 40.4% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jax nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Jax doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.