Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Jaxvs Amumu

BFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Amumu là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Jax thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Amumu dựa trên 52 trận. Amumu wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Amumu.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Jax

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Jax đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Jax - 50.0% win rate in this matchup
Jax
50.0% TT
VS
Amumu vs Jax matchup - 50.0% win rate
Amumu
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Jax vs Amumu?

Jax wins the Jax vs Amumu matchup
Người chiến thắng
Jax
Trận: 52
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.1
CS / phút
0.8
726
Sát thương / phút
609
11,664
Vàng / trận
10,426
423
Hồi phục / phút
285
937
Giảm sát thương / phút
1,163
0.8
CC / phút
1.3
44.0%
TLT Đầu Game
56.0%
55.6%
TLT Cuối Game
44.4%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Amumu

Trận đấu Jax vs Amumu là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 52 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Amumu, cho Jax lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Amumu kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Amumu cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Amumu dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jax có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Amumu là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Amumu

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Jax
0.8Amumu
Jax và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
726Jax
609Amumu
Jax vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 116 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jax chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,664Jax
10,426Amumu
Jax tạo ra 1,238 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jax liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Jax
1.3Amumu
Amumu cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jax, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Amumu phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,359Jax
1,448Amumu
Amumu chữa lành và giảm 89 sát thương mỗi phút nhiều hơn Jax, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Amumu ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Jax.

Best Jax Build Against Amumu

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Amumu là Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Amumu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Amumu
56.0%
+12.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax44.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu56.0%
Cuối trận
Jax
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu44.4%

Amumu thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.0% — dẫn đầu 12.0 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Amumu có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Amumu. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Amumu phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Jax Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs AmumuChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Jax vs AmumuĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs AmumuHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs AmumuNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Jax vs Amumu
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Jax vs AmumuÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Jax vs AmumuThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Jax vs Amumu
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Jax tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Amumu.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.79%2541.669512,10455.8%46.8%
39.33%1786.172810,88037.2%41.3%
47.93%1695.586411,92350.8%46.1%
51.77%1411.574412,91155.4%49.4%
42.75%1382.373812,69646.4%40.2%
54.20%1311.374812,45051.9%55.8%
46.92%1301.368712,20947.2%46.8%
62.10%1244.886912,22563.2%61.2%
48.33%1205.569211,70954.0%44.3%
54.17%1206.084511,57259.6%49.2%
60.00%1205.778710,93066.7%52.6%
47.90%1196.067511,13547.9%47.9%
54.62%1191.571612,14752.6%56.5%
56.60%1061.165012,21656.8%56.5%
52.83%1066.176711,09548.0%57.1%
55.24%1056.184111,08464.8%45.1%
51.92%1041.376812,61047.9%55.4%
58.95%956.183612,89655.3%61.4%
56.38%946.189412,14151.4%59.3%
36.17%945.31,10111,39336.4%36.0%
42.22%903.281312,62939.5%44.7%
51.76%855.387511,75544.8%55.4%
36.90%845.681512,03539.0%34.9%
47.62%846.581411,99446.7%48.7%
65.00%801.367511,45064.9%65.1%
48.75%801.259312,55651.6%46.9%
48.72%785.893012,32733.3%56.9%
53.42%731.264512,44458.6%50.0%
42.86%704.576812,07158.3%34.8%
44.78%675.678311,48440.0%48.6%
46.27%675.994912,07950.0%42.9%
60.94%641.171513,27165.4%57.9%
62.90%625.290412,73361.9%63.4%
52.46%615.683212,37153.6%51.5%
48.33%605.973212,06441.7%52.8%
41.38%586.378511,88837.9%44.8%
50.00%585.282211,36743.3%57.1%
49.12%575.798411,80858.6%39.3%
47.37%571.870613,07657.1%41.7%
51.79%565.492113,30457.7%46.7%
41.07%565.675412,12740.0%41.9%
41.82%555.671811,23143.5%40.6%
51.85%542.168312,30250.0%53.3%
38.46%526.187311,39547.1%34.3%
50.00%526.776110,96847.8%51.7%
50.00%521.172611,66444.0%55.6%
45.10%515.473612,07639.1%50.0%
57.14%496.192212,95750.0%63.0%
48.98%496.081512,17850.0%48.1%
44.90%496.180811,27042.3%47.8%
36.17%472.862112,42329.4%40.0%
61.70%474.782511,97655.6%65.5%
55.56%451.968211,35371.4%41.7%
48.89%451.966311,56252.6%46.1%
38.64%441.271711,41941.7%35.0%
62.79%431.166211,36861.9%63.6%
52.50%406.075511,51350.0%55.0%
35.00%401.459310,69134.8%35.3%
62.50%405.984612,69470.6%56.5%
54.05%375.667011,97260.0%50.0%
54.05%376.361710,93943.8%61.9%
51.35%375.869711,78052.9%50.0%
50.00%361.368813,23053.9%47.8%
60.00%351.166912,79064.7%55.6%
50.00%342.274811,79833.3%68.8%
32.35%345.671312,28933.3%31.8%
53.13%321.271311,88062.5%43.8%
53.33%301.256812,13966.7%47.6%
43.33%301.164411,16842.9%43.8%
48.28%291.572513,22945.5%50.0%
48.28%295.971112,03150.0%46.7%
51.72%291.669013,62944.4%55.0%
33.33%275.770811,8500.0%52.9%
62.96%275.877412,34854.5%68.8%
56.00%251.670011,88572.7%42.9%
45.83%244.873411,41950.0%43.8%
56.52%232.283313,16157.1%56.3%
45.45%222.068411,78350.0%41.7%
52.38%215.674210,69950.0%55.6%
57.14%216.193814,23680.0%50.0%
60.00%203.069313,23966.7%57.1%
26.32%196.289510,44521.4%40.0%
72.22%183.086511,42980.0%62.5%
50.00%181.849911,52854.5%42.9%
58.82%171.355511,38350.0%66.7%
62.50%161.968912,54557.1%66.7%
26.67%152.668811,92233.3%22.2%
53.85%132.471612,27650.0%55.6%
58.33%122.967212,57050.0%60.0%
50.00%122.181914,1580.0%66.7%
27.27%116.070810,03522.2%50.0%
63.64%113.366010,88933.3%75.0%
60.00%106.083414,28033.3%71.4%
55.56%92.25749,92433.3%66.7%
44.44%95.976212,2590.0%50.0%
44.44%91.181415,4720.0%57.1%
66.67%92.460310,41150.0%80.0%
44.44%92.569311,54260.0%25.0%
87.50%86.893414,201100.0%80.0%
50.00%86.973212,50750.0%50.0%
50.00%84.173813,7000.0%50.0%
14.29%71.850310,6820.0%20.0%
83.33%61.671212,157100.0%75.0%
16.67%61.667810,2160.0%50.0%
50.00%64.084514,28333.3%66.7%
83.33%66.272514,340100.0%80.0%
50.00%66.053410,68866.7%33.3%
40.00%56.48129,11933.3%50.0%
20.00%52.750710,15933.3%0.0%
80.00%53.854911,318100.0%66.7%
60.00%56.276911,30466.7%50.0%
40.00%55.964111,12233.3%50.0%
80.00%52.071011,8080.0%100.0%
80.00%55.378614,986100.0%75.0%
60.00%53.86828,88266.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Jax vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Jax vs Amumu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Amumu, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 52 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Jax choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Amumu co loi the truoc Jax voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Nguoi choi Amumu nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Jax vs Amumu voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Amumu?

Jax thang tran doi dau voi Amumu voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Jax duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 52 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Amumu la gi?

Build Jax tot nhat chong Amumu bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Jax tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Jax vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Amumu khong?

Co, Jax co tran doi dau thuan loi truoc Amumu voi ty le thang 50.0%. Jax slightly edges out Amumu tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Jax doi dau voi Amumu, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Amumu. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.