
Jaxvs Warwick
Jax vs Warwick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Warwick thắng với 54.8% tỷ lệ thắng (+9.6%) trước Jax dựa trên 73 trận. Jax wins the early laning phase while Warwick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Warwick.
Jax Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jax performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Jax vs Warwick Matchup?

Tóm tắt đối đầu Jax vs Warwick
Trận đấu Jax vs Warwick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 73 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 54.8% so với 45.2% của Jax, cho Warwick lợi thế 9.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Warwick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi Warwick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Warwick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 740 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Warwick có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jax nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Warwick quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Warwick
Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Jax Build Against Warwick
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Warwick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Warwick là Giáo Thiên Ly, Gươm Suy Vong và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Warwick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Warwick.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Jax có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Warwick 3.0 điểm phần trăm. Người chơi Jax nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Warwick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Warwick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Warwick đạt các mốc scaling. Nếu Warwick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Jax Runes Against Warwick
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Jax những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Warwick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41.08% | 185 | 6.3 | 819 | 11,607 | 43.0% | 39.6% | |
| 45.11% | 133 | 2.0 | 719 | 12,410 | 48.6% | 40.7% | |
| 50.38% | 131 | 1.6 | 772 | 13,224 | 50.9% | 50.0% | |
| 40.35% | 114 | 5.5 | 864 | 12,076 | 41.7% | 39.4% | |
| 64.21% | 95 | 3.8 | 796 | 11,947 | 59.6% | 69.8% | |
| 54.74% | 95 | 1.1 | 700 | 12,390 | 55.3% | 54.2% | |
| 51.09% | 92 | 5.6 | 807 | 12,239 | 53.3% | 48.9% | |
| 41.57% | 89 | 4.0 | 956 | 11,042 | 43.5% | 39.5% | |
| 56.82% | 88 | 1.3 | 705 | 13,441 | 57.1% | 56.6% | |
| 56.63% | 83 | 6.0 | 916 | 12,434 | 64.1% | 50.0% | |
| 48.05% | 77 | 5.1 | 818 | 12,030 | 54.3% | 42.9% | |
| 58.67% | 75 | 1.2 | 656 | 12,962 | 60.6% | 57.1% | |
| 45.21% | 73 | 2.1 | 686 | 11,704 | 51.5% | 40.0% | |
| 54.29% | 70 | 4.3 | 896 | 13,340 | 51.4% | 57.1% | |
| 53.62% | 69 | 4.8 | 917 | 12,497 | 58.3% | 48.5% | |
| 45.59% | 68 | 5.0 | 690 | 11,593 | 43.2% | 48.4% | |
| 50.75% | 67 | 1.3 | 692 | 12,715 | 34.6% | 61.0% | |
| 44.78% | 67 | 5.8 | 759 | 11,446 | 34.2% | 58.6% | |
| 43.28% | 67 | 5.0 | 790 | 11,602 | 37.9% | 47.4% | |
| 43.08% | 65 | 4.6 | 691 | 12,153 | 46.4% | 40.5% | |
| 42.86% | 63 | 6.3 | 850 | 12,432 | 53.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 62 | 6.2 | 808 | 12,381 | 42.3% | 55.6% | |
| 48.33% | 60 | 1.4 | 687 | 11,834 | 42.9% | 56.0% | |
| 49.15% | 59 | 1.2 | 838 | 12,867 | 44.0% | 52.9% | |
| 59.32% | 59 | 6.8 | 893 | 13,684 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.36% | 56 | 4.4 | 741 | 11,803 | 54.8% | 56.0% | |
| 56.36% | 55 | 5.5 | 902 | 11,877 | 60.0% | 53.3% | |
| 47.06% | 51 | 1.2 | 612 | 13,184 | 50.0% | 45.5% | |
| 48.00% | 50 | 6.4 | 886 | 12,419 | 40.0% | 53.3% | |
| 57.14% | 49 | 6.3 | 918 | 12,588 | 65.2% | 50.0% | |
| 70.83% | 48 | 6.4 | 802 | 12,195 | 73.3% | 66.7% | |
| 45.83% | 48 | 5.7 | 962 | 12,626 | 22.7% | 65.4% | |
| 58.70% | 46 | 6.1 | 730 | 12,344 | 66.7% | 53.6% | |
| 42.22% | 45 | 1.8 | 650 | 12,292 | 47.8% | 36.4% | |
| 47.73% | 44 | 5.8 | 723 | 11,459 | 58.8% | 40.7% | |
| 59.52% | 42 | 6.4 | 835 | 12,524 | 65.0% | 54.5% | |
| 60.98% | 41 | 4.3 | 779 | 11,159 | 66.7% | 55.0% | |
| 35.00% | 40 | 6.3 | 688 | 12,182 | 45.0% | 25.0% | |
| 65.00% | 40 | 5.7 | 710 | 10,704 | 65.2% | 64.7% | |
| 42.50% | 40 | 1.0 | 682 | 12,575 | 36.8% | 47.6% | |
| 58.97% | 39 | 6.1 | 861 | 10,970 | 65.4% | 46.1% | |
| 61.54% | 39 | 4.9 | 619 | 11,004 | 58.3% | 66.7% | |
| 56.76% | 37 | 6.6 | 779 | 12,198 | 70.6% | 45.0% | |
| 44.44% | 36 | 5.8 | 839 | 12,534 | 30.8% | 52.2% | |
| 50.00% | 36 | 6.1 | 678 | 11,267 | 37.5% | 60.0% | |
| 50.00% | 34 | 5.7 | 995 | 11,649 | 46.7% | 52.6% | |
| 46.88% | 32 | 1.3 | 781 | 13,193 | 40.0% | 52.9% | |
| 61.29% | 31 | 3.0 | 809 | 14,435 | 37.5% | 69.6% | |
| 61.29% | 31 | 5.5 | 877 | 12,856 | 64.7% | 57.1% | |
| 62.07% | 29 | 1.0 | 676 | 14,142 | 60.0% | 63.2% | |
| 37.93% | 29 | 2.2 | 742 | 11,498 | 66.7% | 7.1% | |
| 51.72% | 29 | 4.7 | 697 | 12,174 | 60.0% | 42.9% | |
| 66.67% | 27 | 3.9 | 695 | 11,694 | 50.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 27 | 1.4 | 763 | 12,339 | 45.5% | 43.8% | |
| 42.31% | 26 | 5.9 | 1,088 | 12,838 | 33.3% | 50.0% | |
| 36.00% | 25 | 5.7 | 706 | 11,552 | 44.4% | 31.3% | |
| 40.00% | 25 | 5.9 | 669 | 9,782 | 35.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.5 | 769 | 12,392 | 40.0% | 78.6% | |
| 50.00% | 24 | 5.9 | 755 | 10,859 | 50.0% | 50.0% | |
| 43.48% | 23 | 0.9 | 701 | 13,237 | 28.6% | 50.0% | |
| 63.64% | 22 | 2.8 | 679 | 12,719 | 55.6% | 69.2% | |
| 45.45% | 22 | 5.5 | 777 | 12,249 | 44.4% | 46.1% | |
| 54.55% | 22 | 1.6 | 873 | 13,797 | 83.3% | 43.8% | |
| 57.14% | 21 | 1.5 | 714 | 11,206 | 61.5% | 50.0% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 741 | 11,574 | 25.0% | 55.6% | |
| 60.00% | 20 | 5.7 | 715 | 12,106 | 25.0% | 83.3% | |
| 52.63% | 19 | 0.9 | 634 | 12,236 | 50.0% | 54.5% | |
| 31.58% | 19 | 0.9 | 612 | 11,894 | 41.7% | 14.3% | |
| 44.44% | 18 | 5.9 | 838 | 13,665 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 1.6 | 892 | 13,801 | 62.5% | 50.0% | |
| 61.11% | 18 | 5.2 | 712 | 10,414 | 72.7% | 42.9% | |
| 22.22% | 18 | 2.4 | 694 | 12,367 | 28.6% | 18.2% | |
| 58.82% | 17 | 1.1 | 742 | 12,934 | 71.4% | 50.0% | |
| 75.00% | 16 | 6.1 | 675 | 12,755 | 71.4% | 77.8% | |
| 37.50% | 16 | 5.9 | 620 | 10,340 | 40.0% | 33.3% | |
| 53.33% | 15 | 1.7 | 690 | 11,142 | 53.9% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 3.0 | 762 | 12,792 | 42.9% | 37.5% | |
| 35.71% | 14 | 2.2 | 709 | 13,292 | 62.5% | 0.0% | |
| 46.15% | 13 | 1.9 | 765 | 11,897 | 60.0% | 37.5% | |
| 53.85% | 13 | 5.8 | 657 | 11,145 | 80.0% | 37.5% | |
| 61.54% | 13 | 2.2 | 800 | 13,114 | 85.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 12 | 5.8 | 663 | 11,763 | 25.0% | 37.5% | |
| 25.00% | 12 | 1.3 | 600 | 11,580 | 20.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 1.0 | 864 | 10,595 | 50.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 684 | 12,737 | 40.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.2 | 842 | 11,926 | 20.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 828 | 11,188 | 50.0% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.3 | 808 | 12,406 | 33.3% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.8 | 661 | 12,062 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.8 | 676 | 12,851 | 25.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 703 | 12,608 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 1,036 | 11,553 | 50.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 5.0 | 764 | 10,183 | 40.0% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 725 | 15,312 | 50.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 675 | 10,383 | 33.3% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 6.7 | 953 | 13,953 | 100.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 3.1 | 576 | 11,176 | 33.3% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.8 | 673 | 11,516 | 50.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.0 | 627 | 9,613 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 685 | 12,911 | 0.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 842 | 14,489 | 0.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 497 | 10,960 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.3 | 920 | 12,995 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Jax vs Warwick - Câu Hỏi Thường Gặp
Jax choi nhu the nao truoc Warwick trong League of Legends?
Warwick thang tran doi dau Jax vs Warwick voi ty le thang 54.8% so voi 45.2% cua Jax, chenh lech 9.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 73 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Jax choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Warwick voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Jax choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Warwick chiem uu the trong tran Jax vs Warwick voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Warwick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Jax vs Warwick?
Warwick thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 54.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.6 diem phan tram co nghia la Warwick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 73 tran duoc phan tich.
Build Jax tot nhat chong Warwick la gi?
Build Jax tot nhat chong Warwick bao gom Giáo Thiên Ly, Gươm Suy Vong, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Jax tot nhat chong Warwick la gi?
Rune Jax tot nhat chong Warwick su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 40.9% win rate in the Jax vs Warwick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Jax co khac che Warwick khong?
Khong, Jax gap kho khan truoc Warwick voi chi 45.2% ty le thang. Warwick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jax nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Warwick.
Choi Jax nhu the nao khi doi dau Warwick?
Khi choi Jax doi dau voi Warwick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Warwick. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Warwick has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.