Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Master Yivs Fizz

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 58.1% tỷ lệ thắng (+16.3%) trước Master Yi dựa trên 43 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 41.9% win rate in this matchup
Master Yi
41.9% TT
VS
Fizz vs Master Yi matchup - 58.1% win rate
Fizz
58.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Fizz?

Fizz wins the Master Yi vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 43
41.9%
Tỷ Lệ Thắng
58.1%
2.3
CS / phút
2.3
770
Sát thương / phút
824
12,918
Vàng / trận
13,552
335
Hồi phục / phút
325
836
Giảm sát thương / phút
634
0.2
CC / phút
0.5
35.0%
TLT Đầu Game
65.0%
47.8%
TLT Cuối Game
52.2%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Fizz

Trận đấu Master Yi vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 43 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.1% so với 41.9% của Master Yi, cho Fizz lợi thế 16.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Master Yi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Master Yi nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Master Yi
2.3Fizz
Master Yi và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
770Master Yi
824Fizz
Fizz gây 55 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Master Yi. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Master Yi chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,918Master Yi
13,552Fizz
Fizz kiếm được 634 vàng mỗi trận nhiều hơn Master Yi, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.5Fizz
Cả Master Yi và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,171Master Yi
959Fizz
Master Yi vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 212 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Fizz

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Fizz là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi35.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz65.0%
Cuối trận
Fizz
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi47.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz52.2%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Fizz tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.2%, dẫn đầu Master Yi 4.3 điểm phần trăm. Fizz scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Master Yi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs FizzÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs FizzChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Fizz
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Master Yi những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.73%5971.374412,53046.2%47.3%
51.64%5501.179913,34349.1%53.5%
47.62%5251.278913,35343.6%50.9%
49.62%5221.275713,13146.6%52.4%
47.80%5001.276912,95245.5%50.0%
45.31%4371.176513,24743.0%47.5%
44.74%3711.176613,16040.1%48.7%
48.47%3591.670312,64346.3%50.3%
51.56%3531.273713,66756.1%47.6%
45.69%3481.273612,85042.6%48.2%
50.48%3151.279712,69649.7%51.4%
53.25%3081.273013,83959.6%49.5%
52.73%2751.274213,37450.4%54.8%
45.86%2661.170613,03146.0%45.8%
51.72%2321.778912,68354.2%49.6%
49.55%2221.273714,33448.8%50.0%
44.98%2091.475012,99947.1%42.9%
48.50%2001.368613,32242.7%52.0%
55.96%1931.277713,66949.5%62.8%
48.44%1921.179513,38848.9%48.0%
54.29%1751.176212,29051.5%57.7%
53.76%1731.179213,32047.2%58.4%
56.17%1621.377514,00865.8%48.3%
56.41%1561.280513,10150.0%61.6%
62.34%1541.381413,66757.4%65.6%
52.32%1512.872713,11750.0%54.4%
46.98%1491.169712,53345.6%48.1%
57.86%1401.276413,33156.1%59.0%
55.71%1401.379813,87451.7%58.5%
57.55%1391.173913,58663.3%53.2%
51.72%1161.380013,76048.1%54.7%
50.44%1132.878113,30150.0%50.8%
50.91%1102.876412,72838.8%60.7%
50.00%1101.480713,85452.3%48.5%
51.92%1042.696312,38658.3%46.4%
46.15%1041.281914,20252.1%41.1%
40.00%1003.583912,67040.0%40.0%
44.90%981.874412,79050.0%40.7%
47.37%951.580813,06245.8%48.9%
52.63%951.180813,20843.6%58.9%
47.87%941.370513,27840.5%53.9%
54.84%933.090312,55746.7%62.5%
49.43%871.774413,07757.1%44.2%
47.62%841.071513,07348.8%46.5%
39.51%811.671411,33337.2%42.1%
48.05%771.275313,92942.4%52.3%
53.95%762.584112,98335.7%64.6%
60.00%751.382014,09856.3%62.8%
43.84%733.176411,82838.5%50.0%
56.94%722.080114,03358.6%55.8%
49.25%672.681812,54350.0%48.7%
49.23%655.993112,51653.1%45.5%
49.18%612.790711,75854.3%42.3%
48.33%602.484212,66759.4%35.7%
66.67%572.284613,15369.2%64.5%
47.06%515.090212,64742.9%48.6%
60.00%500.974112,45660.7%59.1%
55.32%471.988913,36252.4%57.7%
37.78%454.583011,56937.5%38.1%
51.11%455.799713,73859.1%43.5%
41.86%432.377012,91835.0%47.8%
45.00%404.477111,79735.0%55.0%
51.28%394.41,00113,06241.2%59.1%
44.74%382.089514,41733.3%55.0%
45.95%373.292513,25343.8%47.6%
47.22%365.588212,82743.8%50.0%
50.00%342.379712,76438.9%62.5%
47.06%345.11,03913,42562.5%33.3%
32.35%341.488014,53418.2%39.1%
44.12%345.677512,59038.5%47.6%
54.55%335.191813,34753.9%55.0%
42.86%284.91,01813,74238.5%46.7%
46.43%285.489113,07450.0%44.4%
39.29%285.293312,88730.0%44.4%
53.57%282.971413,33060.0%46.1%
55.56%275.31,02513,95766.7%46.7%
55.56%271.467514,43470.0%47.1%
42.31%266.395913,60338.5%46.1%
54.17%241.370012,66158.3%50.0%
47.83%235.889612,48542.9%50.0%
56.52%235.978812,12030.0%76.9%
45.45%224.996612,21925.0%57.1%
40.91%221.278411,92141.7%40.0%
42.86%211.469614,48057.1%35.7%
52.38%215.881713,41128.6%64.3%
40.00%201.169611,79425.0%62.5%
50.00%183.481013,20222.2%77.8%
50.00%185.586714,21537.5%60.0%
47.06%173.092412,97066.7%25.0%
50.00%161.668911,88063.6%20.0%
26.67%154.866210,57333.3%16.7%
33.33%155.171211,43050.0%22.2%
57.14%142.875914,14971.4%42.9%
28.57%145.084411,75714.3%42.9%
50.00%121.083311,89085.7%0.0%
54.55%115.196713,41475.0%42.9%
72.73%116.198213,57350.0%85.7%
45.45%115.393513,09271.4%0.0%
60.00%104.591213,53050.0%66.7%
60.00%104.41,06813,80266.7%57.1%
60.00%105.880312,81660.0%60.0%
30.00%105.694613,4080.0%50.0%
60.00%104.462513,0960.0%75.0%
44.44%92.966911,66325.0%60.0%
77.78%94.21,18411,89175.0%80.0%
22.22%95.975710,56140.0%0.0%
66.67%94.81,00916,8700.0%66.7%
44.44%94.476411,9110.0%66.7%
55.56%95.01,15312,14350.0%60.0%
66.67%95.791314,66666.7%66.7%
55.56%96.11,34117,35860.0%50.0%
44.44%95.896013,90725.0%60.0%
62.50%86.11,04511,95180.0%33.3%
62.50%81.698016,288100.0%57.1%
50.00%86.01,0879,63640.0%66.7%
57.14%73.41,07315,948100.0%25.0%
50.00%61.47498,33460.0%0.0%
33.33%65.393015,2520.0%40.0%
83.33%62.983116,112100.0%75.0%
33.33%63.583314,5370.0%50.0%
0.00%51.463813,9750.0%0.0%
40.00%52.561612,218100.0%25.0%
40.00%54.278711,78533.3%50.0%
80.00%51.76568,83175.0%100.0%
60.00%55.31,23515,88950.0%66.7%
40.00%54.61,09012,91950.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Master Yi vs Fizz voi ty le thang 58.1% so voi 41.9% cua Master Yi, chenh lech 16.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 43 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Master Yi vs Fizz voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 58.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 16.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 43 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Fizz la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Fizz bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Master Yi vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Fizz khong?

Khong, Master Yi gap kho khan truoc Fizz voi chi 41.9% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Master Yi nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Master Yi doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.