Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Master Yivs Fizz

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Fizz là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fizz dựa trên 8 trận. Master Yi wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Fizz.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 50.0% win rateFizz(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Fizz vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Fizz
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Fizz Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Fizz matchup
Winner
Master Yi
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
2.5
CS / min
2.6
758
DMG / min
771
14,605
Gold / game
14,380
441
Heal / min
256
816
DMG Mitigated / min
523
0.2
CC / min
0.5
66.7%
Early Game WR
33.3%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Fizz

Trận đấu Master Yi vs Fizz là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fizz, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Master Yi kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Master Yi cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fizz là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Master Yi
2.6Fizz
Master Yi và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
758Master Yi
771Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Master Yi và Fizz, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
14,605Master Yi
14,380Fizz
Master Yi và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 226 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.5Fizz
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,256Master Yi
779Fizz
Master Yi vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 477 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Fizz

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Fizz là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Cuối trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz60.0%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Master Yi. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Master Yi phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Master Yi vs FizzChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs FizzCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Master Yi vs FizzHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Master Yi vs Fizz
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.60%4701.276513,46546.5%46.7%
45.81%3341.178613,38748.5%43.4%
51.25%2811.275713,23755.9%47.4%
49.03%2571.380213,12647.9%50.0%
41.53%2481.467912,62236.4%47.1%
45.93%2461.275813,56742.2%49.2%
54.10%2441.283213,87558.1%51.1%
47.92%2401.376013,54452.4%44.4%
58.72%2351.277613,49356.0%61.3%
42.13%1971.276313,13741.0%43.0%
47.64%1911.71,03513,27151.1%44.4%
50.62%1621.482513,61052.8%48.9%
47.40%1541.172012,65638.8%56.8%
48.67%1501.383313,78746.6%50.6%
49.66%1471.372614,05342.6%53.8%
44.53%1282.085113,01239.1%50.9%
56.00%1251.276413,96955.9%56.1%
52.03%1231.281513,25746.5%56.9%
46.28%1211.580313,32040.3%52.5%
52.10%1192.373612,72843.9%59.7%
59.09%1102.280413,66252.9%64.4%
42.59%1081.680913,00236.7%47.5%
43.93%1071.276814,22552.2%37.7%
50.96%1041.376613,60849.0%52.8%
51.96%1021.177513,72240.0%63.5%
61.39%1011.180813,73670.8%52.8%
59.60%991.382213,65357.1%61.4%
50.00%841.279213,47544.2%56.1%
51.22%821.372912,88550.0%52.3%
53.66%821.279413,96865.8%43.2%
44.44%811.578413,49846.0%43.2%
61.73%811.177913,28758.5%65.0%
49.37%792.883312,57746.0%52.4%
36.99%731.474312,36729.3%46.9%
65.67%672.083214,14660.0%70.3%
43.08%652.974613,04654.2%36.6%
56.25%641.472913,71150.0%61.8%
77.78%631.695714,50075.9%79.4%
46.67%602.376812,67850.0%43.8%
63.33%601.382914,13760.7%65.6%
49.12%571.890815,47546.1%51.6%
40.35%573.391413,81340.9%40.0%
60.71%563.891213,00144.4%75.9%
61.11%541.493315,47966.7%58.3%
53.70%541.373914,10852.2%54.8%
37.74%531.265012,50633.3%43.5%
44.23%521.386813,99543.5%44.8%
44.90%491.481514,61850.0%41.4%
46.81%474.775212,66050.0%44.8%
37.78%455.190212,62733.3%41.7%
42.50%401.257312,15238.1%47.4%
50.00%385.884613,22057.1%45.8%
45.95%375.076712,44533.3%52.0%
48.57%353.073611,93142.1%56.3%
35.29%345.375711,26631.3%38.9%
44.12%344.594813,23221.4%60.0%
54.55%331.478414,66433.3%72.2%
53.13%322.694015,28340.0%59.1%
41.94%314.680613,13645.5%40.0%
27.59%293.284012,08623.1%31.3%
71.43%281.182614,54770.0%72.2%
37.04%275.582513,01345.5%31.3%
54.17%241.773313,83958.3%50.0%
56.52%232.380914,26355.6%57.1%
52.17%231.167711,78542.9%66.7%
31.82%225.069611,31233.3%30.8%
54.55%224.578713,32442.9%60.0%
36.36%225.884912,39250.0%28.6%
68.18%223.496414,10162.5%71.4%
50.00%226.483211,93453.3%42.9%
61.90%215.71,00413,38850.0%69.2%
57.89%195.687812,37350.0%71.4%
52.63%194.978611,31871.4%41.7%
57.89%191.575113,94766.7%53.9%
44.44%185.075212,21450.0%40.0%
58.82%174.51,01215,39120.0%75.0%
41.18%173.880912,55437.5%44.4%
62.50%161.886112,71772.7%40.0%
73.33%156.080011,94562.5%85.7%
73.33%154.180512,68187.5%57.1%
64.29%141.162213,90260.0%66.7%
71.43%145.81,02512,11466.7%75.0%
69.23%131.577014,25280.0%62.5%
38.46%134.664311,98450.0%33.3%
58.33%121.776914,04050.0%62.5%
41.67%125.871710,80766.7%16.7%
45.45%115.790011,98066.7%37.5%
45.45%115.887412,62925.0%57.1%
45.45%111.977612,11020.0%66.7%
40.00%103.81,19314,99350.0%37.5%
40.00%105.872710,68337.5%50.0%
40.00%102.486515,48666.7%28.6%
70.00%105.67998,27150.0%100.0%
70.00%103.878713,50383.3%50.0%
33.33%94.867611,15960.0%0.0%
75.00%82.287814,336100.0%66.7%
25.00%85.484111,51720.0%33.3%
50.00%82.575814,60566.7%40.0%
50.00%84.083213,05060.0%33.3%
57.14%72.181013,50975.0%33.3%
57.14%74.21,02416,35366.7%50.0%
33.33%65.56579,51125.0%50.0%
33.33%66.480612,55666.7%0.0%
50.00%65.469911,6820.0%75.0%
50.00%65.098215,657100.0%40.0%
50.00%65.11,14014,69633.3%66.7%
60.00%52.091715,885100.0%33.3%
100.00%54.193813,833100.0%100.0%
80.00%56.27909,80075.0%100.0%
0.00%52.177014,1330.0%0.0%
60.00%54.681410,87533.3%100.0%
40.00%54.796415,1930.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fizz, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Master Yi vs Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Fizz?

Master Yi thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Fizz la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Fizz bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Fizz khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Master Yi doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.