Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Master Yi

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu677,761
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Master Yi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Master Yi dựa trên 22 trận. Fizz wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Master Yi.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 54.5% win rate in this matchup
Fizz
54.5% TT
VS
Master Yi vs Fizz matchup - 45.5% win rate
Master Yi
45.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Master Yi?

Fizz wins the Fizz vs Master Yi matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 22
54.5%
Tỷ Lệ Thắng
45.5%
1.6
CS / phút
1.7
650
Sát thương / phút
694
11,883
Vàng / trận
11,980
324
Hồi phục / phút
359
509
Giảm sát thương / phút
712
0.4
CC / phút
0.2
63.6%
TLT Đầu Game
36.4%
45.5%
TLT Cuối Game
54.5%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Master Yi

Trận đấu Fizz vs Master Yi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Master Yi, cho Fizz lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Master Yi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Master Yi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Master Yi

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Fizz
1.7Master Yi
Fizz và Master Yi farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
650Fizz
694Master Yi
Master Yi gây 44 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Master Yi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,883Fizz
11,980Master Yi
Fizz và Master Yi tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 97 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Fizz
0.2Master Yi
Cả Fizz và Master Yi đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
832Fizz
1,070Master Yi
Master Yi vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 238 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Master Yi

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Master Yi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Master Yi là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Master Yi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Master Yi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz63.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi36.4%
Cuối trận
Master Yi
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi54.5%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Master Yi

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs Master YiChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs Master YiĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Master YiHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Fizz vs Master YiNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Master Yi
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fizz vs Master YiÁp Đảo
Thợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Master YiTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs Master Yi
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Master Yi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.93%2336.086712,85953.9%45.8%
55.41%2315.985613,16559.3%53.1%
44.39%2235.985412,20344.0%44.7%
51.65%1825.983712,78759.5%45.6%
61.54%1696.089212,44968.4%55.9%
50.31%1595.988112,17846.8%53.7%
47.95%1465.378812,26350.8%45.7%
47.48%1395.889712,47452.4%43.4%
54.01%1375.678612,79649.0%57.0%
50.75%1346.077412,15551.7%50.0%
47.73%1325.383412,03644.4%50.7%
58.14%1295.684111,46550.8%64.7%
49.18%1226.073311,71063.6%37.3%
59.50%1215.784412,74064.0%56.3%
62.93%1166.190011,54567.7%56.3%
57.02%1145.587413,02862.5%54.0%
52.68%1126.081612,43068.1%41.5%
50.89%1125.577811,79350.9%50.9%
40.00%1106.082912,93734.1%43.9%
54.29%1055.991412,56358.7%50.9%
51.76%856.290113,11947.1%54.9%
60.49%815.884313,27069.2%56.4%
55.00%806.184213,32254.3%55.6%
56.96%795.878711,77453.7%60.5%
52.00%755.782512,88162.1%45.6%
56.94%726.087313,45572.0%48.9%
50.72%695.090011,94551.4%50.0%
62.12%665.984212,27064.3%60.5%
52.31%655.784712,44460.7%46.0%
54.84%625.884813,26564.3%47.1%
46.67%606.092813,03955.2%38.7%
50.00%605.579612,34053.3%46.7%
47.46%595.479212,14941.7%51.4%
59.65%575.984311,97866.7%54.5%
41.51%535.985012,65340.9%41.9%
56.86%515.998012,40759.1%55.2%
48.98%495.381411,57648.0%50.0%
66.67%486.394712,95966.7%66.7%
54.76%426.285613,05243.8%61.5%
47.50%405.595011,94955.6%40.9%
56.41%396.092414,19658.3%55.6%
54.84%315.585512,66346.1%61.1%
46.43%285.577812,06253.9%40.0%
32.14%281.662712,09638.5%26.7%
39.29%285.880912,10640.0%38.5%
44.44%272.280012,69441.7%46.7%
62.96%274.887912,97854.5%68.8%
33.33%275.391214,57242.9%30.0%
53.85%266.090412,32853.9%53.9%
65.38%261.481115,28063.6%66.7%
48.00%256.087612,92545.5%50.0%
58.33%245.676011,08454.5%61.5%
33.33%241.471813,34333.3%33.3%
41.67%246.085713,57225.0%50.0%
25.00%241.878113,72512.5%31.3%
54.17%245.690111,32250.0%58.3%
54.55%221.665011,88363.6%45.5%
61.90%211.172713,40966.7%58.3%
61.90%215.877512,10955.6%66.7%
45.00%205.679812,44150.0%40.0%
45.00%201.973411,56660.0%30.0%
70.00%206.372411,52881.8%55.6%
73.68%195.795113,10177.8%70.0%
47.37%192.583013,75366.7%30.0%
61.11%181.159513,13762.5%60.0%
64.71%176.699412,38570.0%57.1%
41.18%172.075013,37650.0%38.5%
43.75%161.576112,86850.0%37.5%
31.25%165.381213,07920.0%36.4%
37.50%165.989014,43850.0%33.3%
40.00%154.175912,85028.6%50.0%
71.43%144.37169,08570.0%75.0%
57.14%145.073511,04350.0%66.7%
57.14%144.393313,67350.0%66.7%
76.92%131.874212,96280.0%75.0%
38.46%136.489513,46350.0%28.6%
61.54%131.075311,43733.3%85.7%
58.33%124.578413,2750.0%70.0%
33.33%124.988612,71640.0%28.6%
58.33%125.665412,46540.0%71.4%
27.27%114.788014,52866.7%12.5%
30.00%105.387710,59160.0%0.0%
30.00%101.172414,00725.0%33.3%
60.00%101.562411,55266.7%50.0%
50.00%104.41,08714,28133.3%75.0%
55.56%96.21,01312,20760.0%50.0%
55.56%92.287712,589100.0%42.9%
55.56%96.871110,33966.7%33.3%
44.44%95.692310,63633.3%66.7%
22.22%92.892414,09333.3%16.7%
44.44%95.288112,397100.0%16.7%
50.00%86.272710,54250.0%50.0%
37.50%83.067710,18042.9%0.0%
50.00%81.673814,863100.0%0.0%
75.00%81.176815,80166.7%80.0%
25.00%85.573313,0840.0%50.0%
50.00%82.755610,56766.7%0.0%
62.50%84.275312,12060.0%66.7%
50.00%86.281411,82460.0%33.3%
28.57%75.776715,178100.0%16.7%
57.14%75.380611,874100.0%25.0%
66.67%66.372513,23666.7%66.7%
50.00%65.478213,0960.0%60.0%
33.33%65.899211,65233.3%33.3%
33.33%64.395612,05350.0%0.0%
66.67%63.16939,38280.0%0.0%
60.00%53.078112,706100.0%33.3%
80.00%55.265310,62975.0%100.0%
80.00%55.499816,217100.0%75.0%
60.00%54.095412,5550.0%75.0%
40.00%51.386015,226100.0%25.0%
40.00%53.165612,66650.0%0.0%
100.00%56.11,06013,734100.0%100.0%
100.00%54.686714,359100.0%100.0%
60.00%56.685712,812100.0%33.3%
20.00%56.29339,76733.3%0.0%
60.00%55.682114,071100.0%50.0%
20.00%50.97548,1890.0%50.0%
60.00%54.792414,641100.0%50.0%
0.00%55.791711,8190.0%0.0%
80.00%51.77098,37466.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Master Yi - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Master Yi trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Master Yi voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Master Yi, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Fizz choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Fizz vs Master Yi voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Master Yi?

Fizz thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 54.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Master Yi la gi?

Build Fizz tot nhat chong Master Yi bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Master Yi la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Master Yi su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Master Yi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Master Yi khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Master Yi voi ty le thang 54.5%. Fizz strongly counters Master Yi tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Master Yi?

Khi choi Fizz doi dau voi Master Yi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.