Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Master Yivs Heimerdinger

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Heimerdinger là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Heimerdinger dựa trên 10 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Heimerdinger.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 50.0% win rateHeimerdinger(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Heimerdinger vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Heimerdinger
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Heimerdinger Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Heimerdinger matchup
Winner
Master Yi
Matches: 10
50.0%
Win Rate
50.0%
4.8
CS / min
6.3
680
DMG / min
995
12,587
Gold / game
13,702
298
Heal / min
128
777
DMG Mitigated / min
430
0.1
CC / min
0.7
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Heimerdinger

Trận đấu Master Yi vs Heimerdinger là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Heimerdinger, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Master Yi có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Heimerdinger vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Heimerdinger dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Heimerdinger là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Master Yi
6.3Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Master Yi đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 22 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Master Yi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
680Master Yi
995Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Master Yi nặng nề về sát thương với 315 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Master Yi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,587Master Yi
13,702Heimerdinger
Heimerdinger tạo ra 1,115 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Master Yi. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Master Yi nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Master Yi
0.7Heimerdinger
Heimerdinger cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,075Master Yi
558Heimerdinger
Master Yi vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 517 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Heimerdinger

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Heimerdinger là Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Cuối trận
Master Yi
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Master Yi và Heimerdinger, với Master Yi giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Master Yi ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Heimerdinger. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Master Yi hay Heimerdinger có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Master Yi Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Master Yi vs HeimerdingerChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Master Yi vs HeimerdingerĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs HeimerdingerHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs HeimerdingerNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs HeimerdingerCảm Hứng
Thuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Master Yi vs HeimerdingerHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Master Yi vs Heimerdinger
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Heimerdinger.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.09%5531.277813,55753.6%46.6%
51.73%3481.385613,63846.9%56.8%
53.69%3391.281513,83350.4%56.1%
44.41%3051.974313,25843.7%45.1%
50.51%3001.478212,98047.9%52.9%
47.95%2931.376913,25944.8%50.3%
42.96%2911.372913,30345.0%41.5%
49.02%2581.274713,30356.1%43.9%
56.52%2541.371413,29752.5%60.3%
45.45%2531.271012,74645.6%45.3%
50.86%2342.095413,17155.3%46.6%
39.32%2071.373414,22132.4%43.0%
55.34%2072.181512,57359.0%50.6%
51.96%2051.379213,19549.0%54.7%
55.67%2041.279713,52457.1%54.3%
56.92%1951.282914,06953.0%59.8%
53.61%1951.385514,85755.1%52.6%
56.45%1891.476513,61852.2%60.6%
54.55%1771.382713,78948.2%60.4%
53.25%1541.275613,74850.7%55.7%
55.19%1541.380014,18152.7%57.5%
58.55%1531.283113,72462.7%55.3%
48.65%1502.876913,12849.2%48.2%
54.35%1391.374713,60246.5%60.0%
48.15%1372.579114,53644.2%50.6%
54.20%1311.282813,91154.4%54.0%
56.92%1311.181813,87547.2%63.6%
57.38%1241.576813,16155.9%58.7%
48.25%1141.881714,12746.8%49.3%
51.85%1103.385312,85854.4%50.0%
50.00%1091.183813,52740.4%60.8%
43.52%1081.271613,31346.1%41.1%
41.00%1013.784412,65639.5%42.1%
54.55%1001.683713,05251.0%58.3%
52.58%971.478413,85953.1%52.1%
53.61%972.288813,53151.2%55.6%
61.46%962.387813,62667.3%54.5%
51.61%951.479813,66145.2%56.9%
48.42%951.883514,24054.8%43.4%
57.61%931.782914,56158.3%57.1%
37.08%902.671812,69638.1%36.2%
48.86%881.386113,10848.7%49.0%
51.32%771.682212,88051.1%51.6%
57.14%771.581213,73647.1%65.1%
56.76%741.583313,18956.4%57.1%
49.30%722.574612,95644.4%54.3%
43.66%711.170512,70238.9%48.6%
71.43%701.587513,73748.5%91.9%
37.14%703.286113,11721.9%50.0%
45.31%655.590713,11117.6%55.3%
33.87%622.871612,08135.3%32.1%
56.67%604.889613,46547.8%62.2%
43.64%551.274113,92732.0%53.3%
59.26%541.278114,47348.0%69.0%
43.14%515.076811,90227.3%55.2%
50.00%471.376214,56041.2%55.2%
54.35%465.797413,78742.9%64.0%
66.67%452.481213,43372.2%63.0%
62.22%456.184712,84350.0%70.4%
48.89%453.892312,67055.0%44.0%
53.49%431.988614,65346.1%56.7%
51.28%394.096613,47062.5%43.5%
46.15%391.274812,57352.6%40.0%
56.41%392.079914,12250.0%61.9%
47.37%396.092713,25055.6%40.0%
68.42%381.984414,45271.4%66.7%
45.95%375.685213,84744.4%46.4%
34.29%365.172411,30416.7%43.5%
38.89%365.682511,40150.0%25.0%
45.45%334.580912,61744.4%46.7%
38.71%316.11,00513,74353.3%25.0%
55.17%291.472813,18460.0%50.0%
53.85%286.091813,44360.0%45.5%
50.00%283.174813,52733.3%62.5%
33.33%254.286111,86537.5%25.0%
60.00%251.368013,63650.0%66.7%
50.00%241.278311,55250.0%50.0%
34.78%241.870212,71457.1%25.0%
60.87%232.972513,25050.0%66.7%
40.91%225.781112,33150.0%35.7%
45.45%226.090612,03341.7%50.0%
47.62%215.31,08413,56328.6%57.1%
66.67%214.589413,73875.0%61.5%
50.00%206.694712,54654.5%44.4%
42.11%196.11,00412,12640.0%44.4%
63.16%196.684413,38555.6%70.0%
72.22%182.488514,21471.4%72.7%
38.89%185.372110,47242.9%36.4%
37.50%164.681713,24050.0%25.0%
33.33%151.355512,62312.5%57.1%
50.00%144.883612,32657.1%42.9%
53.85%134.191213,12057.1%50.0%
69.23%136.189312,98175.0%60.0%
53.85%136.076111,19666.7%25.0%
30.77%135.568012,32133.3%28.6%
46.15%135.793815,22825.0%55.6%
61.54%135.873612,49060.0%62.5%
46.15%135.51,01412,04350.0%42.9%
58.33%123.372212,80471.4%40.0%
50.00%122.070312,26171.4%20.0%
58.33%124.780312,15760.0%57.1%
54.55%113.695013,24266.7%50.0%
45.45%115.591712,99650.0%44.4%
63.64%115.691513,63560.0%66.7%
45.45%113.869611,98650.0%42.9%
54.55%114.91,16915,13850.0%60.0%
77.78%104.876911,42085.7%50.0%
50.00%104.868012,58750.0%50.0%
44.44%96.396812,14166.7%33.3%
77.78%96.089215,86350.0%85.7%
37.50%94.41,01211,30440.0%33.3%
37.50%84.58009,98040.0%33.3%
62.50%84.371910,66550.0%100.0%
75.00%84.41,14016,45750.0%83.3%
71.43%75.31,19317,0750.0%83.3%
57.14%72.278114,03850.0%60.0%
85.71%75.499414,259100.0%66.7%
57.14%75.575711,57550.0%66.7%
71.43%75.01,29317,00450.0%80.0%
57.14%73.979213,16866.7%50.0%
0.00%65.41,23816,4900.0%0.0%
33.33%66.11,04814,23550.0%0.0%
83.33%61.977711,627100.0%50.0%
0.00%64.590517,1970.0%0.0%
100.00%52.257410,864100.0%100.0%
40.00%53.076713,77250.0%33.3%
40.00%52.61,11015,05250.0%33.3%
80.00%55.61,10715,894100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Heimerdinger voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Heimerdinger, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Master Yi choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Heimerdinger voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Heimerdinger?

Master Yi thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Heimerdinger bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Heimerdinger khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Master Yi doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.