Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Swainvs Anivia

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Anivia là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Anivia thắng với 65.6% tỷ lệ thắng (+31.2%) trước Swain dựa trên 34 trận. Anivia wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Anivia.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Anivia - 34.4% win rateAnivia(34.4%)
Swain - 34.4% win rate in this matchup
Swain
34.4% WR
VS
Anivia vs Swain matchup - 65.6% win rate
Anivia
65.6% WR

Who Wins the Swain vs Anivia Matchup?

Anivia wins the Swain vs Anivia matchup
Winner
Anivia
Matches: 34
34.4%
Win Rate
65.6%
4.0
CS / min
4.3
751
DMG / min
847
10,328
Gold / game
10,772
410
Heal / min
172
849
DMG Mitigated / min
520
1.6
CC / min
2.0
17.6%
Early Game WR
82.3%
53.3%
Late Game WR
46.7%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Anivia

Trận đấu Swain vs Anivia là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 65.6% so với 34.4% của Swain, cho Anivia lợi thế 31.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Anivia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Anivia cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 566 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Anivia quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Anivia

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Swain
4.3Anivia
Anivia vượt qua Swain 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
751Swain
847Anivia
Anivia vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 96 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Anivia chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,328Swain
10,772Anivia
Anivia kiếm được 443 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Anivia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Swain
2.0Anivia
Anivia cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Swain, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Anivia phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,259Swain
693Anivia
Swain vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 566 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Anivia

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Anivia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Anivia là Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Anivia. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Anivia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
82.3%
+64.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain17.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia82.3%
Cuối trận
Swain
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia46.7%

Anivia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 82.3% — dẫn đầu 64.7 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Anivia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Anivia phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Anivia

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs AniviaPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Swain vs AniviaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs AniviaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs AniviaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Anivia
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs AniviaKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs AniviaLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Anivia
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Anivia trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.49%3062.668910,58448.0%52.2%
52.33%3015.991912,84853.8%51.4%
39.71%2741.76669,62838.8%40.4%
53.42%2195.793712,40160.6%48.0%
56.42%2186.090712,13857.5%55.4%
52.07%2171.976110,15055.7%48.6%
49.04%2091.777310,07946.7%50.9%
45.41%2073.073011,13338.6%48.9%
51.76%2031.77309,79854.5%49.0%
51.74%2012.372410,14948.5%54.9%
57.37%1915.994012,78658.2%56.8%
54.71%1726.190612,55855.7%53.9%
53.66%1662.675010,51159.2%48.9%
46.95%1651.96629,96355.1%41.0%
55.77%1575.491112,26964.3%48.8%
56.58%1536.387511,09056.1%57.1%
51.35%1481.76999,66950.0%52.8%
48.28%1456.292712,68654.0%43.9%
49.29%1416.293611,49851.6%47.4%
50.00%1296.299713,12857.9%43.7%
38.66%1211.865010,32342.2%36.5%
52.50%1213.572810,89863.3%45.1%
45.38%1205.587311,79852.9%39.7%
51.69%1181.66869,44254.2%49.1%
43.48%1151.66138,95649.0%39.4%
51.85%1082.466010,46453.7%50.8%
40.19%1071.96379,70846.8%35.0%
51.46%1061.867610,07943.6%60.4%
48.57%1051.76779,40544.7%51.7%
54.37%1035.81,05113,34357.5%52.4%
55.34%1031.97419,96952.2%57.9%
53.92%1025.797513,46463.4%47.5%
61.62%992.388710,30465.8%58.6%
48.45%983.566010,54648.6%48.3%
45.26%965.993212,99756.4%37.5%
44.09%941.85799,02549.0%38.6%
53.85%941.773410,25551.4%55.4%
50.54%936.487511,91755.0%47.2%
58.43%896.192012,41260.5%56.5%
60.24%842.574810,47856.8%63.0%
58.54%836.290512,38063.0%52.8%
45.57%796.291812,37151.1%38.2%
53.16%791.784810,00762.2%45.2%
47.37%775.790312,80140.0%52.2%
56.58%761.76219,83063.6%51.2%
50.00%746.292010,59555.6%44.7%
54.17%722.56899,58458.1%51.2%
40.85%713.779610,80746.1%37.8%
57.97%691.779010,20854.5%61.1%
55.22%676.194311,45155.6%55.0%
71.64%676.192412,64972.2%71.0%
60.00%666.395811,94461.8%58.1%
54.69%641.77299,28158.8%50.0%
43.75%641.66459,31451.5%35.5%
39.68%644.878811,00637.0%41.7%
51.67%602.57539,51048.3%54.8%
43.33%605.988112,25137.9%48.4%
43.10%596.388312,68856.0%33.3%
57.14%565.61,01211,48265.5%48.1%
60.00%554.981210,52268.0%53.3%
40.00%466.180711,40544.4%37.0%
34.78%465.71,14011,59331.6%37.0%
47.83%466.091012,07731.6%59.3%
55.56%456.087511,10845.5%65.2%
40.00%456.093011,80753.9%34.4%
51.11%452.575510,15358.3%42.9%
60.00%455.91,02812,93679.0%46.1%
55.56%454.584811,18850.0%60.0%
55.81%436.21,13312,50262.5%51.9%
47.62%425.895511,35638.9%54.2%
52.38%421.675110,25666.7%41.7%
43.90%415.21,02811,16342.9%45.0%
47.50%416.61,13311,44463.2%33.3%
39.02%414.385011,06747.1%33.3%
57.50%406.082411,56352.9%60.9%
47.50%405.986411,39646.1%48.1%
39.47%395.685610,62216.7%60.0%
61.54%396.382410,57965.0%57.9%
52.63%386.186111,02752.2%53.3%
57.89%386.586912,62268.2%43.8%
45.95%375.976110,34255.6%36.8%
55.56%361.66989,08460.9%46.1%
36.11%366.286112,43938.5%34.8%
47.22%365.91,01313,50350.0%45.8%
41.18%345.690712,95650.0%36.4%
38.24%346.087811,01344.4%31.3%
34.38%344.075110,32817.6%53.3%
51.52%335.67619,24254.2%44.4%
60.61%336.496811,36166.7%50.0%
56.25%325.993511,32846.7%64.7%
59.38%326.090410,70364.7%53.3%
37.50%326.090410,53747.4%23.1%
37.50%326.080611,44737.5%37.5%
56.25%325.699210,79850.0%60.0%
53.33%306.41,00410,39063.2%36.4%
50.00%305.71,11811,00950.0%50.0%
42.86%286.090210,95060.0%23.1%
50.00%286.293911,69430.8%66.7%
62.96%275.184711,12564.3%61.5%
59.26%275.981810,69786.7%25.0%
38.46%266.195212,81850.0%33.3%
53.85%266.592411,60170.0%43.8%
42.31%266.089910,60122.2%52.9%
68.00%254.882412,51133.3%79.0%
45.83%251.97049,25258.3%33.3%
36.00%254.067710,13535.7%36.4%
56.52%236.589311,69966.7%50.0%
31.82%231.968010,80933.3%31.3%
50.00%226.275310,42158.3%40.0%
50.00%226.21,11811,48533.3%70.0%
61.90%215.78699,26960.0%66.7%
66.67%216.676010,31466.7%66.7%
57.89%196.27339,96154.5%62.5%
68.42%196.790712,47971.4%66.7%
42.11%195.788211,64250.0%36.4%
50.00%183.08179,97762.5%40.0%
66.67%186.591212,37377.8%55.6%
33.33%185.68099,87437.5%30.0%
27.78%186.186211,26733.3%22.2%
35.29%175.687310,70837.5%33.3%
43.75%176.593411,09340.0%45.5%
68.75%165.974311,82450.0%80.0%
62.50%166.589012,43050.0%70.0%
37.50%161.877010,38950.0%30.0%
56.25%166.279111,18257.1%55.6%
75.00%165.31,02211,71287.5%62.5%
38.46%135.789011,31920.0%50.0%
30.77%133.597110,16816.7%42.9%
46.15%136.276510,91016.7%71.4%
46.15%131.661310,36542.9%50.0%
23.08%136.17329,53222.2%25.0%
45.45%125.594912,34550.0%42.9%
75.00%124.490711,40271.4%80.0%
45.45%114.287212,03433.3%50.0%
45.45%115.386511,29733.3%60.0%
60.00%106.11,02612,18766.7%57.1%
70.00%105.187910,95875.0%66.7%
30.00%106.479810,7200.0%60.0%
70.00%105.71,05912,50975.0%66.7%
70.00%105.48039,98871.4%66.7%
50.00%106.31,04110,99460.0%40.0%
75.00%85.67349,47166.7%100.0%
25.00%82.66817,16933.3%0.0%
57.14%75.098412,2480.0%57.1%
42.86%76.076011,08333.3%50.0%
57.14%76.187611,969100.0%50.0%
33.33%66.31,10812,09333.3%33.3%
16.67%62.75758,60050.0%0.0%
50.00%64.076411,12150.0%50.0%
80.00%53.099611,28450.0%100.0%
60.00%52.31,1748,647100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Anivia - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Anivia trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Swain vs Anivia voi ty le thang 65.6% so voi 34.4% cua Swain, chenh lech 31.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Swain choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Swain voi ty le thang 82.3% so voi 17.6%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Anivia voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Anivia?

Anivia thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 65.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 31.2 diem phan tram co nghia la Anivia duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Anivia la gi?

Build Swain tot nhat chong Anivia bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Anivia la gi?

Rune Swain tot nhat chong Anivia su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Anivia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Anivia khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Anivia voi chi 34.4% ty le thang. Anivia co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Anivia.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Anivia?

Khi choi Swain doi dau voi Anivia, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Anivia. Focus on safe farming — you outscale Anivia in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.