Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Swainvs Seraphine

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Swain thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.6%) trước Seraphine dựa trên 117 trận. Swain wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Seraphine.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 51.3% win rateSeraphine(51.3%)
Swain - 51.3% win rate in this matchup
Swain
51.3% WR
VS
Seraphine vs Swain matchup - 48.7% win rate
Seraphine
48.7% WR

Who Wins the Swain vs Seraphine Matchup?

Swain wins the Swain vs Seraphine matchup
Winner
Swain
Matches: 117
51.3%
Win Rate
48.7%
1.9
CS / min
1.6
738
DMG / min
552
10,785
Gold / game
10,133
419
Heal / min
312
736
DMG Mitigated / min
381
1.8
CC / min
1.3
56.8%
Early Game WR
43.2%
48.8%
Late Game WR
51.3%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Seraphine

Trận đấu Swain vs Seraphine là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 117 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.7% của Seraphine, cho Swain lợi thế 2.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 462 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Seraphine là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Seraphine

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Swain
1.6Seraphine
Swain và Seraphine farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
738Swain
552Seraphine
Swain vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 185 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,785Swain
10,133Seraphine
Swain kiếm được 651 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Swain hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.8Swain
1.3Seraphine
Swain cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,155Swain
693Seraphine
Swain vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 462 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Seraphine là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
56.8%
+13.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain56.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine43.2%
Cuối trận
Seraphine
51.3%
+2.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain48.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine51.3%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.8% — dẫn đầu 13.5 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Seraphine tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.3%, dẫn đầu Swain 2.5 điểm phần trăm. Seraphine scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Swain có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Swain Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Swain vs SeraphineÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Swain vs SeraphinePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Swain vs SeraphineKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Swain vs SeraphineThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Swain vs Seraphine
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs SeraphineChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Swain vs SeraphineHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs Seraphine
58.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Seraphine.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1642.466610,14941.9%41.2%
50.00%1481.77179,72346.6%53.3%
44.06%1431.86439,29745.7%42.5%
49.25%1341.77219,98852.9%45.3%
51.28%1171.973810,78556.8%48.8%
54.05%1112.06419,69251.0%56.5%
51.38%1092.478710,52963.4%44.1%
41.35%1041.774910,27538.1%43.5%
41.75%1032.672410,12632.5%47.6%
41.49%946.084912,53346.1%38.2%
46.15%913.872410,85738.5%51.9%
46.59%881.86929,61038.1%54.4%
40.51%791.86189,24241.7%39.5%
65.82%796.188611,30461.1%69.8%
47.44%782.598910,31645.5%48.9%
41.56%773.170110,35220.0%51.9%
46.75%771.87609,98256.4%36.8%
37.84%745.394812,09341.9%34.9%
41.67%724.979511,90539.4%43.6%
47.89%711.86799,69242.9%52.8%
46.27%671.977710,36146.7%46.0%
53.03%666.085710,94258.1%48.6%
43.94%662.368710,22540.7%46.1%
53.97%636.392112,04042.4%66.7%
60.66%616.588512,43772.2%44.0%
46.67%602.266110,25646.1%47.1%
47.46%591.76649,95356.3%37.0%
54.39%574.986711,55154.5%54.3%
50.00%566.389512,27048.0%51.6%
50.00%562.377110,84343.5%54.5%
55.56%541.665010,28361.9%51.5%
41.18%516.096111,45250.0%35.5%
47.06%511.66829,35743.3%52.4%
44.00%506.01,00912,62256.0%32.0%
50.00%486.391011,60346.4%55.0%
39.58%486.389112,25845.5%34.6%
60.42%481.985110,01460.9%60.0%
56.82%441.95889,07360.0%52.6%
56.82%444.984310,77060.9%52.4%
52.27%446.085310,89945.0%58.3%
50.00%441.975410,44750.0%50.0%
53.85%393.580611,03075.0%39.1%
56.41%396.094510,70566.7%47.6%
59.46%375.788412,01058.8%60.0%
44.44%365.81,04811,23355.6%33.3%
72.22%362.97869,84581.8%57.1%
40.00%356.284210,61735.3%44.4%
50.00%342.273510,49850.0%50.0%
42.42%331.981410,26453.9%35.0%
50.00%321.66209,52746.7%52.9%
48.39%316.075010,36958.8%35.7%
45.16%314.070610,11546.1%44.4%
53.33%305.596912,08761.5%47.1%
43.33%304.81,01011,49661.5%29.4%
41.38%292.073010,81257.1%36.4%
37.93%295.580512,40057.1%20.0%
50.00%286.194512,41463.6%41.2%
53.57%286.18719,91152.9%54.5%
53.57%285.883211,54662.5%50.0%
46.43%286.095712,73153.3%38.5%
62.96%276.382611,48268.8%54.5%
55.56%274.990311,07161.5%50.0%
62.96%271.67209,44284.6%42.9%
50.00%262.07239,97950.0%50.0%
57.69%265.395710,44054.5%60.0%
45.83%243.96699,52341.7%50.0%
54.17%245.495110,61672.7%38.5%
50.00%242.077611,22050.0%50.0%
47.83%234.391910,87846.1%50.0%
52.38%215.71,08513,80060.0%45.5%
47.62%215.794310,60866.7%40.0%
57.14%215.789813,15180.0%50.0%
40.00%205.299311,85862.5%25.0%
55.00%205.370010,29458.3%50.0%
60.00%206.31,01112,69171.4%53.9%
70.00%206.098912,57172.7%66.7%
52.63%196.288412,42162.5%45.5%
66.67%185.883212,20566.7%66.7%
61.11%185.888310,75160.0%62.5%
55.56%185.996810,03355.6%55.6%
55.56%186.093310,57754.5%57.1%
66.67%186.190712,98650.0%87.5%
64.71%176.996214,12383.3%54.5%
41.18%176.190613,02850.0%33.3%
64.71%175.91,05511,43077.8%50.0%
64.71%171.76459,40575.0%55.6%
50.00%161.87139,82150.0%50.0%
37.50%165.776910,42845.5%20.0%
62.50%163.97369,96787.5%37.5%
73.33%156.01,00811,82477.8%66.7%
50.00%146.992114,725100.0%41.7%
50.00%145.585111,45433.3%54.5%
35.71%145.17959,37225.0%50.0%
35.71%141.66849,73616.7%50.0%
30.77%136.788512,77828.6%33.3%
61.54%136.01,02511,42033.3%85.7%
46.15%135.184912,48675.0%33.3%
46.15%136.186512,78750.0%44.4%
46.15%134.485611,37333.3%57.1%
46.15%135.81,25011,84233.3%57.1%
30.77%136.01,03313,2030.0%40.0%
50.00%125.281310,05266.7%33.3%
58.33%125.668910,05442.9%80.0%
50.00%126.479111,57533.3%66.7%
25.00%126.386910,4630.0%42.9%
33.33%125.396710,74620.0%42.9%
45.45%115.798210,42228.6%75.0%
45.45%116.11,01811,74450.0%40.0%
18.18%116.279610,26828.6%0.0%
54.55%115.51,04612,56175.0%42.9%
70.00%105.676810,85566.7%71.4%
60.00%103.380910,67275.0%50.0%
66.67%96.01,04712,71466.7%66.7%
55.56%94.590610,58783.3%0.0%
55.56%96.61,14011,96466.7%33.3%
37.50%86.797311,2980.0%42.9%
12.50%86.07168,18825.0%0.0%
50.00%83.691710,45933.3%60.0%
62.50%85.986412,20966.7%60.0%
50.00%86.37359,31960.0%33.3%
87.50%84.595511,473100.0%83.3%
85.71%76.988710,17575.0%100.0%
57.14%75.66819,02850.0%66.7%
57.14%75.91,0449,37766.7%50.0%
28.57%72.384011,26650.0%20.0%
57.14%71.97098,96460.0%50.0%
33.33%65.371810,67733.3%33.3%
66.67%65.397014,1460.0%66.7%
83.33%65.086712,63150.0%100.0%
66.67%65.194812,368100.0%50.0%
33.33%65.85639,16950.0%0.0%
33.33%66.31,04012,29350.0%25.0%
33.33%65.572910,8450.0%50.0%
40.00%53.189211,6010.0%40.0%
100.00%52.887611,251100.0%100.0%
40.00%54.49959,95266.7%0.0%
0.00%55.31,06714,7510.0%0.0%
100.00%53.588713,310100.0%100.0%
0.00%52.55577,4060.0%0.0%
20.00%55.41,13611,5890.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Seraphine voi ty le thang 51.3% so voi 48.7% cua Seraphine, chenh lech 2.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 117 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Swain choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Swain vs Seraphine voi ty le thang 51.3% so voi 48.8%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Seraphine?

Swain thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 51.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.6 diem phan tram co nghia la Swain duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 117 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Swain tot nhat chong Seraphine bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Swain tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Swain vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Seraphine khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Seraphine voi ty le thang 51.3%. Swain has a solid advantage over Seraphine tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Swain doi dau voi Seraphine, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.