Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Swainvs Blitzcrank

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Swain thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.1%) trước Blitzcrank dựa trên 74 trận. Swain wins the early laning phase while Blitzcrank scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Blitzcrank.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Swain

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Swain - 54.0% win rate in this matchup
Swain
54.0% TT
VS
Blitzcrank vs Swain matchup - 46.0% win rate
Blitzcrank
46.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Swain vs Blitzcrank?

Swain wins the Swain vs Blitzcrank matchup
Người chiến thắng
Swain
Trận: 74
54.0%
Tỷ Lệ Thắng
46.0%
1.8
CS / phút
1.0
781
Sát thương / phút
398
9,663
Vàng / trận
8,310
413
Hồi phục / phút
121
748
Giảm sát thương / phút
969
1.9
CC / phút
1.6
59.0%
TLT Đầu Game
41.0%
48.6%
TLT Cuối Game
51.4%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Blitzcrank

Trận đấu Swain vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 74 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Blitzcrank, cho Swain lợi thế 8.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Blitzcrank scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Blitzcrank đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Blitzcrank nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Swain dẫn trước 384 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Blitzcrank và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Blitzcrank ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Blitzcrank

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Swain
1.0Blitzcrank
Swain vượt trội Blitzcrank đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Swain lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Blitzcrank nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
781Swain
398Blitzcrank
Swain vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 384 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,663Swain
8,310Blitzcrank
Swain tạo ra 1,353 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Swain liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Swain
1.6Blitzcrank
Cả Swain và Blitzcrank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,161Swain
1,090Blitzcrank
Swain chữa lành và giảm 71 sát thương mỗi phút nhiều hơn Blitzcrank, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Swain ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Blitzcrank.

Best Swain Build Against Blitzcrank

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Blitzcrank là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
59.0%
+17.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain59.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank41.0%
Cuối trận
Blitzcrank
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain48.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank51.4%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.0% — dẫn đầu 17.9 điểm phần trăm trước Blitzcrank. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Blitzcrank tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Swain 2.9 điểm phần trăm. Blitzcrank scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Swain có lợi thế sớm, nhưng Blitzcrank dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Swain Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Swain vs BlitzcrankÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Swain vs BlitzcrankPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Swain vs BlitzcrankKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Swain vs BlitzcrankThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Swain vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs BlitzcrankChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Swain vs BlitzcrankHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs Blitzcrank
50.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Blitzcrank, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.15%2372.06579,78645.2%45.1%
49.12%2282.367610,00646.4%51.7%
60.84%1661.87709,84270.4%51.8%
54.66%1611.77459,16957.9%51.8%
63.13%1601.982410,24862.5%63.8%
48.34%1512.16749,57550.8%46.7%
45.77%1423.075010,94643.4%47.2%
44.63%1212.375010,35847.2%42.6%
52.38%1051.86749,15945.6%60.4%
44.33%972.36709,84843.8%44.9%
50.00%965.985712,38147.5%51.8%
44.09%931.86408,64740.8%47.7%
58.70%925.187512,10760.4%56.8%
55.95%842.580510,79558.1%54.7%
53.66%826.01,04813,23863.0%49.1%
55.56%811.98849,30153.9%57.1%
59.74%776.092912,20574.3%47.6%
51.35%745.991211,78258.8%45.0%
54.05%741.87819,66359.0%48.6%
54.79%733.069210,42461.3%50.0%
54.79%735.589612,70062.1%50.0%
54.17%723.178410,61958.6%51.2%
33.33%721.76309,57844.4%26.7%
46.15%651.77299,20266.7%28.6%
46.88%641.871610,19130.4%56.1%
59.68%625.488111,66667.9%52.9%
56.45%621.885110,10377.4%35.5%
52.46%611.874211,19840.0%61.1%
47.54%611.66879,13737.5%58.6%
60.00%605.079211,35256.5%62.2%
51.67%601.766410,17755.6%50.0%
47.37%571.964310,21152.6%44.7%
51.79%565.891211,21060.0%45.2%
47.27%556.21,00911,85245.8%48.4%
46.30%544.795410,12943.3%50.0%
46.30%542.583711,21650.0%44.4%
53.85%521.961610,56252.4%54.8%
44.23%521.88569,63754.2%35.7%
55.77%521.87329,46742.1%63.6%
32.00%505.984210,85316.7%40.6%
42.86%495.988312,59738.9%45.2%
54.17%485.980710,93259.1%50.0%
45.83%482.08169,57954.5%38.5%
51.06%472.07199,49072.7%32.0%
50.00%466.288112,76052.6%48.1%
58.14%435.386611,03550.0%66.7%
53.49%435.779410,30754.5%52.4%
47.62%425.082810,90238.9%54.2%
60.00%405.799311,83844.4%72.7%
54.29%356.583611,19244.4%64.7%
45.71%351.86469,59469.2%31.8%
39.39%334.691911,03460.0%30.4%
46.88%325.999712,17352.4%36.4%
29.03%311.78008,92326.7%31.3%
33.33%305.876211,51733.3%33.3%
56.67%305.796912,29642.9%60.9%
56.67%305.597811,13750.0%61.1%
56.67%302.17639,56850.0%61.1%
51.72%295.797112,42970.0%42.1%
53.57%286.376010,43535.7%71.4%
53.57%284.791011,81762.5%41.7%
46.43%285.31,04611,93336.4%52.9%
34.62%265.789112,45233.3%35.7%
72.00%256.094611,97369.2%75.0%
60.00%255.57599,16353.9%66.7%
56.00%256.195013,15344.4%62.5%
33.33%246.096811,94737.5%31.3%
58.33%242.173311,52355.6%60.0%
33.33%246.58069,74930.8%36.4%
45.83%245.68709,03442.9%50.0%
60.87%236.688412,85876.9%40.0%
56.52%235.68869,68457.1%55.6%
34.78%234.11,05710,12440.0%30.8%
54.55%224.694311,04560.0%42.9%
54.55%225.679211,48983.3%43.8%
77.27%222.077710,11575.0%78.6%
59.09%224.280711,66650.0%64.3%
47.62%216.089613,02555.6%41.7%
52.38%213.66879,78133.3%60.0%
47.62%216.11,20011,16158.3%33.3%
52.38%214.28249,50141.7%66.7%
66.67%215.697211,39672.7%60.0%
65.00%205.591810,37370.0%60.0%
57.89%196.180313,00057.1%58.3%
31.58%194.990410,86750.0%23.1%
52.94%176.51,10214,56075.0%46.1%
35.29%175.665610,74255.6%12.5%
68.75%166.696811,30375.0%62.5%
66.67%156.682512,63971.4%62.5%
60.00%155.390711,20657.1%62.5%
26.67%151.86659,05650.0%11.1%
73.33%155.01,00710,962100.0%63.6%
53.33%154.984210,93650.0%55.6%
46.67%156.183510,99644.4%50.0%
66.67%156.494211,36185.7%50.0%
46.67%156.16699,15233.3%66.7%
57.14%145.91,05612,33140.0%66.7%
35.71%145.889910,57140.0%33.3%
28.57%145.473210,2190.0%40.0%
42.86%145.692512,28650.0%40.0%
38.46%135.37569,81020.0%50.0%
84.62%135.71,11110,308100.0%71.4%
23.08%136.097712,68940.0%12.5%
61.54%136.78557,14366.7%50.0%
46.15%135.879611,25866.7%28.6%
69.23%135.880311,67571.4%66.7%
58.33%125.71,03611,304100.0%37.5%
58.33%125.69198,99957.1%60.0%
36.36%116.11,00412,66550.0%33.3%
54.55%115.71,00812,54450.0%57.1%
54.55%114.588210,29883.3%20.0%
27.27%115.086510,39950.0%14.3%
30.00%104.993012,5190.0%37.5%
50.00%106.087910,08220.0%80.0%
30.00%103.86549,88920.0%40.0%
60.00%105.699012,03760.0%60.0%
60.00%106.278710,26660.0%60.0%
70.00%102.591210,80783.3%50.0%
40.00%106.41,12512,22725.0%50.0%
70.00%105.18959,89757.1%100.0%
20.00%105.970710,0470.0%40.0%
66.67%95.887610,49150.0%80.0%
33.33%95.987310,86550.0%20.0%
55.56%96.41,08913,61950.0%60.0%
44.44%91.773111,9440.0%50.0%
22.22%91.86618,24425.0%20.0%
55.56%95.692811,608100.0%50.0%
44.44%95.91,2529,58620.0%75.0%
50.00%86.482211,68350.0%50.0%
42.86%75.67989,87050.0%33.3%
71.43%75.985311,83333.3%100.0%
66.67%65.77789,83133.3%100.0%
66.67%66.91,13411,590100.0%33.3%
83.33%61.964110,907100.0%75.0%
33.33%65.591112,9900.0%50.0%
33.33%63.585310,94633.3%33.3%
50.00%66.87709,47550.0%50.0%
80.00%55.28149,82375.0%100.0%
100.00%55.977613,000100.0%100.0%
60.00%55.185610,50133.3%100.0%
60.00%51.883312,0080.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Swain vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Blitzcrank voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Blitzcrank, chenh lech 8.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 74 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Swain choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Blitzcrank chiem uu the trong tran Swain vs Blitzcrank voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Blitzcrank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Blitzcrank?

Swain thang tran doi dau voi Blitzcrank voi ty le thang 54.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.1 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 74 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Swain tot nhat chong Blitzcrank bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Swain tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Swain vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Blitzcrank khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Blitzcrank voi ty le thang 54.0%. Swain strongly counters Blitzcrank tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Swain doi dau voi Blitzcrank, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.