Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Swainvs Alistar

SMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Alistar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Swain thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Alistar dựa trên 58 trận. Swain wins the early laning phase while Alistar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Alistar.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Alistar - 50.0% win rateAlistar(50.0%)
Swain - 50.0% win rate in this matchup
Swain
50.0% WR
VS
Alistar vs Swain matchup - 50.0% win rate
Alistar
50.0% WR

Who Wins the Swain vs Alistar Matchup?

Swain wins the Swain vs Alistar matchup
Winner
Swain
Matches: 58
50.0%
Win Rate
50.0%
1.6
CS / min
0.9
814
DMG / min
328
9,393
Gold / game
7,961
417
Heal / min
375
651
DMG Mitigated / min
1,356
1.9
CC / min
1.9
56.7%
Early Game WR
43.3%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Alistar

Trận đấu Swain vs Alistar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 58 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Alistar, cho Swain lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Alistar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Alistar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Alistar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Swain dẫn trước 486 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Alistar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Alistar

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Swain
0.9Alistar
Swain vượt qua Alistar 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Swain.
Sát thương
814Swain
328Alistar
Swain vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 486 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,393Swain
7,961Alistar
Swain tạo ra 1,432 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Swain liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Swain
1.9Alistar
Cả Swain và Alistar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,068Swain
1,732Alistar
Alistar vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 664 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Alistar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Alistar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Swain cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
56.7%
+13.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain56.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar43.3%
Cuối trận
Alistar
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar57.1%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.7% — dẫn đầu 13.3 điểm phần trăm trước Alistar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Alistar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Alistar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Swain phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Alistar đạt các mốc scaling. Nếu Alistar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs AlistarChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs AlistarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs AlistarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs AlistarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Alistar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs AlistarKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs AlistarLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Alistar
58.8% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Alistar.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%2342.767910,26449.0%58.5%
45.69%1972.173810,28345.9%45.5%
46.28%1883.377711,04747.8%45.4%
49.46%1861.776110,23950.0%49.0%
45.41%1852.269010,01043.4%47.1%
59.66%1765.691613,06165.4%55.1%
60.47%1721.77359,86059.0%61.7%
52.76%1631.76609,42557.1%48.8%
56.60%1591.87769,88060.9%51.4%
65.81%1555.795712,79475.7%56.8%
51.43%1406.194912,35352.8%50.0%
56.80%1255.996912,88959.3%54.9%
42.28%1236.084511,05443.5%40.7%
47.93%1211.67499,84351.6%44.1%
51.67%1206.192611,13346.5%56.5%
47.06%1191.87539,93954.7%38.2%
47.83%1152.39079,83949.2%46.1%
49.57%1152.07159,45154.4%44.8%
54.55%1104.780911,62548.0%60.0%
51.89%1065.589411,64945.8%56.9%
49.52%1053.674710,80333.3%63.2%
52.38%1056.091611,58846.7%56.7%
53.85%1046.298712,89066.0%41.2%
47.06%1022.071310,77441.5%50.8%
59.18%986.01,01912,87267.4%51.9%
40.82%981.875310,13535.7%44.6%
42.11%952.663510,44941.7%42.4%
55.68%885.787510,82460.8%48.6%
50.62%811.87439,61950.0%51.1%
52.50%806.290113,03657.1%48.9%
50.63%791.86609,81842.4%56.5%
51.28%781.86519,44755.0%47.4%
46.67%753.578910,79436.7%53.3%
48.65%741.878110,40350.0%47.7%
54.17%723.081111,11157.6%51.3%
55.07%691.771310,04661.1%48.5%
61.76%684.994911,68873.9%55.6%
52.24%675.898512,44448.5%55.9%
49.25%675.994710,69946.7%51.4%
55.22%671.85659,16756.8%53.3%
48.48%665.991412,00851.7%46.0%
56.06%666.31,04311,33358.1%54.3%
65.15%666.291810,72862.5%69.2%
63.08%651.674510,04761.3%64.7%
50.00%646.099312,65064.3%38.9%
38.33%605.985812,22641.2%37.2%
55.93%595.385310,14064.3%48.4%
50.00%581.68149,39356.7%42.9%
47.37%575.61,00510,26143.3%51.9%
56.36%556.398113,32366.7%48.4%
55.56%545.489111,42455.0%55.9%
61.11%545.787412,22468.0%55.2%
48.15%541.67059,90745.8%50.0%
61.54%526.189911,99956.3%70.0%
52.94%516.085711,32448.0%57.7%
54.90%515.91,04111,18260.0%50.0%
56.00%504.583811,24358.3%53.9%
66.00%502.675510,31469.2%62.5%
47.92%486.274710,64537.5%58.3%
52.08%486.11,04913,20268.0%34.8%
46.81%471.770710,29955.6%41.4%
46.81%475.076311,14152.6%42.9%
53.19%475.695911,56661.1%48.3%
47.83%466.086211,83160.0%41.9%
50.00%464.998911,92655.0%46.1%
55.56%456.095113,28458.8%53.6%
55.56%455.91,02610,70566.7%42.9%
64.44%455.31,03011,13457.9%69.2%
40.91%441.86338,75331.6%48.0%
47.62%426.187211,13452.2%42.1%
70.73%416.01,00510,90670.0%71.4%
47.50%405.780710,97145.5%50.0%
61.54%395.985711,10055.0%68.4%
63.16%382.176910,83976.9%56.0%
50.00%386.31,06212,04147.4%52.6%
57.89%386.01,07412,96360.9%53.3%
48.65%376.494511,18655.0%41.2%
41.18%343.990710,67935.3%47.1%
54.55%331.972410,32750.0%60.0%
51.52%335.899912,95543.8%58.8%
51.52%336.190111,63646.1%55.0%
43.75%325.984010,36447.1%40.0%
53.13%325.291110,67756.3%50.0%
58.06%315.590711,83244.4%63.6%
44.83%295.783610,19635.7%53.3%
44.83%294.494610,22660.0%28.6%
65.52%295.998612,23155.6%70.0%
42.86%286.21,14711,48540.0%44.4%
42.86%285.484211,76335.7%50.0%
64.29%286.297711,85760.0%66.7%
59.26%274.579311,26585.7%50.0%
40.74%275.57319,21550.0%22.2%
59.26%271.87459,68266.7%50.0%
33.33%272.465610,16030.0%35.3%
50.00%265.51,24211,65860.0%43.8%
57.69%266.386311,03530.8%84.6%
68.00%251.57939,08762.5%77.8%
64.00%256.693510,34676.5%37.5%
60.00%256.51,01511,15550.0%69.2%
62.50%246.51,19212,34358.3%66.7%
66.67%245.897811,15370.6%57.1%
70.83%246.31,05312,18570.0%71.4%
34.78%235.390510,44350.0%23.1%
52.17%236.01,06314,59528.6%62.5%
63.64%225.51,17912,53966.7%61.5%
33.33%216.581911,48914.3%42.9%
55.00%205.787010,31469.2%28.6%
50.00%206.592011,58460.0%40.0%
52.63%195.889510,27833.3%61.5%
36.84%196.27389,20546.1%16.7%
63.16%195.687411,93328.6%83.3%
66.67%186.596511,19176.9%40.0%
52.94%175.81,11312,13657.1%50.0%
76.47%176.11,04910,81171.4%80.0%
58.82%176.191312,10471.4%50.0%
50.00%165.37809,36144.4%57.1%
50.00%165.81,03014,02333.3%53.9%
60.00%156.21,12613,14037.5%85.7%
60.00%155.07168,39570.0%40.0%
66.67%156.190211,85985.7%50.0%
53.33%155.01,03011,63260.0%50.0%
40.00%155.984410,77333.3%50.0%
53.33%156.291811,18371.4%37.5%
35.71%146.595811,32625.0%50.0%
21.43%146.07829,91916.7%25.0%
57.14%146.092311,02275.0%33.3%
30.77%135.21,04310,85875.0%11.1%
30.77%136.383911,59533.3%28.6%
61.54%136.286711,09650.0%80.0%
41.67%121.782810,75950.0%33.3%
36.36%111.67029,36928.6%50.0%
40.00%103.874411,01250.0%33.3%
30.00%104.993311,72925.0%33.3%
60.00%104.183912,95950.0%62.5%
88.89%94.598510,10483.3%100.0%
55.56%95.685413,30666.7%50.0%
75.00%83.81,0119,48875.0%75.0%
37.50%82.093111,67325.0%50.0%
42.86%74.680111,3410.0%50.0%
14.29%75.786911,31125.0%0.0%
57.14%73.692310,58575.0%33.3%
28.57%71.761010,3530.0%50.0%
83.33%64.466711,362100.0%66.7%
66.67%66.896112,613100.0%60.0%
33.33%65.181410,87025.0%50.0%
16.67%64.097910,91925.0%0.0%
66.67%65.099212,435100.0%60.0%
33.33%62.069010,18033.3%33.3%
83.33%65.797014,526100.0%75.0%
20.00%56.496610,72550.0%0.0%
40.00%52.675310,398100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Alistar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Alistar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 58 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Swain choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Alistar voi ty le thang 56.7% so voi 43.3%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Alistar chiem uu the trong tran Swain vs Alistar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Alistar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Alistar?

Swain thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 58 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Alistar la gi?

Build Swain tot nhat chong Alistar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Swain tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 58.8% win rate in the Swain vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Alistar khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 50.0%. Swain slightly edges out Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Swain doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.