Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Swainvs Vel'Koz

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 55.7% tỷ lệ thắng (+11.3%) trước Swain dựa trên 97 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Vel'Koz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Swain

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Swain - 44.3% win rate in this matchup
Swain
44.3% TT
VS
Vel'Koz vs Swain matchup - 55.7% win rate
Vel'Koz
55.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Swain vs Vel'Koz?

Vel'Koz wins the Swain vs Vel'Koz matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 97
44.3%
Tỷ Lệ Thắng
55.7%
2.3
CS / phút
2.4
670
Sát thương / phút
981
9,848
Vàng / trận
10,277
395
Hồi phục / phút
98
704
Giảm sát thương / phút
281
1.5
CC / phút
1.1
43.8%
TLT Đầu Game
56.3%
44.9%
TLT Cuối Game
55.1%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Vel'Koz

Trận đấu Swain vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 97 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 55.7% so với 44.3% của Swain, cho Vel'Koz lợi thế 11.3 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Swain khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 721 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vel'Koz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Vel'Koz

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Swain
2.4Vel'Koz
Swain và Vel'Koz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
670Swain
981Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 312 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,848Swain
10,277Vel'Koz
Vel'Koz kiếm được 429 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Vel'Koz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Swain
1.1Vel'Koz
Swain cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,099Swain
378Vel'Koz
Swain vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 721 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Vel'Koz

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Vel'Koz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain43.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz56.3%
Cuối trận
Vel'Koz
55.1%
+10.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain44.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz55.1%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.3% — dẫn đầu 12.5 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.1% — 10.2 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Swain nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs Vel'KozChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'KozHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'KozHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'KozChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs Vel'KozKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'KozLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Vel'Koz
43.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vel'Koz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.15%2372.06579,78645.2%45.1%
49.12%2282.367610,00646.4%51.7%
60.84%1661.87709,84270.4%51.8%
54.66%1611.77459,16957.9%51.8%
63.13%1601.982410,24862.5%63.8%
48.34%1512.16749,57550.8%46.7%
45.77%1423.075010,94643.4%47.2%
44.63%1212.375010,35847.2%42.6%
52.38%1051.86749,15945.6%60.4%
44.33%972.36709,84843.8%44.9%
50.00%965.985712,38147.5%51.8%
44.09%931.86408,64740.8%47.7%
58.70%925.187512,10760.4%56.8%
55.95%842.580510,79558.1%54.7%
53.66%826.01,04813,23863.0%49.1%
55.56%811.98849,30153.9%57.1%
59.74%776.092912,20574.3%47.6%
51.35%745.991211,78258.8%45.0%
54.05%741.87819,66359.0%48.6%
54.79%733.069210,42461.3%50.0%
54.79%735.589612,70062.1%50.0%
54.17%723.178410,61958.6%51.2%
33.33%721.76309,57844.4%26.7%
46.15%651.77299,20266.7%28.6%
46.88%641.871610,19130.4%56.1%
59.68%625.488111,66667.9%52.9%
56.45%621.885110,10377.4%35.5%
52.46%611.874211,19840.0%61.1%
47.54%611.66879,13737.5%58.6%
60.00%605.079211,35256.5%62.2%
51.67%601.766410,17755.6%50.0%
47.37%571.964310,21152.6%44.7%
51.79%565.891211,21060.0%45.2%
47.27%556.21,00911,85245.8%48.4%
46.30%544.795410,12943.3%50.0%
46.30%542.583711,21650.0%44.4%
53.85%521.961610,56252.4%54.8%
44.23%521.88569,63754.2%35.7%
55.77%521.87329,46742.1%63.6%
32.00%505.984210,85316.7%40.6%
42.86%495.988312,59738.9%45.2%
54.17%485.980710,93259.1%50.0%
45.83%482.08169,57954.5%38.5%
51.06%472.07199,49072.7%32.0%
50.00%466.288112,76052.6%48.1%
58.14%435.386611,03550.0%66.7%
53.49%435.779410,30754.5%52.4%
47.62%425.082810,90238.9%54.2%
60.00%405.799311,83844.4%72.7%
54.29%356.583611,19244.4%64.7%
45.71%351.86469,59469.2%31.8%
39.39%334.691911,03460.0%30.4%
46.88%325.999712,17352.4%36.4%
29.03%311.78008,92326.7%31.3%
33.33%305.876211,51733.3%33.3%
56.67%305.796912,29642.9%60.9%
56.67%305.597811,13750.0%61.1%
56.67%302.17639,56850.0%61.1%
51.72%295.797112,42970.0%42.1%
53.57%286.376010,43535.7%71.4%
53.57%284.791011,81762.5%41.7%
46.43%285.31,04611,93336.4%52.9%
34.62%265.789112,45233.3%35.7%
72.00%256.094611,97369.2%75.0%
60.00%255.57599,16353.9%66.7%
56.00%256.195013,15344.4%62.5%
33.33%246.096811,94737.5%31.3%
58.33%242.173311,52355.6%60.0%
33.33%246.58069,74930.8%36.4%
45.83%245.68709,03442.9%50.0%
60.87%236.688412,85876.9%40.0%
56.52%235.68869,68457.1%55.6%
34.78%234.11,05710,12440.0%30.8%
54.55%224.694311,04560.0%42.9%
54.55%225.679211,48983.3%43.8%
77.27%222.077710,11575.0%78.6%
59.09%224.280711,66650.0%64.3%
47.62%216.089613,02555.6%41.7%
52.38%213.66879,78133.3%60.0%
47.62%216.11,20011,16158.3%33.3%
52.38%214.28249,50141.7%66.7%
66.67%215.697211,39672.7%60.0%
65.00%205.591810,37370.0%60.0%
57.89%196.180313,00057.1%58.3%
31.58%194.990410,86750.0%23.1%
52.94%176.51,10214,56075.0%46.1%
35.29%175.665610,74255.6%12.5%
68.75%166.696811,30375.0%62.5%
66.67%156.682512,63971.4%62.5%
60.00%155.390711,20657.1%62.5%
26.67%151.86659,05650.0%11.1%
73.33%155.01,00710,962100.0%63.6%
53.33%154.984210,93650.0%55.6%
46.67%156.183510,99644.4%50.0%
66.67%156.494211,36185.7%50.0%
46.67%156.16699,15233.3%66.7%
57.14%145.91,05612,33140.0%66.7%
35.71%145.889910,57140.0%33.3%
28.57%145.473210,2190.0%40.0%
42.86%145.692512,28650.0%40.0%
38.46%135.37569,81020.0%50.0%
84.62%135.71,11110,308100.0%71.4%
23.08%136.097712,68940.0%12.5%
61.54%136.78557,14366.7%50.0%
46.15%135.879611,25866.7%28.6%
69.23%135.880311,67571.4%66.7%
58.33%125.71,03611,304100.0%37.5%
58.33%125.69198,99957.1%60.0%
36.36%116.11,00412,66550.0%33.3%
54.55%115.71,00812,54450.0%57.1%
54.55%114.588210,29883.3%20.0%
27.27%115.086510,39950.0%14.3%
30.00%104.993012,5190.0%37.5%
50.00%106.087910,08220.0%80.0%
30.00%103.86549,88920.0%40.0%
60.00%105.699012,03760.0%60.0%
60.00%106.278710,26660.0%60.0%
70.00%102.591210,80783.3%50.0%
40.00%106.41,12512,22725.0%50.0%
70.00%105.18959,89757.1%100.0%
20.00%105.970710,0470.0%40.0%
66.67%95.887610,49150.0%80.0%
33.33%95.987310,86550.0%20.0%
55.56%96.41,08913,61950.0%60.0%
44.44%91.773111,9440.0%50.0%
22.22%91.86618,24425.0%20.0%
55.56%95.692811,608100.0%50.0%
44.44%95.91,2529,58620.0%75.0%
50.00%86.482211,68350.0%50.0%
42.86%75.67989,87050.0%33.3%
71.43%75.985311,83333.3%100.0%
66.67%65.77789,83133.3%100.0%
66.67%66.91,13411,590100.0%33.3%
83.33%61.964110,907100.0%75.0%
33.33%65.591112,9900.0%50.0%
33.33%63.585310,94633.3%33.3%
50.00%66.87709,47550.0%50.0%
80.00%55.28149,82375.0%100.0%
100.00%55.977613,000100.0%100.0%
60.00%55.185610,50133.3%100.0%
60.00%51.883312,0080.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Swain vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Swain vs Vel'Koz voi ty le thang 55.7% so voi 44.3% cua Swain, chenh lech 11.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 97 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Swain choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Swain voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Swain vs Vel'Koz voi ty le thang 55.1% so voi 44.9%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Vel'Koz?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 55.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.3 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 97 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Swain tot nhat chong Vel'Koz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Swain tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 43.5% win rate in the Swain vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Vel'Koz khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Vel'Koz voi chi 44.3% ty le thang. Vel'Koz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vel'Koz.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Swain doi dau voi Vel'Koz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vel'Koz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vel'Koz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.