Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Swainvs Lux

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Lux là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Swain dựa trên 228 trận. Lux wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Swain

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Swain - 49.1% win rate in this matchup
Swain
49.1% TT
VS
Lux vs Swain matchup - 50.9% win rate
Lux
50.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Swain vs Lux?

Lux wins the Swain vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 228
49.1%
Tỷ Lệ Thắng
50.9%
2.3
CS / phút
2.6
676
Sát thương / phút
785
10,006
Vàng / trận
10,063
404
Hồi phục / phút
69
748
Giảm sát thương / phút
377
1.6
CC / phút
1.8
46.4%
TLT Đầu Game
53.6%
51.7%
TLT Cuối Game
48.3%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Lux

Trận đấu Swain vs Lux là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 228 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Swain, cho Lux lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 707 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Lux được ưu ái nhẹ, Swain hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Lux. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Swain
2.6Lux
Swain và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
676Swain
785Lux
Lux vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 110 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,006Swain
10,063Lux
Swain và Lux tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 58 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Swain
1.8Lux
Cả Swain và Lux đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,152Swain
446Lux
Swain vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 707 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Lux

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Lux là Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
53.6%
+7.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain46.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux53.6%
Cuối trận
Swain
51.7%
+3.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain51.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux48.3%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.6% — dẫn đầu 7.3 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Swain tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.7%, dẫn đầu Lux 3.4 điểm phần trăm. Swain scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Lux

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs LuxChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs LuxHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs LuxHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs LuxChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Lux
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs LuxKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs LuxLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Lux
61.5% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lux.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.15%2372.06579,78645.2%45.1%
49.12%2282.367610,00646.4%51.7%
60.84%1661.87709,84270.4%51.8%
54.66%1611.77459,16957.9%51.8%
63.13%1601.982410,24862.5%63.8%
48.34%1512.16749,57550.8%46.7%
45.77%1423.075010,94643.4%47.2%
44.63%1212.375010,35847.2%42.6%
52.38%1051.86749,15945.6%60.4%
44.33%972.36709,84843.8%44.9%
50.00%965.985712,38147.5%51.8%
44.09%931.86408,64740.8%47.7%
58.70%925.187512,10760.4%56.8%
55.95%842.580510,79558.1%54.7%
53.66%826.01,04813,23863.0%49.1%
55.56%811.98849,30153.9%57.1%
59.74%776.092912,20574.3%47.6%
51.35%745.991211,78258.8%45.0%
54.05%741.87819,66359.0%48.6%
54.79%733.069210,42461.3%50.0%
54.79%735.589612,70062.1%50.0%
54.17%723.178410,61958.6%51.2%
33.33%721.76309,57844.4%26.7%
46.15%651.77299,20266.7%28.6%
46.88%641.871610,19130.4%56.1%
59.68%625.488111,66667.9%52.9%
56.45%621.885110,10377.4%35.5%
52.46%611.874211,19840.0%61.1%
47.54%611.66879,13737.5%58.6%
60.00%605.079211,35256.5%62.2%
51.67%601.766410,17755.6%50.0%
47.37%571.964310,21152.6%44.7%
51.79%565.891211,21060.0%45.2%
47.27%556.21,00911,85245.8%48.4%
46.30%544.795410,12943.3%50.0%
46.30%542.583711,21650.0%44.4%
53.85%521.961610,56252.4%54.8%
44.23%521.88569,63754.2%35.7%
55.77%521.87329,46742.1%63.6%
32.00%505.984210,85316.7%40.6%
42.86%495.988312,59738.9%45.2%
54.17%485.980710,93259.1%50.0%
45.83%482.08169,57954.5%38.5%
51.06%472.07199,49072.7%32.0%
50.00%466.288112,76052.6%48.1%
58.14%435.386611,03550.0%66.7%
53.49%435.779410,30754.5%52.4%
47.62%425.082810,90238.9%54.2%
60.00%405.799311,83844.4%72.7%
54.29%356.583611,19244.4%64.7%
45.71%351.86469,59469.2%31.8%
39.39%334.691911,03460.0%30.4%
46.88%325.999712,17352.4%36.4%
29.03%311.78008,92326.7%31.3%
33.33%305.876211,51733.3%33.3%
56.67%305.796912,29642.9%60.9%
56.67%305.597811,13750.0%61.1%
56.67%302.17639,56850.0%61.1%
51.72%295.797112,42970.0%42.1%
53.57%286.376010,43535.7%71.4%
53.57%284.791011,81762.5%41.7%
46.43%285.31,04611,93336.4%52.9%
34.62%265.789112,45233.3%35.7%
72.00%256.094611,97369.2%75.0%
60.00%255.57599,16353.9%66.7%
56.00%256.195013,15344.4%62.5%
33.33%246.096811,94737.5%31.3%
58.33%242.173311,52355.6%60.0%
33.33%246.58069,74930.8%36.4%
45.83%245.68709,03442.9%50.0%
60.87%236.688412,85876.9%40.0%
56.52%235.68869,68457.1%55.6%
34.78%234.11,05710,12440.0%30.8%
54.55%224.694311,04560.0%42.9%
54.55%225.679211,48983.3%43.8%
77.27%222.077710,11575.0%78.6%
59.09%224.280711,66650.0%64.3%
47.62%216.089613,02555.6%41.7%
52.38%213.66879,78133.3%60.0%
47.62%216.11,20011,16158.3%33.3%
52.38%214.28249,50141.7%66.7%
66.67%215.697211,39672.7%60.0%
65.00%205.591810,37370.0%60.0%
57.89%196.180313,00057.1%58.3%
31.58%194.990410,86750.0%23.1%
52.94%176.51,10214,56075.0%46.1%
35.29%175.665610,74255.6%12.5%
68.75%166.696811,30375.0%62.5%
66.67%156.682512,63971.4%62.5%
60.00%155.390711,20657.1%62.5%
26.67%151.86659,05650.0%11.1%
73.33%155.01,00710,962100.0%63.6%
53.33%154.984210,93650.0%55.6%
46.67%156.183510,99644.4%50.0%
66.67%156.494211,36185.7%50.0%
46.67%156.16699,15233.3%66.7%
57.14%145.91,05612,33140.0%66.7%
35.71%145.889910,57140.0%33.3%
28.57%145.473210,2190.0%40.0%
42.86%145.692512,28650.0%40.0%
38.46%135.37569,81020.0%50.0%
84.62%135.71,11110,308100.0%71.4%
23.08%136.097712,68940.0%12.5%
61.54%136.78557,14366.7%50.0%
46.15%135.879611,25866.7%28.6%
69.23%135.880311,67571.4%66.7%
58.33%125.71,03611,304100.0%37.5%
58.33%125.69198,99957.1%60.0%
36.36%116.11,00412,66550.0%33.3%
54.55%115.71,00812,54450.0%57.1%
54.55%114.588210,29883.3%20.0%
27.27%115.086510,39950.0%14.3%
30.00%104.993012,5190.0%37.5%
50.00%106.087910,08220.0%80.0%
30.00%103.86549,88920.0%40.0%
60.00%105.699012,03760.0%60.0%
60.00%106.278710,26660.0%60.0%
70.00%102.591210,80783.3%50.0%
40.00%106.41,12512,22725.0%50.0%
70.00%105.18959,89757.1%100.0%
20.00%105.970710,0470.0%40.0%
66.67%95.887610,49150.0%80.0%
33.33%95.987310,86550.0%20.0%
55.56%96.41,08913,61950.0%60.0%
44.44%91.773111,9440.0%50.0%
22.22%91.86618,24425.0%20.0%
55.56%95.692811,608100.0%50.0%
44.44%95.91,2529,58620.0%75.0%
50.00%86.482211,68350.0%50.0%
42.86%75.67989,87050.0%33.3%
71.43%75.985311,83333.3%100.0%
66.67%65.77789,83133.3%100.0%
66.67%66.91,13411,590100.0%33.3%
83.33%61.964110,907100.0%75.0%
33.33%65.591112,9900.0%50.0%
33.33%63.585310,94633.3%33.3%
50.00%66.87709,47550.0%50.0%
80.00%55.28149,82375.0%100.0%
100.00%55.977613,000100.0%100.0%
60.00%55.185610,50133.3%100.0%
60.00%51.883312,0080.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Swain vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Swain vs Lux voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Swain, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 228 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Swain choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Swain voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Lux voi ty le thang 51.7% so voi 48.3%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 50.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 228 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Lux la gi?

Build Swain tot nhat chong Lux bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Tâm Linh with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Lux la gi?

Rune Swain tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 61.5% win rate in the Swain vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Lux khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Lux voi chi 49.1% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Swain doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.