Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Swainvs Thresh

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Thresh là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Swain thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Thresh dựa trên 148 trận. Thresh wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Thresh.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Thresh - 50.0% win rateThresh(50.0%)
Swain - 50.0% win rate in this matchup
Swain
50.0% WR
VS
Thresh vs Swain matchup - 50.0% win rate
Thresh
50.0% WR

Who Wins the Swain vs Thresh Matchup?

Swain wins the Swain vs Thresh matchup
Winner
Swain
Matches: 148
50.0%
Win Rate
50.0%
1.7
CS / min
1.1
717
DMG / min
396
9,723
Gold / game
8,765
403
Heal / min
130
695
DMG Mitigated / min
987
1.9
CC / min
1.5
46.6%
Early Game WR
53.4%
53.3%
Late Game WR
46.7%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Thresh

Trận đấu Swain vs Thresh là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 148 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Thresh, cho Swain lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Thresh kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Thresh cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Swain dẫn trước 322 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Thresh là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Thresh

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Thresh trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Swain
1.1Thresh
Swain vượt qua Thresh 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Swain.
Sát thương
717Swain
396Thresh
Swain vượt trội Thresh nặng nề về sát thương với 322 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Thresh nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,723Swain
8,765Thresh
Swain tạo ra 958 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Thresh. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Swain liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Thresh nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Swain
1.5Thresh
Swain cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Thresh, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,098Swain
1,117Thresh
Swain và Thresh có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 19 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Swain Build Against Thresh

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Thresh là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Thresh. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Thresh.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Thresh
53.4%
+6.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain46.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ThreshThresh53.4%
Cuối trận
Swain
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ThreshThresh46.7%

Thresh thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.4% — dẫn đầu 6.8 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Thresh có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Thresh. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Thresh phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Thresh

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Swain vs ThreshÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Swain vs ThreshPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Swain vs ThreshKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Swain vs ThreshThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Swain vs Thresh
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs ThreshChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Swain vs ThreshHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs Thresh
48.1% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Thresh.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1642.466610,14941.9%41.2%
50.00%1481.77179,72346.6%53.3%
44.06%1431.86439,29745.7%42.5%
49.25%1341.77219,98852.9%45.3%
51.28%1171.973810,78556.8%48.8%
54.05%1112.06419,69251.0%56.5%
51.38%1092.478710,52963.4%44.1%
41.35%1041.774910,27538.1%43.5%
41.75%1032.672410,12632.5%47.6%
41.49%946.084912,53346.1%38.2%
46.15%913.872410,85738.5%51.9%
46.59%881.86929,61038.1%54.4%
40.51%791.86189,24241.7%39.5%
65.82%796.188611,30461.1%69.8%
47.44%782.598910,31645.5%48.9%
41.56%773.170110,35220.0%51.9%
46.75%771.87609,98256.4%36.8%
37.84%745.394812,09341.9%34.9%
41.67%724.979511,90539.4%43.6%
47.89%711.86799,69242.9%52.8%
46.27%671.977710,36146.7%46.0%
53.03%666.085710,94258.1%48.6%
43.94%662.368710,22540.7%46.1%
53.97%636.392112,04042.4%66.7%
60.66%616.588512,43772.2%44.0%
46.67%602.266110,25646.1%47.1%
47.46%591.76649,95356.3%37.0%
54.39%574.986711,55154.5%54.3%
50.00%566.389512,27048.0%51.6%
50.00%562.377110,84343.5%54.5%
55.56%541.665010,28361.9%51.5%
41.18%516.096111,45250.0%35.5%
47.06%511.66829,35743.3%52.4%
44.00%506.01,00912,62256.0%32.0%
50.00%486.391011,60346.4%55.0%
39.58%486.389112,25845.5%34.6%
60.42%481.985110,01460.9%60.0%
56.82%441.95889,07360.0%52.6%
56.82%444.984310,77060.9%52.4%
52.27%446.085310,89945.0%58.3%
50.00%441.975410,44750.0%50.0%
53.85%393.580611,03075.0%39.1%
56.41%396.094510,70566.7%47.6%
59.46%375.788412,01058.8%60.0%
44.44%365.81,04811,23355.6%33.3%
72.22%362.97869,84581.8%57.1%
40.00%356.284210,61735.3%44.4%
50.00%342.273510,49850.0%50.0%
42.42%331.981410,26453.9%35.0%
50.00%321.66209,52746.7%52.9%
48.39%316.075010,36958.8%35.7%
45.16%314.070610,11546.1%44.4%
53.33%305.596912,08761.5%47.1%
43.33%304.81,01011,49661.5%29.4%
41.38%292.073010,81257.1%36.4%
37.93%295.580512,40057.1%20.0%
50.00%286.194512,41463.6%41.2%
53.57%286.18719,91152.9%54.5%
53.57%285.883211,54662.5%50.0%
46.43%286.095712,73153.3%38.5%
62.96%276.382611,48268.8%54.5%
55.56%274.990311,07161.5%50.0%
62.96%271.67209,44284.6%42.9%
50.00%262.07239,97950.0%50.0%
57.69%265.395710,44054.5%60.0%
45.83%243.96699,52341.7%50.0%
54.17%245.495110,61672.7%38.5%
50.00%242.077611,22050.0%50.0%
47.83%234.391910,87846.1%50.0%
52.38%215.71,08513,80060.0%45.5%
47.62%215.794310,60866.7%40.0%
57.14%215.789813,15180.0%50.0%
40.00%205.299311,85862.5%25.0%
55.00%205.370010,29458.3%50.0%
60.00%206.31,01112,69171.4%53.9%
70.00%206.098912,57172.7%66.7%
52.63%196.288412,42162.5%45.5%
66.67%185.883212,20566.7%66.7%
61.11%185.888310,75160.0%62.5%
55.56%185.996810,03355.6%55.6%
55.56%186.093310,57754.5%57.1%
66.67%186.190712,98650.0%87.5%
64.71%176.996214,12383.3%54.5%
41.18%176.190613,02850.0%33.3%
64.71%175.91,05511,43077.8%50.0%
64.71%171.76459,40575.0%55.6%
50.00%161.87139,82150.0%50.0%
37.50%165.776910,42845.5%20.0%
62.50%163.97369,96787.5%37.5%
73.33%156.01,00811,82477.8%66.7%
50.00%146.992114,725100.0%41.7%
50.00%145.585111,45433.3%54.5%
35.71%145.17959,37225.0%50.0%
35.71%141.66849,73616.7%50.0%
30.77%136.788512,77828.6%33.3%
61.54%136.01,02511,42033.3%85.7%
46.15%135.184912,48675.0%33.3%
46.15%136.186512,78750.0%44.4%
46.15%134.485611,37333.3%57.1%
46.15%135.81,25011,84233.3%57.1%
30.77%136.01,03313,2030.0%40.0%
50.00%125.281310,05266.7%33.3%
58.33%125.668910,05442.9%80.0%
50.00%126.479111,57533.3%66.7%
25.00%126.386910,4630.0%42.9%
33.33%125.396710,74620.0%42.9%
45.45%115.798210,42228.6%75.0%
45.45%116.11,01811,74450.0%40.0%
18.18%116.279610,26828.6%0.0%
54.55%115.51,04612,56175.0%42.9%
70.00%105.676810,85566.7%71.4%
60.00%103.380910,67275.0%50.0%
66.67%96.01,04712,71466.7%66.7%
55.56%94.590610,58783.3%0.0%
55.56%96.61,14011,96466.7%33.3%
37.50%86.797311,2980.0%42.9%
12.50%86.07168,18825.0%0.0%
50.00%83.691710,45933.3%60.0%
62.50%85.986412,20966.7%60.0%
50.00%86.37359,31960.0%33.3%
87.50%84.595511,473100.0%83.3%
85.71%76.988710,17575.0%100.0%
57.14%75.66819,02850.0%66.7%
57.14%75.91,0449,37766.7%50.0%
28.57%72.384011,26650.0%20.0%
57.14%71.97098,96460.0%50.0%
33.33%65.371810,67733.3%33.3%
66.67%65.397014,1460.0%66.7%
83.33%65.086712,63150.0%100.0%
66.67%65.194812,368100.0%50.0%
33.33%65.85639,16950.0%0.0%
33.33%66.31,04012,29350.0%25.0%
33.33%65.572910,8450.0%50.0%
40.00%53.189211,6010.0%40.0%
100.00%52.887611,251100.0%100.0%
40.00%54.49959,95266.7%0.0%
0.00%55.31,06714,7510.0%0.0%
100.00%53.588713,310100.0%100.0%
0.00%52.55577,4060.0%0.0%
20.00%55.41,13611,5890.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Thresh voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Thresh, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 148 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Swain choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Thresh co loi the truoc Swain voi ty le thang 53.4% so voi 46.6%. Nguoi choi Thresh nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Thresh voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Thresh?

Swain thang tran doi dau voi Thresh voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 148 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Thresh la gi?

Build Swain tot nhat chong Thresh bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Thresh la gi?

Rune Swain tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 48.1% win rate in the Swain vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Thresh khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Thresh voi ty le thang 50.0%. Swain slightly edges out Thresh tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Thresh?

Khi choi Swain doi dau voi Thresh, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Thresh. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.