
Twisted FateLên đồ Đường giữa: Trang bị & Giày
Cách lên đồ Twisted Fate được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.19 là Giày Đỏ Khai Sáng, Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh, Sách Chiêu Hồn Mejai, Mũ Phù Thủy Rabadon, Thấu Kính Viễn Thị: 8.3% số trận, tỉ lệ thắng 58.06%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Twisted Fate
Build Twisted Fate tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Flash + Teleport60.6%Tỷ lệ thắng70.6%Tỷ lệ chọn
Flash + Ignite50.0%Tỷ lệ thắng16.9%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Twisted Fate này tập trung vào sức mạnh kỹ năng cho sát thương phép tối đa. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Twisted Fate này là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này đạt 58.1% tỉ lệ thắng qua 248 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Twisted Fate nhận được tổng cộng 295 SP và 450 Máu, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương phép.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Twisted Fate là Doran's Ring, Health Potion, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 56.7% và tỷ lệ chọn 42.1%.
- Trượng Trường Sinh Tier S

Trượng Trường Sinh
2,60051.01%Tỷ lệ thắng+2.03%TLT Chênh42.71%Tỷ lệ chọn - Kiếm Tai Ương Tier S

Kiếm Tai Ương
2,90051.86%Tỷ lệ thắng+2.88%TLT Chênh69.36%Tỷ lệ chọn - Đại Bác Liên Thanh Tier S

Đại Bác Liên Thanh
2,65052.84%Tỷ lệ thắng+3.86%TLT Chênh55.17%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Twisted Fate tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Twisted Fate thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Twisted Fate hoàn thành Trượng Trường Sinh đầu tiên trong 43% số trận, thắng 51.1% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 10:24 (trung vị; phân vị 25-75: 9:12 đến 11:48).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 51.1% | 43.0% | 10:24 | 524 | |
| 53.3% | 11.1% | 11:48 | 135 | |
| 59.4% | 2.6% | 10:30 | 32 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 67.6% | 3.3% | 18:48 | 37 | |
| 53.5% | 34.2% | 18:54 | 381 | |
| 53.6% | 8.7% | 19:06 | 97 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 54.8% | 29.3% | 24:30 | 261 | |
| 55.4% | 8.3% | 23:36 | 74 | |
| 52.9% | 7.6% | 24:06 | 68 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Twisted Fate nâng tối đa Q > W > E trong 86% số trận, thắng 49.6% trong 1.061 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- E > W > Q: 6% số trận, tỉ lệ thắng 40.8%
- W > Q > E: 4% số trận, tỉ lệ thắng 50.0%
- Sách Chiêu Hồn Mejai Tier S

Sách Chiêu Hồn Mejai
1,50078.69%Tỷ lệ thắng+29.71%TLT Chênh4.78%Tỷ lệ chọn - Mũ Phù Thủy Rabadon Tier S

Mũ Phù Thủy Rabadon
3,50059.36%Tỷ lệ thắng+10.38%TLT Chênh14.66%Tỷ lệ chọn
- Giày Đỏ Khai Sáng Tier S

Giày Đỏ Khai Sáng
90050.82%Tỷ lệ thắng+1.84%TLT Chênh9.56%Tỷ lệ chọn
- Thấu Kính Viễn Thị Tier S

Thấu Kính Viễn Thị
050.82%Tỷ lệ thắng+1.84%TLT Chênh28.68%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Twisted Fate này.
Tốc Độ Di Chuyển:45
Máu:450
Năng Lượng:500
Sức Mạnh Phép:295
Tốc Độ Di Chuyển:10%
Chí Mạng %:25%
Tốc Độ Công:35%
So Sánh Build
Build Twisted Fate kiểu pháp sư bùng nổ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 58.1% chỉ đến từ 248 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm hệ số AP tàn phá với 295 tổng AP. Chọn build này khi đội bạn cần sát thương phép, đặc biệt khi đồng đội chủ yếu tập trung AD. Twisted Fate có thể trừng phạt đội cộng dồn giáp với build này. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Twisted Fate. Tuy nhiên lưu ý rằng build này thiếu chỉ số phòng thủ khiến Twisted Fate dễ bị sát thương bùng nổ và tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn. Với tổng chi phí vàng 14.050, build Twisted Fate này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Twisted Fate này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Hệ số AP tàn phá với 295 tổng AP
Điểm Yếu
- Thiếu chỉ số phòng thủ khiến Twisted Fate dễ bị sát thương bùng nổ
- Tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn
Twisted Fate Đường giữa: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.19)
2.626 trậnĐa số người chơi Twisted Fate Đường giữa lên Trượng Trường Sinh đầu tiên (41% số trận), hoàn thành ở phút 10,4 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Nhanh Nhẹn (46%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (61%). Thường khởi đầu với Nhẫn Doran + Bình Máu + Bình Máu.
Giày cho Twisted Fate
Trang bị khởi đầu của Twisted Fate
Phép bổ trợ của Twisted Fate
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 61,4% | 48.9% | 1.612 | |
| 21,0% | 49.8% | 552 | |
| 10,0% | 48.7% | 263 | |
| 3,7% | 52.0% | 98 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Twisted Fate
Người chơi Twisted Fate hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Bộ ba cốt lõi
Mọi trang bị của Twisted Fate Đường giữa theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Twisted Fate lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Twisted Fate
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Twisted Fate và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 53,5% sau 503 trận.
- Sức Mạnh Phép Thuật
- 145
- Máu
- 350
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 10
- Tốc Độ Đánh
- 35%
- Tỉ Lệ Chí Mạng
- 25%
- Năng Lượng
- 500
- Tốc Độ Di Chuyển
- 65







