
- Tỷ lệ thắng
- 49.8%
- Tỷ lệ chọn
- 1.6%
- Tỉ lệ cấm
- 0.2%
Twisted Fate Lên đồ Đường giữa: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 1.222
- Duong
- Đường giữa
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 11 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Twisted Fate được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Nhanh Nhẹn, Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh, Sách Chiêu Hồn Mejai, Đồng Hồ Cát Zhonya, Thấu Kính Viễn Thị: 10.94% số trận, tỉ lệ thắng 52.78%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Twisted Fate
Vọng Âm Luden
Kiếm Tai Ương
Đại Bác Liên Thanh
Trượng Trường Sinh
Kiếm Tai Ương
Đại Bác Liên Thanh
Trượng Trường Sinh
Đồng Hồ Cát Zhonya
Kiếm Tai Ương
Đồng Hồ Cát Zhonya
Kiếm Tai Ương
Đại Bác Liên Thanh
Build Twisted Fate tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Teleport + Flash53.1%Tỷ lệ thắng73.3%Tỷ lệ chọn
Ignite + Flash52.8%Tỷ lệ thắng18.4%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Twisted Fate này tập trung vào sức mạnh kỹ năng cho sát thương phép tối đa. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Twisted Fate này là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này đạt 52.8% tỉ lệ thắng qua 288 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Twisted Fate nhận được tổng cộng 270 SP, 450 Máu và 50 Giáp, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương phép.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Twisted Fate là Doran's Ring, Health Potion, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 47.5% và tỷ lệ chọn 49.0%.
- Trượng Trường Sinh Tier S

Trượng Trường Sinh
2,60050.72%Tỷ lệ thắng+0.97%TLT Chênh51.47%Tỷ lệ chọn - Kiếm Tai Ương Tier S

Kiếm Tai Ương
2,90052.73%Tỷ lệ thắng+2.98%TLT Chênh71.85%Tỷ lệ chọn - Đại Bác Liên Thanh Tier S

Đại Bác Liên Thanh
2,65053.05%Tỷ lệ thắng+3.30%TLT Chênh55.07%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Twisted Fate tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Twisted Fate thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Twisted Fate hoàn thành Kiếm Tai Ương đầu tiên trong 4% số trận, thắng 63.0% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 11:36 (trung vị; phân vị 25-75: 10:24 đến 13:36).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 63.0% | 3.9% | 11:36 | 46 | |
| 51.0% | 52.7% | 10:30 | 616 | |
| 49.8% | 23.9% | 10:24 | 279 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 53.5% | 44.5% | 18:54 | 480 | |
| 49.7% | 16.2% | 18:06 | 175 | |
| 56.1% | 3.8% | 19:06 | 41 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 58.0% | 9.6% | 23:24 | 81 | |
| 50.6% | 36.6% | 24:24 | 310 | |
| 53.8% | 3.1% | 26:06 | 26 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Twisted Fate nâng tối đa Q > W > E trong 86% số trận, thắng 50.7% trong 1.021 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- E > W > Q: 6% số trận, tỉ lệ thắng 43.3%
- W > Q > E: 5% số trận, tỉ lệ thắng 44.1%
- Sách Chiêu Hồn Mejai Tier S

Sách Chiêu Hồn Mejai
1,50071.43%Tỷ lệ thắng+21.68%TLT Chênh5.16%Tỷ lệ chọn - Đồng Hồ Cát Zhonya Tier S

Đồng Hồ Cát Zhonya
3,25050.76%Tỷ lệ thắng+1.01%TLT Chênh21.60%Tỷ lệ chọn
- Giày Nhanh Nhẹn Tier S

Giày Nhanh Nhẹn
1,00048.70%Tỷ lệ thắng-1.05%TLT Chênh50.25%Tỷ lệ chọn
- Thấu Kính Viễn Thị Tier S

Thấu Kính Viễn Thị
051.44%Tỷ lệ thắng+1.69%TLT Chênh34.04%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Twisted Fate này.
Tốc Độ Di Chuyển:65
Máu:450
Năng Lượng:500
Sức Mạnh Phép:270
Tốc Độ Di Chuyển:10%
Chí Mạng %:25%
Tốc Độ Công:35%
Giáp:50
So Sánh Build
Ekko33.3%Tỷ lệ thắng-16.42%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Locke37.1%Tỷ lệ thắng-12.61%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Viktor38.5%Tỷ lệ thắng-11.29%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Build Twisted Fate kiểu pháp sư bùng nổ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 52.8% chỉ đến từ 288 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm hệ số AP tàn phá với 270 tổng AP. Chọn build này khi đội bạn cần sát thương phép, đặc biệt khi đồng đội chủ yếu tập trung AD. Twisted Fate có thể trừng phạt đội cộng dồn giáp với build này. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Twisted Fate. Tuy nhiên lưu ý rằng build này tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn. Chi phí vàng vừa phải của build này cho phép Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh sớm hơn. Ưu tiên hoàn thành Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh để tối đa hóa tác động giữa trận. Để đạt kết quả tối ưu với build Twisted Fate này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Hệ số AP tàn phá với 270 tổng AP
Điểm Yếu
- Tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn
Twisted Fate Đường giữa: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)
1.181 trậnĐa số người chơi Twisted Fate Đường giữa lên Trượng Trường Sinh đầu tiên (53% số trận), hoàn thành ở phút 10,5 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Nhanh Nhẹn (52%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (62%). Thường khởi đầu với Nhẫn Doran + Bình Máu + Bình Máu + Mắt Xanh.
Giày cho Twisted Fate
Trang bị khởi đầu của Twisted Fate
Phép bổ trợ của Twisted Fate
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 62,0% | 50.5% | 732 | |
| 23,5% | 46.4% | 278 | |
| 8,2% | 50.5% | 97 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Twisted Fate
Người chơi Twisted Fate hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Mọi trang bị của Twisted Fate Đường giữa theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Twisted Fate lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Twisted Fate
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Twisted Fate và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 50,6% sau 310 trận.
- Sức Mạnh Phép Thuật
- 145
- Máu
- 350
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 10
- Tốc Độ Đánh
- 35%
- Tỉ Lệ Chí Mạng
- 25%
- Năng Lượng
- 500
- Tốc Độ Di Chuyển
- 65







