Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Veigarvs Talon

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Veigar thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Talon dựa trên 38 trận. Talon wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Talon.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 57.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Veigar
57.9% TT
VS
Đối đầu Talon vs Veigar - 42.1% tỷ lệ thắng
Talon
42.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Talon?

Veigar thắng trận đối đầu Veigar vs Talon
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 38
57.9%
Tỷ Lệ Thắng
42.1%
6.6
CS / phút
5.7
954
Sát thương / phút
832
14,263
Vàng / trận
13,211
126
Hồi phục / phút
158
394
Giảm sát thương / phút
615
0.7
CC / phút
0.1
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
61.3%
TLT Cuối Game
38.7%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Talon

Trận đấu Veigar vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 38 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Talon, cho Veigar lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Talon kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Talon cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Talon và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Talon ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Talon

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Veigar
5.7Talon
Veigar vượt trội Talon đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Veigar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Talon nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
954Veigar
832Talon
Veigar vượt trội Talon nặng nề về sát thương với 122 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Talon nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,263Veigar
13,211Talon
Veigar tạo ra 1,053 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Talon. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Talon nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Veigar
0.1Talon
Veigar cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Talon, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
520Veigar
773Talon
Talon vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 253 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Talon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Talon

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Talon là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon57.1%
Cuối trận
Veigar
61.3%
+22.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar61.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon38.7%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.3% — 22.6 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Talon phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Talon

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs TalonCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs TalonBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs TalonGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs TalonThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Talon
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs TalonPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Talon
69.2% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.31%2076.688612,49448.7%48.1%
53.19%1885.783511,60342.6%59.2%
55.08%1876.692212,11056.8%54.0%
50.00%1766.288511,41044.1%53.7%
55.17%1746.584911,63357.4%53.8%
53.85%1435.81,04811,75946.5%58.8%
48.89%1356.192011,96441.2%53.6%
62.60%1236.399412,31957.5%65.8%
64.04%1146.390511,77062.5%65.2%
44.25%1136.392612,67541.0%46.0%
42.99%1076.296411,62637.8%46.8%
48.11%1066.484011,60151.3%46.3%
53.00%1006.386711,92651.5%53.7%
57.58%996.197513,34043.3%63.8%
54.64%976.595612,44251.4%56.5%
57.29%966.397612,59161.8%54.8%
45.56%906.789212,18157.5%36.0%
48.86%886.690113,10748.4%49.1%
48.24%856.493513,75552.0%46.7%
52.56%786.685411,85359.3%49.0%
52.24%676.491711,50654.8%50.0%
50.00%644.468510,52331.8%59.5%
46.03%636.698212,13242.1%47.7%
53.23%626.495013,71142.9%58.5%
43.33%606.083811,35238.1%46.1%
44.07%595.286412,48535.3%47.6%
43.10%586.073810,42145.5%41.7%
49.12%577.092812,36941.7%54.5%
34.55%556.485811,38432.0%36.7%
40.38%526.796712,24452.9%34.3%
59.62%526.595413,01557.9%60.6%
60.78%516.389414,15563.2%59.4%
64.00%506.692312,72150.0%76.9%
58.00%506.81,08012,99847.6%65.5%
42.86%496.290712,71450.0%39.4%
55.10%496.483511,88747.1%59.4%
58.33%486.596612,18271.4%48.1%
51.06%476.883212,44052.6%50.0%
63.04%466.997511,08647.6%76.0%
55.56%456.31,15012,52753.3%56.7%
68.29%416.697913,64464.3%70.4%
51.22%416.794613,97971.4%40.7%
41.03%395.078011,60847.1%36.4%
57.89%386.695414,26342.9%61.3%
55.26%386.792412,95557.1%54.2%
65.79%386.691012,32261.5%68.0%
51.43%356.773310,03261.1%41.2%
57.14%356.789212,27171.4%47.6%
55.88%346.491812,99454.5%56.5%
58.82%346.193210,92842.9%70.0%
39.39%336.587110,57043.8%35.3%
51.61%315.488012,74944.4%54.5%
45.16%314.873610,87540.0%47.6%
34.48%296.377213,11833.3%35.0%
71.43%286.999914,14781.8%64.7%
50.00%286.492912,63960.0%44.4%
70.37%277.11,04213,15272.7%68.8%
80.77%266.385911,548100.0%66.7%
60.00%256.597512,54955.6%62.5%
60.00%257.11,03113,42060.0%60.0%
52.17%234.91,07712,29137.5%60.0%
56.52%236.490511,53150.0%66.7%
52.17%233.182612,94350.0%52.9%
40.91%226.493211,20225.0%50.0%
47.62%214.896811,08050.0%46.1%
35.00%205.583711,69214.3%46.1%
45.00%204.06879,35736.4%55.6%
52.63%193.06679,92254.5%50.0%
63.16%192.775412,05357.1%66.7%
57.89%197.11,08613,24366.7%50.0%
42.11%196.697013,68050.0%41.2%
38.89%185.380410,77328.6%45.5%
47.06%176.692912,49640.0%50.0%
31.25%163.970211,13075.0%16.7%
40.00%156.566810,20625.0%57.1%
35.71%146.889814,4000.0%41.7%
57.14%146.69479,86085.7%28.6%
64.29%146.51,03014,25975.0%60.0%
69.23%137.294713,90566.7%71.4%
61.54%136.81,08412,98560.0%62.5%
58.33%126.31,06214,4440.0%77.8%
50.00%122.980711,58760.0%42.9%
45.45%115.779711,7590.0%62.5%
45.45%112.76518,61942.9%50.0%
27.27%113.464813,16350.0%22.2%
54.55%116.71,07910,60442.9%75.0%
60.00%106.096612,11233.3%71.4%
70.00%106.71,42414,75533.3%85.7%
40.00%105.684310,84750.0%25.0%
66.67%97.51,17313,786100.0%57.1%
44.44%96.88278,64950.0%0.0%
55.56%92.75747,11260.0%50.0%
22.22%93.17179,75320.0%25.0%
100.00%95.992010,814100.0%100.0%
62.50%84.284511,1490.0%71.4%
75.00%86.21,09514,461100.0%66.7%
50.00%86.11,17612,83533.3%60.0%
37.50%83.077112,28333.3%40.0%
42.86%72.96409,67066.7%25.0%
42.86%72.669411,895100.0%20.0%
28.57%76.39229,69820.0%50.0%
42.86%72.66317,89325.0%66.7%
66.67%66.01,0197,17560.0%100.0%
50.00%66.07599,36866.7%33.3%
83.33%66.61,06610,89675.0%100.0%
33.33%66.874413,9540.0%40.0%
16.67%66.389911,8570.0%25.0%
33.33%62.472110,1910.0%50.0%
83.33%66.81,03012,04666.7%100.0%
20.00%56.094311,67333.3%0.0%
40.00%51.65479,31950.0%33.3%
40.00%57.01,30515,2250.0%50.0%
80.00%56.798913,41450.0%100.0%
20.00%52.972312,192100.0%0.0%
40.00%56.51,11215,401100.0%25.0%
40.00%54.186013,6880.0%50.0%
80.00%56.488411,36850.0%100.0%
80.00%56.084611,38566.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Talon voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Talon, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 38 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Veigar choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Veigar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Talon voi ty le thang 61.3% so voi 38.7%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Talon?

Veigar thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 57.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 38 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Talon la gi?

Build Veigar tot nhat chong Talon bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Talon la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Talon su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 69.2% win rate in the Veigar vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Talon khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 57.9%. Veigar strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Veigar doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Talon. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.