Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.7%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Vel'Kozvs Syndra

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Syndra thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Vel'Koz dựa trên 18 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Syndra.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 44.4% win rateSyndra(44.4%)
Vel'Koz - 44.4% win rate in this matchup
Vel'Koz
44.4% WR
VS
Syndra vs Vel'Koz matchup - 55.6% win rate
Syndra
55.6% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Vel'Koz vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 18
44.4%
Win Rate
55.6%
6.3
CS / min
6.5
871
DMG / min
850
11,365
Gold / game
12,498
74
Heal / min
96
362
DMG Mitigated / min
322
0.8
CC / min
1.4
57.1%
Early Game WR
42.9%
36.4%
Late Game WR
63.6%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Syndra

Trận đấu Vel'Koz vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Vel'Koz, cho Syndra lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vel'Koz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Vel'Koz
6.5Syndra
Vel'Koz và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
871Vel'Koz
850Syndra
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vel'Koz và Syndra, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,365Vel'Koz
12,498Syndra
Syndra tạo ra 1,133 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Vel'Koz
1.4Syndra
Syndra cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
436Vel'Koz
418Syndra
Vel'Koz và Syndra có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 18 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Vel'Koz Build Against Syndra

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra42.9%
Cuối trận
Syndra
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra63.6%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Syndra đạt các mốc scaling. Nếu Syndra sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SyndraCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs SyndraChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs SyndraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Syndra
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Vel'Koz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.18%1273.084110,96350.0%52.0%
47.46%1181.68369,82544.9%49.3%
55.75%1131.889510,93860.0%53.4%
45.78%831.793010,29041.2%49.0%
50.00%802.787810,80855.6%47.2%
54.43%792.293610,29945.7%61.4%
42.47%731.78789,33254.3%31.6%
52.78%721.882610,15171.0%39.0%
56.06%662.396510,53259.3%53.9%
51.52%662.183510,36848.0%53.7%
42.42%661.78989,96052.9%31.3%
40.98%613.382510,68847.8%36.8%
58.62%581.687210,74368.4%53.9%
43.64%552.493211,37644.4%43.2%
55.56%544.189112,05465.2%48.4%
37.25%511.77719,51925.0%48.1%
55.10%491.97879,59968.0%41.7%
54.17%482.280110,17555.0%53.6%
50.00%481.885310,50250.0%50.0%
64.58%481.97939,40762.5%66.7%
61.90%426.498812,64556.3%65.4%
54.76%425.891811,64352.6%56.5%
61.90%426.41,03312,99775.0%53.9%
60.98%411.794310,25173.7%50.0%
62.86%356.086710,48566.7%58.8%
58.82%341.898810,25047.1%70.6%
45.45%336.61,09513,60630.0%52.2%
53.13%325.41,16313,02658.3%50.0%
48.39%314.487511,42166.7%31.3%
38.71%311.88609,80840.0%37.5%
60.00%301.987210,78860.0%60.0%
60.71%281.771610,08171.4%50.0%
50.00%284.31,06110,28633.3%62.5%
57.14%281.88849,84855.6%57.9%
59.26%272.79139,96150.0%69.2%
57.69%261.594310,30260.0%56.3%
44.00%255.491610,72142.9%45.5%
75.00%246.31,08912,59780.0%71.4%
45.83%245.099612,13142.9%47.1%
62.50%244.997312,80785.7%52.9%
47.83%236.398911,21940.0%53.9%
34.78%232.199912,11466.7%23.5%
60.87%236.596312,42360.0%61.5%
50.00%224.31,00211,92142.9%53.3%
36.36%225.497710,85825.0%42.9%
52.38%216.391214,70540.0%56.3%
52.38%211.87239,60045.5%60.0%
45.00%206.41,08213,61966.7%41.2%
45.00%206.01,07012,67460.0%40.0%
57.89%191.889410,65677.8%40.0%
44.44%186.387111,36557.1%36.4%
61.11%184.996111,29455.6%66.7%
55.56%181.69469,91270.0%37.5%
38.89%186.61,01812,37750.0%30.0%
44.44%186.086711,31640.0%50.0%
58.82%176.01,08512,74850.0%61.5%
31.25%166.193613,02966.7%10.0%
31.25%166.093811,46828.6%33.3%
42.86%143.192110,14557.1%28.6%
57.14%141.78358,65966.7%40.0%
57.14%145.798111,54128.6%85.7%
42.86%141.69839,00050.0%33.3%
69.23%136.61,14014,46880.0%62.5%
53.85%135.11,01212,47075.0%44.4%
69.23%136.789411,50057.1%83.3%
61.54%132.787211,62166.7%60.0%
25.00%125.290411,07425.0%25.0%
66.67%126.71,14012,99666.7%66.7%
50.00%126.489212,01825.0%62.5%
33.33%126.792713,51050.0%25.0%
41.67%123.988010,33916.7%66.7%
54.55%116.293811,72350.0%60.0%
54.55%112.187110,13166.7%50.0%
72.73%116.21,08913,41266.7%75.0%
40.00%106.294911,27650.0%25.0%
20.00%105.191111,03825.0%16.7%
50.00%106.51,00712,30833.3%75.0%
70.00%106.51,03813,686100.0%50.0%
33.33%96.188011,66960.0%0.0%
44.44%94.11,17513,61066.7%33.3%
33.33%92.196611,9310.0%37.5%
33.33%95.798710,67240.0%25.0%
33.33%95.387710,53150.0%20.0%
33.33%91.88049,40350.0%20.0%
44.44%96.71,14812,95866.7%33.3%
37.50%84.877710,20175.0%0.0%
62.50%82.792711,36760.0%66.7%
37.50%86.791111,61920.0%66.7%
42.86%77.11,08811,58450.0%33.3%
71.43%73.487412,067100.0%50.0%
57.14%76.41,24211,76733.3%75.0%
28.57%75.98238,38040.0%0.0%
0.00%65.29079,4880.0%0.0%
16.67%61.76299,9200.0%20.0%
66.67%66.31,10912,3140.0%100.0%
66.67%66.889011,20050.0%100.0%
50.00%65.09958,62850.0%0.0%
60.00%54.897214,1910.0%60.0%
40.00%56.01,00210,95533.3%50.0%
20.00%54.11,10110,12333.3%0.0%
60.00%54.41,12713,013100.0%50.0%
40.00%56.879414,305100.0%25.0%
50.00%55.696311,7890.0%66.7%
40.00%56.71,14413,01950.0%0.0%
60.00%55.194112,12333.3%100.0%
40.00%56.27057,89233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Vel'Koz vs Syndra voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Vel'Koz, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Syndra voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Syndra voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 55.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Syndra la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Syndra khong?

Khong, Vel'Koz gap kho khan truoc Syndra voi chi 44.4% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vel'Koz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.