Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Vel'Kozvs Renata Glasc

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Renata Glasc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Renata Glasc dựa trên 20 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Renata Glasc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 75.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
75.0% TT
VS
Renata Glasc vs Vel'Koz matchup - 25.0% win rate
Renata Glasc
25.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Renata Glasc?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Renata Glasc matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 20
75.0%
Tỷ Lệ Thắng
25.0%
1.9
CS / phút
1.1
942
Sát thương / phút
261
9,209
Vàng / trận
7,041
96
Hồi phục / phút
113
279
Giảm sát thương / phút
657
1.1
CC / phút
0.8
90.0%
TLT Đầu Game
10.0%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Renata Glasc

Trận đấu Vel'Koz vs Renata Glasc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Renata Glasc, cho Vel'Koz lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Renata Glasc khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Vel'Koz dẫn trước 681 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Renata Glasc và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Renata Glasc ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Renata Glasc

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Renata Glasc trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Renata Glasc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Vel'Koz
1.1Renata Glasc
Vel'Koz vượt trội Renata Glasc đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vel'Koz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Renata Glasc nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
942Vel'Koz
261Renata Glasc
Vel'Koz vượt trội Renata Glasc nặng nề về sát thương với 681 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Renata Glasc nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,209Vel'Koz
7,041Renata Glasc
Vel'Koz tạo ra 2,168 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Renata Glasc. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Renata Glasc nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Vel'Koz
0.8Renata Glasc
Vel'Koz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Renata Glasc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
376Vel'Koz
770Renata Glasc
Renata Glasc vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 394 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Renata Glasc có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Renata Glasc

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renata Glasc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Renata Glasc là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Renata Glasc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Renata Glasc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
90.0%
+80.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz90.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Renata GlascRenata Glasc10.0%
Cuối trận
Vel'Koz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Renata GlascRenata Glasc40.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 90.0% — dẫn đầu 80.0 điểm phần trăm trước Renata Glasc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Renata Glasc. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Renata Glasc nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Renata Glasc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Vel'Koz vs Renata GlascÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata GlascPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata GlascCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata GlascThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata Glasc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vel'Koz vs Renata GlascPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata GlascThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Renata Glasc
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Renata Glasc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.66%3022.782510,53858.6%47.3%
46.83%2842.082910,06852.3%43.4%
45.09%2241.88399,58151.0%40.6%
47.52%2021.88739,85955.4%42.0%
48.95%1901.98649,89457.1%43.4%
48.10%1583.298311,84751.9%46.2%
53.29%1521.78289,21956.9%50.0%
45.83%1442.08219,98848.3%44.0%
47.89%1422.388810,29553.9%44.4%
50.78%1283.487211,09545.2%53.5%
44.74%1142.084210,43944.0%45.3%
39.80%981.983110,24732.3%43.3%
54.64%971.78189,11257.1%52.1%
55.67%972.498110,27756.3%55.1%
46.67%901.97879,34239.5%51.9%
52.81%892.487910,34146.0%57.7%
46.25%801.780910,18460.7%38.5%
44.87%786.197811,67857.1%38.0%
47.37%762.282711,04947.6%47.3%
43.42%761.88259,99748.4%40.0%
52.00%753.889810,66455.2%50.0%
50.68%736.199813,08765.4%42.5%
42.03%691.68399,66243.3%41.0%
52.17%692.01,0369,94053.6%51.2%
55.22%671.87259,39662.5%48.6%
60.61%661.88599,63567.7%53.1%
51.61%626.197313,06268.8%45.6%
46.67%604.490711,80250.0%44.7%
49.15%595.994311,86540.9%54.0%
52.54%591.990610,00159.3%46.9%
63.64%551.887611,03263.2%63.9%
57.41%546.296211,33463.0%51.9%
48.15%545.41,00512,25052.6%45.7%
55.77%521.992610,46370.0%46.9%
60.00%506.21,05912,19447.8%70.4%
46.00%505.51,00612,38248.0%44.0%
40.82%492.28279,66727.3%51.9%
41.67%481.88839,73655.0%32.1%
55.32%473.890211,85464.3%51.5%
46.81%471.780110,33452.6%42.9%
51.11%451.99109,88457.9%46.1%
46.67%455.684310,55157.9%38.5%
55.81%436.71,11813,17262.5%51.9%
52.38%422.18799,19850.0%54.5%
50.00%425.994211,53052.9%48.0%
50.00%424.286711,41557.1%46.4%
39.02%415.81,00611,82829.4%45.8%
65.00%405.698810,82077.8%54.5%
42.11%385.51,03811,49235.7%45.8%
54.05%372.07939,23940.0%70.6%
38.89%364.699411,88541.7%37.5%
38.89%366.789711,74013.3%57.1%
34.29%356.895711,80150.0%23.8%
52.94%345.889810,05957.9%46.7%
50.00%346.21,08013,09360.0%45.8%
38.24%345.485411,23936.4%39.1%
39.39%336.390912,14916.7%44.4%
45.16%315.992111,03353.9%38.9%
45.16%314.592710,66340.0%50.0%
48.28%295.991111,12366.7%28.6%
51.72%296.293411,99053.9%50.0%
57.14%285.51,05812,67266.7%52.6%
67.86%286.71,06912,84773.3%61.5%
46.43%281.975810,58062.5%40.0%
37.04%274.080011,28033.3%40.0%
64.00%256.81,16612,04260.0%66.7%
52.00%256.21,13012,47980.0%33.3%
50.00%246.392210,43450.0%50.0%
43.48%235.71,06212,04344.4%42.9%
60.87%236.91,12013,87566.7%57.1%
47.83%236.193110,28077.8%28.6%
50.00%224.487910,73450.0%50.0%
59.09%222.61,12412,00383.3%50.0%
52.38%216.31,21212,13866.7%41.7%
61.90%215.71,14812,18442.9%71.4%
57.14%215.098310,80755.6%58.3%
42.86%215.51,02810,80945.5%40.0%
75.00%201.99429,20990.0%60.0%
50.00%206.41,02710,57936.4%66.7%
60.00%206.71,12613,21181.8%33.3%
47.37%196.61,15913,69357.1%41.7%
52.94%176.71,06812,56050.0%55.6%
41.18%175.989711,54350.0%36.4%
52.94%176.11,06412,61666.7%45.5%
52.94%171.999811,18433.3%63.6%
37.50%165.993810,45355.6%14.3%
31.25%163.71,19610,37728.6%33.3%
75.00%163.698412,464100.0%71.4%
56.25%167.190510,51175.0%37.5%
66.67%156.31,04614,07280.0%60.0%
26.67%152.18849,39342.9%12.5%
40.00%156.81,09612,85042.9%37.5%
64.29%147.01,04212,15866.7%62.5%
53.85%135.096512,59650.0%55.6%
38.46%135.995511,30837.5%40.0%
50.00%126.798512,16142.9%60.0%
33.33%123.61,02610,33750.0%25.0%
58.33%126.21,12213,915100.0%44.4%
63.64%114.482511,10380.0%50.0%
54.55%116.31,11711,58040.0%66.7%
50.00%105.01,02310,79450.0%50.0%
40.00%103.71,12011,43050.0%33.3%
70.00%101.35737,72983.3%50.0%
66.67%92.37599,47650.0%80.0%
77.78%96.682510,79066.7%83.3%
62.50%85.896912,651100.0%50.0%
50.00%86.187012,3160.0%57.1%
37.50%83.896211,29833.3%40.0%
62.50%81.98409,41183.3%0.0%
75.00%86.799712,178100.0%66.7%
71.43%72.573610,6100.0%100.0%
50.00%66.51,00912,14466.7%33.3%
50.00%65.31,02011,53450.0%50.0%
50.00%65.81,04214,218100.0%40.0%
66.67%65.21,08610,37666.7%66.7%
66.67%63.197210,72033.3%100.0%
50.00%62.81,00610,132100.0%25.0%
50.00%66.11,13913,12950.0%50.0%
83.33%65.61,25014,441100.0%80.0%
50.00%61.662010,08833.3%66.7%
20.00%52.37456,66533.3%0.0%
80.00%55.896712,988100.0%66.7%
40.00%54.81,33011,0930.0%66.7%
60.00%55.31,17911,971100.0%50.0%
60.00%54.01,01612,379100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Renata Glasc - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Renata Glasc voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Renata Glasc, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Renata Glasc voi ty le thang 90.0% so voi 10.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Renata Glasc voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Renata Glasc?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Renata Glasc voi ty le thang 75.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Renata Glasc bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Renata Glasc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Renata Glasc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Renata Glasc khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Renata Glasc voi ty le thang 75.0%. Vel'Koz strongly counters Renata Glasc tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Renata Glasc?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Renata Glasc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.