Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Volibearvs Akali

BFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Akali là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Akali thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.2%) trước Volibear dựa trên 31 trận. Akali wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Akali.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Volibear

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Volibear đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Volibear - 48.4% win rate in this matchup
Volibear
48.4% TT
VS
Akali vs Volibear matchup - 51.6% win rate
Akali
51.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Volibear vs Akali?

Akali wins the Volibear vs Akali matchup
Người chiến thắng
Akali
Trận: 31
48.4%
Tỷ Lệ Thắng
51.6%
6.0
CS / phút
6.1
744
Sát thương / phút
994
11,854
Vàng / trận
12,358
291
Hồi phục / phút
214
1,259
Giảm sát thương / phút
657
0.9
CC / phút
0.1
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
56.3%
TLT Cuối Game
43.8%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Akali

Trận đấu Volibear vs Akali là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Volibear, cho Akali lợi thế 3.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Volibear dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Akali được ưu ái nhẹ, Volibear hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Akali. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Akali

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Volibear
6.1Akali
Volibear và Akali farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
744Volibear
994Akali
Akali vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 250 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,854Volibear
12,358Akali
Akali kiếm được 504 vàng mỗi trận nhiều hơn Volibear, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Volibear
0.1Akali
Volibear cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Volibear phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,550Volibear
871Akali
Volibear vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 679 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Akali

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Akali là Đao Chớp Navori, Nanh Nashor và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali60.0%
Cuối trận
Volibear
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear56.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali43.8%

Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Volibear đạt các mốc scaling. Nếu Volibear sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Volibear Runes Against Akali

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs AkaliChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Volibear vs AkaliĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs AkaliHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs AkaliChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Akali
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Volibear vs AkaliPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Volibear vs AkaliThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Volibear vs Akali
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Akali trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.15%2531.570112,37151.7%56.2%
48.28%2321.863211,72145.8%50.4%
47.44%2151.463711,83443.3%50.9%
52.36%2125.587212,19253.2%51.7%
53.17%2051.366312,55856.3%51.2%
53.50%2005.484211,72858.7%49.1%
41.49%1881.162211,92841.4%41.6%
47.06%1876.584311,72445.8%48.4%
45.95%1856.293811,99645.1%46.6%
44.00%1754.069211,59240.8%46.5%
48.28%1741.167311,85355.4%41.8%
41.61%1615.366711,74439.1%43.3%
58.23%1582.176611,79161.0%55.6%
50.32%1551.466711,95248.0%52.5%
40.00%1301.158111,75536.2%43.1%
42.62%1225.11,14611,76037.0%47.1%
53.10%1136.283512,12655.8%50.8%
53.15%1111.168312,86255.1%51.6%
39.25%1075.676511,59537.7%40.7%
50.94%1061.463611,68352.1%50.0%
40.38%1041.163311,67650.0%32.8%
49.50%1011.560412,77450.0%49.2%
44.00%1005.490712,57740.0%46.7%
50.00%986.388811,52037.5%58.6%
44.21%955.789611,95141.9%46.1%
52.13%946.496012,28052.4%51.9%
48.91%921.362211,87855.8%42.9%
51.09%925.087212,10045.7%54.4%
43.48%922.459111,24138.5%47.2%
50.00%886.41,02211,79964.1%38.8%
59.52%844.082712,10952.3%67.5%
50.60%835.789211,95650.0%51.0%
50.62%816.184312,76048.6%52.2%
50.00%802.068512,05050.0%50.0%
51.90%791.063211,35352.3%51.4%
46.15%782.180512,75338.7%51.1%
55.13%781.262411,29547.6%63.9%
46.75%776.279212,54245.2%47.8%
48.65%745.599411,63038.9%57.9%
43.06%726.180412,22748.4%39.0%
45.71%705.477812,05540.6%50.0%
39.13%694.795612,21641.4%37.5%
58.21%674.076412,54465.4%53.7%
41.79%675.872711,72035.7%46.1%
52.31%654.689712,18651.9%52.6%
50.79%636.585311,93151.7%50.0%
56.45%627.087911,83560.0%51.9%
38.71%621.362912,40845.5%35.0%
53.23%622.169112,29546.4%58.8%
55.00%601.267312,92852.4%56.4%
36.67%606.272611,90745.8%30.6%
60.34%581.566812,85483.3%44.1%
43.10%581.671711,90941.4%44.8%
42.11%576.01,08312,93452.4%36.1%
62.50%563.557011,54751.6%76.0%
53.70%540.854110,97840.0%65.5%
47.17%536.286811,57131.8%58.1%
47.06%514.864511,07359.1%37.9%
60.00%505.287512,64765.4%54.2%
47.83%461.873613,81252.9%44.8%
46.67%451.462212,71443.5%50.0%
52.27%446.488411,46463.6%40.9%
56.82%441.769712,40864.0%47.4%
53.49%433.970111,57663.6%42.9%
40.48%426.689411,91343.5%36.8%
50.00%421.370511,44950.0%50.0%
63.41%416.486212,44465.0%61.9%
46.34%415.76409,92538.9%52.2%
52.50%401.669612,92247.4%57.1%
52.63%381.668211,81945.0%61.1%
47.22%364.967311,20243.8%50.0%
54.29%351.860812,95550.0%56.5%
39.39%335.565811,74933.3%41.7%
51.52%335.876511,41450.0%53.3%
48.39%316.074411,85440.0%56.3%
50.00%302.282513,67822.2%61.9%
50.00%302.286210,64647.4%54.5%
22.22%276.488411,06821.4%23.1%
48.00%253.569211,90658.3%38.5%
40.00%251.361412,21936.4%42.9%
58.33%241.973712,26660.0%57.1%
47.83%231.462212,78044.4%50.0%
22.73%224.266810,76618.2%27.3%
68.18%221.957811,37280.0%58.3%
50.00%225.566012,75628.6%60.0%
72.73%225.978512,93970.0%75.0%
66.67%211.662111,44640.0%90.9%
55.00%204.11,00113,12245.5%66.7%
57.89%196.064910,34857.1%58.3%
47.06%172.16519,99644.4%50.0%
43.75%166.068413,42940.0%45.5%
78.57%146.283711,08685.7%71.4%
50.00%125.872612,20240.0%57.1%
50.00%123.864210,84357.1%40.0%
36.36%116.482512,64625.0%42.9%
33.33%94.772610,73020.0%50.0%
66.67%96.470312,96066.7%66.7%
25.00%86.662512,56250.0%16.7%
37.50%85.162910,3740.0%75.0%
50.00%81.185114,90750.0%50.0%
42.86%72.056314,200100.0%33.3%
42.86%71.766513,28733.3%50.0%
42.86%72.553912,34033.3%50.0%
66.67%64.667813,268100.0%60.0%
60.00%56.27329,12050.0%100.0%
60.00%55.480213,0230.0%60.0%
60.00%56.04878,86150.0%100.0%
20.00%55.558813,9480.0%25.0%
20.00%54.84269,34920.0%0.0%
80.00%53.882312,70850.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Volibear vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Volibear vs Akali voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Volibear, chenh lech 3.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Volibear choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Volibear voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Volibear vs Akali voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Akali?

Akali thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 51.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 3.2 diem phan tram co nghia la Akali duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Akali la gi?

Build Volibear tot nhat chong Akali bao gom Đao Chớp Navori, Nanh Nashor, Giáp Tâm Linh with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Akali la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Akali su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Volibear vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Akali khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Akali voi chi 48.4% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Volibear doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Focus on safe farming — you outscale Akali in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.