Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Volibearvs Gnar

DFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Volibear thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gnar dựa trên 20 trận. Volibear wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Gnar.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 50.0% win rateGnar(50.0%)
Volibear - 50.0% win rate in this matchup
Volibear
50.0% WR
VS
Gnar vs Volibear matchup - 50.0% win rate
Gnar
50.0% WR

Who Wins the Volibear vs Gnar Matchup?

Volibear wins the Volibear vs Gnar matchup
Winner
Volibear
Matches: 20
50.0%
Win Rate
50.0%
6.0
CS / min
6.0
649
DMG / min
821
11,337
Gold / game
11,589
278
Heal / min
217
1,448
DMG Mitigated / min
948
0.9
CC / min
1.3
60.0%
Early Game WR
40.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Gnar

Trận đấu Volibear vs Gnar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gnar, cho Volibear lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Volibear
6.0Gnar
Volibear và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
649Volibear
821Gnar
Gnar vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 171 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,337Volibear
11,589Gnar
Volibear và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 252 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Volibear
1.3Gnar
Gnar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,725Volibear
1,165Gnar
Volibear vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 561 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Gnar là Đao Chớp Navori, Giáp Liệt Sĩ và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar40.0%
Cuối trận
Gnar
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar60.0%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Volibear Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs GnarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Volibear vs GnarKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Volibear vs Gnar
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Volibear tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.69%1446.587612,58358.7%44.4%
47.86%1401.670712,42346.7%48.8%
45.13%1131.269112,33543.1%46.8%
44.23%1041.665812,32947.7%41.7%
46.15%1041.264512,86341.3%50.0%
47.06%1025.581811,73354.5%38.3%
54.08%981.366612,29855.8%52.7%
35.79%953.963710,84840.4%30.2%
44.94%892.890812,11854.8%36.2%
43.18%881.159412,34441.0%44.9%
55.81%865.383012,14347.5%63.0%
48.81%841.473812,59942.1%54.4%
45.33%751.973812,36541.2%48.8%
50.00%724.693612,39563.6%38.5%
48.48%664.673511,19657.9%35.7%
61.90%631.266412,84165.5%58.8%
43.55%621.366912,10448.1%40.0%
50.00%581.667112,46952.4%48.6%
49.12%574.069611,28541.9%57.7%
53.70%546.898112,38357.7%50.0%
45.10%516.191411,93548.1%41.7%
52.00%501.159012,19050.0%54.2%
61.70%471.266712,17962.5%60.9%
46.67%456.486612,22239.1%54.5%
55.56%451.161312,00152.0%60.0%
44.44%454.458711,75031.6%53.9%
53.49%435.296011,96945.0%60.9%
41.86%431.069212,18250.0%34.8%
39.02%416.085011,27836.8%40.9%
34.15%414.775412,07638.9%30.4%
45.00%403.878911,93642.9%47.4%
52.50%405.891412,74461.1%45.5%
57.50%406.591412,29457.1%57.9%
47.37%386.299211,56040.9%56.3%
50.00%381.164112,03646.7%52.2%
50.00%386.689712,21838.9%60.0%
37.84%375.864911,02720.0%50.0%
44.44%365.793712,34637.5%50.0%
65.71%353.681812,47472.2%58.8%
42.86%351.463110,98944.4%41.2%
58.82%346.287613,79583.3%45.5%
50.00%346.885012,70550.0%50.0%
33.33%336.165011,40625.0%41.2%
51.52%331.664412,58846.7%55.6%
42.42%331.374912,44550.0%35.3%
58.06%314.381911,45852.9%64.3%
48.39%316.81,11112,00647.1%50.0%
41.94%310.962712,12242.9%41.2%
56.67%301.667312,36457.1%56.3%
56.67%300.963412,10170.6%38.5%
60.71%281.574314,04655.6%63.2%
46.43%280.964711,16258.3%37.5%
51.85%276.377812,23450.0%53.3%
34.62%261.156011,29030.8%38.5%
61.54%266.480713,15050.0%68.8%
53.85%262.873912,08964.3%41.7%
60.00%255.487311,46869.2%50.0%
68.00%251.060511,02862.5%77.8%
41.67%246.271112,21627.3%53.9%
45.83%241.368312,25436.4%53.9%
47.83%236.790112,98053.9%40.0%
43.48%235.368111,69137.5%46.7%
50.00%221.464011,14440.0%58.3%
36.36%221.672613,62514.3%46.7%
47.62%215.787711,87057.1%28.6%
61.90%216.392413,53950.0%66.7%
55.00%203.169510,00653.9%57.1%
50.00%206.064911,33760.0%40.0%
55.56%181.264510,81140.0%75.0%
55.56%181.360612,10433.3%77.8%
29.41%171.878210,76845.5%0.0%
41.18%171.369911,37244.4%37.5%
58.82%172.366812,52675.0%44.4%
52.94%172.567813,37083.3%36.4%
58.82%176.887312,89970.0%42.9%
47.06%175.15549,48736.4%66.7%
20.00%155.066510,63325.0%14.3%
26.67%156.168411,25114.3%37.5%
73.33%156.884912,33283.3%66.7%
13.33%156.257110,65033.3%0.0%
66.67%154.976412,86880.0%60.0%
61.54%131.271912,72571.4%50.0%
46.15%135.175011,20575.0%33.3%
54.55%112.568112,61325.0%71.4%
60.00%102.474012,07850.0%66.7%
60.00%106.160110,23083.3%25.0%
55.56%91.578510,07766.7%33.3%
33.33%96.082412,13333.3%33.3%
75.00%86.77769,41966.7%100.0%
57.14%72.058911,761100.0%25.0%
28.57%72.461413,56133.3%25.0%
16.67%66.374213,6120.0%20.0%
33.33%63.61,04914,203100.0%20.0%
66.67%62.565211,19080.0%0.0%
33.33%66.26508,87540.0%0.0%
83.33%65.469310,418100.0%80.0%
16.67%66.85509,05633.3%0.0%
33.33%61.067113,091100.0%20.0%
40.00%51.488815,8950.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Volibear vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gnar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Volibear vs Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Gnar?

Volibear thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Volibear duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Gnar la gi?

Build Volibear tot nhat chong Gnar bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Volibear vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Gnar khong?

Co, Volibear co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.0%. Volibear slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Volibear doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.