Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Volibearvs Gnar

AFighterTank
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Volibear vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Gnar thắng với 53.2% tỷ lệ thắng (+6.4%) trước Volibear dựa trên 47 trận. Volibear wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Gnar.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 46.8% win rateGnar(46.8%)
Volibear - 46.8% win rate in this matchup
Volibear
46.8% WR
VS
Gnar vs Volibear matchup - 53.2% win rate
Gnar
53.2% WR

Who Wins the Volibear vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Volibear vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 47
46.8%
Win Rate
53.2%
5.8
CS / min
6.3
787
DMG / min
912
12,106
Gold / game
12,310
305
Heal / min
210
1,585
DMG Mitigated / min
1,015
1.0
CC / min
1.4
55.0%
Early Game WR
45.0%
40.7%
Late Game WR
59.3%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Gnar

Trận đấu Volibear vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 53.2% so với 46.8% của Volibear, cho Gnar lợi thế 6.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 664 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Volibear
6.3Gnar
Gnar vượt qua Volibear 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
787Volibear
912Gnar
Gnar vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 125 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,106Volibear
12,310Gnar
Volibear và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 203 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Volibear
1.4Gnar
Gnar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,889Volibear
1,226Gnar
Volibear vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 664 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Gnar là Đao Chớp Navori, Bình Minh & Hoàng Hôn và Áo Choàng Diệt Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear55.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar45.0%
Cuối trận
Gnar
59.3%
+18.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear40.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar59.3%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.0% — dẫn đầu 10.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.3% — 18.5 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Volibear Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Volibear vs GnarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarNện Khiên - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Volibear vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Volibear vs GnarChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs GnarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Volibear vs Gnar
55.6% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.76%3161.163412,60749.3%53.8%
49.49%3001.567612,30452.1%47.1%
52.67%2451.268712,43846.2%58.9%
50.21%2413.591012,86254.9%46.0%
48.93%2333.090311,28452.4%45.0%
42.86%2333.062111,27840.7%45.1%
52.73%2231.673712,42051.9%53.5%
55.30%2184.682712,42950.0%59.8%
50.93%2155.184812,27257.8%46.0%
49.76%2071.266412,50748.8%50.4%
52.88%1921.168011,95850.0%55.7%
52.22%1811.371712,08554.0%50.5%
42.37%1771.458312,26037.7%45.4%
50.00%1686.690912,84155.1%46.5%
54.22%1661.162011,78253.4%55.1%
50.61%1654.895912,88653.0%49.0%
56.33%1596.294112,54364.7%50.0%
54.49%1574.176612,72458.9%50.6%
55.41%1501.371312,53760.3%50.7%
53.10%1461.374913,07352.5%53.6%
45.07%1443.459011,72444.8%45.2%
53.28%1381.267512,33451.6%54.7%
42.34%1374.381112,66748.1%38.8%
50.79%1261.266412,50246.8%54.7%
47.20%1251.370413,10351.9%43.8%
45.53%1231.364511,52950.9%40.9%
50.82%1231.470512,84649.0%52.1%
51.64%1223.582513,06650.9%52.2%
39.50%1191.263311,26938.7%40.4%
43.48%1163.079612,39845.1%42.2%
45.54%1136.083811,52037.9%53.7%
52.73%1104.985611,95252.1%53.2%
54.55%1015.187312,68959.2%50.0%
56.57%993.579612,85656.5%56.6%
41.67%961.270012,43434.1%47.3%
47.37%951.265912,68750.0%44.7%
57.45%941.470712,39258.7%56.3%
54.35%926.791111,62257.1%50.0%
49.44%896.273911,44452.1%46.3%
47.67%876.492612,62250.0%46.4%
48.24%866.31,02312,20753.7%43.2%
47.62%841.165811,76653.2%40.5%
64.63%826.892613,32865.8%63.6%
58.75%806.175112,06365.7%53.3%
44.00%755.388812,28747.4%40.5%
62.67%751.470713,11657.1%66.0%
57.33%756.079712,73267.9%51.1%
54.79%731.479212,44751.4%57.9%
52.05%731.964911,89053.7%50.0%
55.71%711.468812,08358.5%51.7%
43.08%691.373112,21648.4%38.2%
53.62%691.865911,65852.8%54.5%
62.12%676.11,10012,01968.6%54.8%
50.77%651.376114,14355.0%48.9%
60.00%656.181412,49564.7%54.8%
39.06%656.084910,94841.9%36.4%
42.19%641.658611,63436.7%47.1%
50.00%603.771111,51250.0%50.0%
46.67%606.781212,86850.0%44.1%
59.65%586.592712,22757.1%62.1%
44.64%561.158212,28045.0%44.4%
49.09%566.482212,65243.5%53.1%
57.41%556.582912,05654.8%60.9%
52.83%545.393112,93862.5%44.8%
44.23%521.461912,36737.0%52.0%
55.10%491.365812,06250.0%60.0%
56.25%491.668411,66445.8%66.7%
70.21%481.472412,41269.6%70.8%
46.81%475.878712,10655.0%40.7%
70.45%451.369914,58281.8%66.7%
59.09%445.990613,28561.1%57.7%
52.50%405.181913,08368.2%33.3%
33.33%393.358811,19233.3%33.3%
53.85%391.458511,67935.7%64.0%
58.97%391.269712,69360.9%56.3%
55.26%396.782611,66652.6%57.9%
44.74%381.870012,96653.3%39.1%
67.57%381.772712,92782.3%55.0%
34.29%354.380312,69627.3%37.5%
64.71%346.597111,48057.9%73.3%
36.67%301.361412,38647.4%18.2%
43.33%304.679711,57631.3%57.1%
53.57%281.166912,69254.5%52.9%
64.29%286.064811,68763.6%64.7%
40.74%275.670510,83633.3%46.7%
55.56%274.558711,11141.7%66.7%
41.67%242.656710,43035.7%50.0%
52.17%236.168710,63746.1%60.0%
52.17%235.785213,55266.7%47.1%
57.14%211.156311,72560.0%54.5%
63.16%191.973911,62270.0%55.6%
61.11%181.164011,76344.4%77.8%
29.41%171.859811,88025.0%33.3%
41.18%175.064411,70820.0%50.0%
50.00%160.972413,14137.5%62.5%
60.00%155.893012,11666.7%55.6%
46.15%135.467710,49942.9%50.0%
61.54%135.392212,58980.0%50.0%
53.85%131.783713,58740.0%62.5%
45.45%115.259512,20440.0%50.0%
60.00%104.869712,38175.0%50.0%
44.44%94.174011,70625.0%60.0%
44.44%95.970712,67666.7%33.3%
62.50%83.094710,64166.7%50.0%
37.50%84.390513,81733.3%40.0%
50.00%86.055611,45675.0%25.0%
28.57%76.170610,80740.0%0.0%
50.00%64.877112,6420.0%60.0%
50.00%64.654210,84566.7%33.3%
50.00%62.663912,257100.0%40.0%
60.00%56.358012,55950.0%66.7%
60.00%55.458410,818100.0%33.3%
80.00%54.569313,638100.0%75.0%
100.00%56.586014,430100.0%100.0%
60.00%56.187410,66766.7%50.0%
60.00%55.262711,74850.0%66.7%
40.00%53.479914,4210.0%40.0%
20.00%55.560512,9110.0%25.0%
40.00%55.377411,87150.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Volibear vs Gnar voi ty le thang 53.2% so voi 46.8% cua Volibear, chenh lech 6.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Gnar voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Volibear vs Gnar voi ty le thang 59.3% so voi 40.7%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 53.2% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 6.4 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Gnar la gi?

Build Volibear tot nhat chong Gnar bao gom Đao Chớp Navori, Bình Minh & Hoàng Hôn, Áo Choàng Diệt Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Volibear vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Gnar khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Gnar voi chi 46.8% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Volibear doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.