Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Volibearvs Graves

DFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Graves thắng với 56.8% tỷ lệ thắng (+13.6%) trước Volibear dựa trên 88 trận. Graves holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Graves.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 43.2% win rateGraves(43.2%)
Volibear - 43.2% win rate in this matchup
Volibear
43.2% WR
VS
Graves vs Volibear matchup - 56.8% win rate
Graves
56.8% WR

Who Wins the Volibear vs Graves Matchup?

Graves wins the Volibear vs Graves matchup
Winner
Graves
Matches: 88
43.2%
Win Rate
56.8%
1.1
CS / min
1.6
594
DMG / min
847
12,344
Gold / game
14,429
403
Heal / min
310
1,419
DMG Mitigated / min
683
0.9
CC / min
0.8
41.0%
Early Game WR
59.0%
44.9%
Late Game WR
55.1%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Graves

Trận đấu Volibear vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 88 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 56.8% so với 43.2% của Volibear, cho Graves lợi thế 13.6 điểm phần trăm. Graves thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 829 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Volibear
1.6Graves
Graves vượt qua Volibear 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Graves.
Sát thương
594Volibear
847Graves
Graves vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 253 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Graves chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,344Volibear
14,429Graves
Graves tạo ra 2,085 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Volibear. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Volibear nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Volibear
0.8Graves
Cả Volibear và Graves đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,822Volibear
993Graves
Volibear vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 829 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Graves

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Graves là Đao Chớp Navori, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 6 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Volibear cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Graves
59.0%
+17.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear41.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves59.0%
Cuối trận
Graves
55.1%
+10.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear44.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves55.1%

Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.0% — dẫn đầu 17.9 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.1% — 10.2 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Graves giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Volibear Runes Against Graves

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs GravesChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs GravesĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs GravesHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs GravesChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Graves
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Volibear vs GravesCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Volibear vs GravesNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Volibear vs Graves
55.6% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.69%1446.587612,58358.7%44.4%
47.86%1401.670712,42346.7%48.8%
45.13%1131.269112,33543.1%46.8%
44.23%1041.665812,32947.7%41.7%
46.15%1041.264512,86341.3%50.0%
47.06%1025.581811,73354.5%38.3%
54.08%981.366612,29855.8%52.7%
35.79%953.963710,84840.4%30.2%
44.94%892.890812,11854.8%36.2%
43.18%881.159412,34441.0%44.9%
55.81%865.383012,14347.5%63.0%
48.81%841.473812,59942.1%54.4%
45.33%751.973812,36541.2%48.8%
50.00%724.693612,39563.6%38.5%
48.48%664.673511,19657.9%35.7%
61.90%631.266412,84165.5%58.8%
43.55%621.366912,10448.1%40.0%
50.00%581.667112,46952.4%48.6%
49.12%574.069611,28541.9%57.7%
53.70%546.898112,38357.7%50.0%
45.10%516.191411,93548.1%41.7%
52.00%501.159012,19050.0%54.2%
61.70%471.266712,17962.5%60.9%
46.67%456.486612,22239.1%54.5%
55.56%451.161312,00152.0%60.0%
44.44%454.458711,75031.6%53.9%
53.49%435.296011,96945.0%60.9%
41.86%431.069212,18250.0%34.8%
39.02%416.085011,27836.8%40.9%
34.15%414.775412,07638.9%30.4%
45.00%403.878911,93642.9%47.4%
52.50%405.891412,74461.1%45.5%
57.50%406.591412,29457.1%57.9%
47.37%386.299211,56040.9%56.3%
50.00%381.164112,03646.7%52.2%
50.00%386.689712,21838.9%60.0%
37.84%375.864911,02720.0%50.0%
44.44%365.793712,34637.5%50.0%
65.71%353.681812,47472.2%58.8%
42.86%351.463110,98944.4%41.2%
58.82%346.287613,79583.3%45.5%
50.00%346.885012,70550.0%50.0%
33.33%336.165011,40625.0%41.2%
51.52%331.664412,58846.7%55.6%
42.42%331.374912,44550.0%35.3%
58.06%314.381911,45852.9%64.3%
48.39%316.81,11112,00647.1%50.0%
41.94%310.962712,12242.9%41.2%
56.67%301.667312,36457.1%56.3%
56.67%300.963412,10170.6%38.5%
60.71%281.574314,04655.6%63.2%
46.43%280.964711,16258.3%37.5%
51.85%276.377812,23450.0%53.3%
34.62%261.156011,29030.8%38.5%
61.54%266.480713,15050.0%68.8%
53.85%262.873912,08964.3%41.7%
60.00%255.487311,46869.2%50.0%
68.00%251.060511,02862.5%77.8%
41.67%246.271112,21627.3%53.9%
45.83%241.368312,25436.4%53.9%
47.83%236.790112,98053.9%40.0%
43.48%235.368111,69137.5%46.7%
50.00%221.464011,14440.0%58.3%
36.36%221.672613,62514.3%46.7%
47.62%215.787711,87057.1%28.6%
61.90%216.392413,53950.0%66.7%
55.00%203.169510,00653.9%57.1%
50.00%206.064911,33760.0%40.0%
55.56%181.264510,81140.0%75.0%
55.56%181.360612,10433.3%77.8%
29.41%171.878210,76845.5%0.0%
41.18%171.369911,37244.4%37.5%
58.82%172.366812,52675.0%44.4%
52.94%172.567813,37083.3%36.4%
58.82%176.887312,89970.0%42.9%
47.06%175.15549,48736.4%66.7%
20.00%155.066510,63325.0%14.3%
26.67%156.168411,25114.3%37.5%
73.33%156.884912,33283.3%66.7%
13.33%156.257110,65033.3%0.0%
66.67%154.976412,86880.0%60.0%
61.54%131.271912,72571.4%50.0%
46.15%135.175011,20575.0%33.3%
54.55%112.568112,61325.0%71.4%
60.00%102.474012,07850.0%66.7%
60.00%106.160110,23083.3%25.0%
55.56%91.578510,07766.7%33.3%
33.33%96.082412,13333.3%33.3%
75.00%86.77769,41966.7%100.0%
57.14%72.058911,761100.0%25.0%
28.57%72.461413,56133.3%25.0%
16.67%66.374213,6120.0%20.0%
33.33%63.61,04914,203100.0%20.0%
66.67%62.565211,19080.0%0.0%
33.33%66.26508,87540.0%0.0%
83.33%65.469310,418100.0%80.0%
16.67%66.85509,05633.3%0.0%
33.33%61.067113,091100.0%20.0%
40.00%51.488815,8950.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Graves thang tran doi dau Volibear vs Graves voi ty le thang 56.8% so voi 43.2% cua Volibear, chenh lech 13.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 88 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Volibear choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Volibear voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Volibear vs Graves voi ty le thang 55.1% so voi 44.9%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Graves?

Graves thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 56.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 13.6 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 88 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Graves la gi?

Build Volibear tot nhat chong Graves bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Graves la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Volibear vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Graves khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Graves voi chi 43.2% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Volibear doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.