Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Volibearvs Nocturne

DFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 54.9% tỷ lệ thắng (+9.7%) trước Volibear dựa trên 113 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Nocturne.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 45.1% win rateNocturne(45.1%)
Volibear - 45.1% win rate in this matchup
Volibear
45.1% WR
VS
Nocturne vs Volibear matchup - 54.9% win rate
Nocturne
54.9% WR

Who Wins the Volibear vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Volibear vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 113
45.1%
Win Rate
54.9%
1.2
CS / min
1.2
691
DMG / min
650
12,335
Gold / game
12,351
382
Heal / min
481
1,431
DMG Mitigated / min
867
0.9
CC / min
5.9
43.1%
Early Game WR
56.9%
46.8%
Late Game WR
53.2%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Nocturne

Trận đấu Volibear vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 113 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 54.9% so với 45.1% của Volibear, cho Nocturne lợi thế 9.7 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Nocturne

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Volibear
1.2Nocturne
Volibear và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
691Volibear
650Nocturne
Volibear gây 42 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Volibear đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,335Volibear
12,351Nocturne
Volibear và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 16 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Volibear
5.9Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Volibear, với 5.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Volibear nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,813Volibear
1,347Nocturne
Volibear vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 465 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Nocturne

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Nocturne là Đao Chớp Navori, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 85.7% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
56.9%
+13.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear43.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne56.9%
Cuối trận
Nocturne
53.2%
+6.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear46.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne53.2%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.9% — dẫn đầu 13.7 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.2% — 6.5 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Volibear Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs NocturneChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Volibear vs NocturnePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Volibear vs Nocturne
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.69%1446.587612,58358.7%44.4%
47.86%1401.670712,42346.7%48.8%
45.13%1131.269112,33543.1%46.8%
44.23%1041.665812,32947.7%41.7%
46.15%1041.264512,86341.3%50.0%
47.06%1025.581811,73354.5%38.3%
54.08%981.366612,29855.8%52.7%
35.79%953.963710,84840.4%30.2%
44.94%892.890812,11854.8%36.2%
43.18%881.159412,34441.0%44.9%
55.81%865.383012,14347.5%63.0%
48.81%841.473812,59942.1%54.4%
45.33%751.973812,36541.2%48.8%
50.00%724.693612,39563.6%38.5%
48.48%664.673511,19657.9%35.7%
61.90%631.266412,84165.5%58.8%
43.55%621.366912,10448.1%40.0%
50.00%581.667112,46952.4%48.6%
49.12%574.069611,28541.9%57.7%
53.70%546.898112,38357.7%50.0%
45.10%516.191411,93548.1%41.7%
52.00%501.159012,19050.0%54.2%
61.70%471.266712,17962.5%60.9%
46.67%456.486612,22239.1%54.5%
55.56%451.161312,00152.0%60.0%
44.44%454.458711,75031.6%53.9%
53.49%435.296011,96945.0%60.9%
41.86%431.069212,18250.0%34.8%
39.02%416.085011,27836.8%40.9%
34.15%414.775412,07638.9%30.4%
45.00%403.878911,93642.9%47.4%
52.50%405.891412,74461.1%45.5%
57.50%406.591412,29457.1%57.9%
47.37%386.299211,56040.9%56.3%
50.00%381.164112,03646.7%52.2%
50.00%386.689712,21838.9%60.0%
37.84%375.864911,02720.0%50.0%
44.44%365.793712,34637.5%50.0%
65.71%353.681812,47472.2%58.8%
42.86%351.463110,98944.4%41.2%
58.82%346.287613,79583.3%45.5%
50.00%346.885012,70550.0%50.0%
33.33%336.165011,40625.0%41.2%
51.52%331.664412,58846.7%55.6%
42.42%331.374912,44550.0%35.3%
58.06%314.381911,45852.9%64.3%
48.39%316.81,11112,00647.1%50.0%
41.94%310.962712,12242.9%41.2%
56.67%301.667312,36457.1%56.3%
56.67%300.963412,10170.6%38.5%
60.71%281.574314,04655.6%63.2%
46.43%280.964711,16258.3%37.5%
51.85%276.377812,23450.0%53.3%
34.62%261.156011,29030.8%38.5%
61.54%266.480713,15050.0%68.8%
53.85%262.873912,08964.3%41.7%
60.00%255.487311,46869.2%50.0%
68.00%251.060511,02862.5%77.8%
41.67%246.271112,21627.3%53.9%
45.83%241.368312,25436.4%53.9%
47.83%236.790112,98053.9%40.0%
43.48%235.368111,69137.5%46.7%
50.00%221.464011,14440.0%58.3%
36.36%221.672613,62514.3%46.7%
47.62%215.787711,87057.1%28.6%
61.90%216.392413,53950.0%66.7%
55.00%203.169510,00653.9%57.1%
50.00%206.064911,33760.0%40.0%
55.56%181.264510,81140.0%75.0%
55.56%181.360612,10433.3%77.8%
29.41%171.878210,76845.5%0.0%
41.18%171.369911,37244.4%37.5%
58.82%172.366812,52675.0%44.4%
52.94%172.567813,37083.3%36.4%
58.82%176.887312,89970.0%42.9%
47.06%175.15549,48736.4%66.7%
20.00%155.066510,63325.0%14.3%
26.67%156.168411,25114.3%37.5%
73.33%156.884912,33283.3%66.7%
13.33%156.257110,65033.3%0.0%
66.67%154.976412,86880.0%60.0%
61.54%131.271912,72571.4%50.0%
46.15%135.175011,20575.0%33.3%
54.55%112.568112,61325.0%71.4%
60.00%102.474012,07850.0%66.7%
60.00%106.160110,23083.3%25.0%
55.56%91.578510,07766.7%33.3%
33.33%96.082412,13333.3%33.3%
75.00%86.77769,41966.7%100.0%
57.14%72.058911,761100.0%25.0%
28.57%72.461413,56133.3%25.0%
16.67%66.374213,6120.0%20.0%
33.33%63.61,04914,203100.0%20.0%
66.67%62.565211,19080.0%0.0%
33.33%66.26508,87540.0%0.0%
83.33%65.469310,418100.0%80.0%
16.67%66.85509,05633.3%0.0%
33.33%61.067113,091100.0%20.0%
40.00%51.488815,8950.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Volibear vs Nocturne voi ty le thang 54.9% so voi 45.1% cua Volibear, chenh lech 9.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 113 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Volibear voi ty le thang 56.9% so voi 43.1%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Volibear vs Nocturne voi ty le thang 53.2% so voi 46.8%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 54.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.7 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 113 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Volibear tot nhat chong Nocturne bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 85.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Volibear vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Nocturne khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Nocturne voi chi 45.1% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Volibear doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.