Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Volibearvs Nocturne

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Volibear thắng với 54.8% tỷ lệ thắng (+9.5%) trước Nocturne dựa trên 84 trận. Volibear holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Volibear

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Volibear đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Volibear - 54.8% win rate in this matchup
Volibear
54.8% TT
VS
Nocturne vs Volibear matchup - 45.2% win rate
Nocturne
45.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Volibear vs Nocturne?

Volibear wins the Volibear vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 84
54.8%
Tỷ Lệ Thắng
45.2%
1.3
CS / phút
1.2
691
Sát thương / phút
661
12,814
Vàng / trận
12,608
435
Hồi phục / phút
487
1,579
Giảm sát thương / phút
903
0.9
CC / phút
5.8
54.0%
TLT Đầu Game
46.0%
55.3%
TLT Cuối Game
44.7%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Nocturne

Trận đấu Volibear vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 84 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 54.8% so với 45.2% của Nocturne, cho Volibear lợi thế 9.5 điểm phần trăm. Volibear thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Volibear có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Nocturne

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Volibear
1.2Nocturne
Volibear và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
691Volibear
661Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Volibear và Nocturne, chỉ khác 30 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,814Volibear
12,608Nocturne
Volibear và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 206 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Volibear
5.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Volibear, với 4.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Volibear nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,014Volibear
1,389Nocturne
Volibear vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 624 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Nocturne là Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
54.0%
+8.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear54.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne46.0%
Cuối trận
Volibear
55.3%
+10.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear55.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne44.7%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.0% — dẫn đầu 8.1 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.3% — 10.6 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Volibear giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Volibear Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs NocturneChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Volibear vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Volibear vs NocturneNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Volibear vs Nocturne
64.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Volibear ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.33%1726.485411,29948.2%56.2%
50.65%1545.886512,12350.0%51.1%
61.33%1501.865711,98667.7%56.5%
47.26%1465.886411,93051.4%43.4%
47.48%1396.393111,72453.5%43.2%
46.51%1291.970111,58243.5%49.3%
37.90%1244.765310,92336.8%38.8%
47.54%1225.063911,09533.3%58.8%
59.13%1151.466311,83858.9%59.3%
54.46%1016.287611,80346.8%61.1%
52.48%1011.362312,36546.5%56.9%
54.08%981.673112,45553.9%54.2%
46.88%963.481212,49252.4%42.6%
45.83%966.173912,04741.5%49.1%
54.74%951.672512,69748.6%58.3%
51.61%935.495111,79957.1%47.1%
37.78%905.781711,22432.4%41.5%
44.32%886.41,00212,38334.2%52.0%
56.47%855.682012,38560.0%54.0%
54.76%841.369112,81454.0%55.3%
51.19%841.565012,48055.0%47.7%
45.78%831.364911,86048.8%42.5%
43.21%816.486812,26247.1%40.4%
43.21%815.51,10311,96850.0%36.6%
44.59%745.983111,38138.2%50.0%
63.38%715.579811,56675.8%52.6%
47.89%711.453011,78145.5%50.0%
55.07%695.778511,44760.6%50.0%
53.62%694.969911,65558.1%50.0%
52.94%686.279211,96553.3%52.6%
53.03%666.689512,88256.7%50.0%
55.38%655.589412,17151.9%57.9%
53.97%636.194011,34764.3%45.7%
61.90%635.994511,63865.6%58.1%
49.18%616.497612,71442.1%52.4%
46.67%606.485811,12453.3%40.0%
57.69%523.169211,44761.5%53.9%
50.00%522.671812,71239.1%58.6%
47.06%516.479311,87355.2%36.4%
50.98%515.080911,02748.0%53.9%
50.98%511.170512,53935.3%58.8%
46.94%491.368612,41158.3%36.0%
56.25%486.782112,05470.8%41.7%
47.92%486.280211,08960.0%27.8%
59.57%475.783112,64755.6%62.1%
55.56%455.898312,36460.0%52.0%
51.11%456.187312,71061.5%46.9%
45.45%442.567811,28239.1%52.4%
61.36%441.765213,47166.7%59.4%
46.51%436.080311,30057.1%41.4%
56.41%391.370412,01958.8%54.5%
48.72%396.274611,23652.6%45.0%
56.76%376.486312,91380.0%40.9%
32.43%375.359510,09337.5%23.1%
45.95%371.264612,63621.4%60.9%
44.44%361.865412,52943.8%45.0%
48.57%356.682710,98652.2%41.7%
39.39%335.658610,90635.7%42.1%
63.64%332.072713,00950.0%71.4%
59.38%322.679411,99654.5%61.9%
53.13%323.053310,66960.0%47.1%
48.39%311.471812,81752.9%42.9%
51.61%316.096412,31255.6%50.0%
48.39%312.684212,17233.3%57.9%
36.67%305.472910,83131.3%42.9%
68.97%295.576412,14483.3%58.8%
68.97%296.689412,93170.0%68.4%
57.14%281.366112,47655.6%57.9%
53.57%281.263911,45140.0%69.2%
59.26%275.876411,60950.0%66.7%
64.00%255.972512,62761.5%66.7%
45.83%241.273211,98260.0%35.7%
41.67%240.958010,78442.9%40.0%
25.00%244.666710,32328.6%20.0%
56.52%231.161712,46281.8%33.3%
36.36%221.250210,30940.0%28.6%
66.67%211.567511,59569.2%62.5%
63.16%192.294214,36457.1%66.7%
36.84%193.268812,46250.0%27.3%
50.00%181.673910,52945.5%57.1%
64.71%174.066012,24271.4%60.0%
50.00%161.158811,79428.6%66.7%
53.33%155.670711,09450.0%57.1%
69.23%131.951612,01883.3%57.1%
69.23%135.882211,63983.3%57.1%
41.67%126.05449,69533.3%66.7%
18.18%116.556111,12911.1%50.0%
54.55%111.248612,14842.9%75.0%
40.00%104.175813,3720.0%50.0%
60.00%105.766713,09075.0%50.0%
66.67%91.35188,84380.0%50.0%
37.50%86.01,13915,19125.0%50.0%
50.00%83.258712,764100.0%20.0%
85.71%72.987813,20450.0%100.0%
57.14%75.81,01412,37050.0%66.7%
14.29%75.56819,73850.0%0.0%
71.43%73.793412,661100.0%33.3%
14.29%71.167710,35020.0%0.0%
50.00%61.865211,38166.7%33.3%
83.33%66.578813,04266.7%100.0%
33.33%65.079811,34425.0%50.0%
33.33%65.270412,823100.0%0.0%
33.33%65.07519,73050.0%0.0%
40.00%57.472112,43650.0%33.3%
80.00%55.794216,555100.0%66.7%
60.00%54.568413,6690.0%60.0%
60.00%56.058612,7330.0%75.0%
60.00%51.455810,71750.0%66.7%
80.00%55.27249,998100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Volibear vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Volibear vs Nocturne voi ty le thang 54.8% so voi 45.2% cua Nocturne, chenh lech 9.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 84 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Volibear vs Nocturne voi ty le thang 55.3% so voi 44.7%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Nocturne?

Volibear thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 54.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.5 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 84 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Volibear tot nhat chong Nocturne bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 64.3% win rate in the Volibear vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Nocturne khong?

Co, Volibear co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 54.8%. Volibear strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Volibear doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.