Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Volibearvs Gragas

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 63.3% tỷ lệ thắng (+26.7%) trước Volibear dựa trên 30 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Gragas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Volibear

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Volibear đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Volibear - 36.7% win rate in this matchup
Volibear
36.7% TT
VS
Gragas vs Volibear matchup - 63.3% win rate
Gragas
63.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Volibear vs Gragas?

Gragas wins the Volibear vs Gragas matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 30
36.7%
Tỷ Lệ Thắng
63.3%
5.4
CS / phút
5.3
729
Sát thương / phút
712
10,831
Vàng / trận
10,971
276
Hồi phục / phút
359
1,301
Giảm sát thương / phút
884
1.0
CC / phút
1.4
31.3%
TLT Đầu Game
68.8%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Gragas

Trận đấu Volibear vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 30 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 63.3% so với 36.7% của Volibear, cho Gragas lợi thế 26.7 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Gragas

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Volibear
5.3Gragas
Volibear và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
729Volibear
712Gragas
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Volibear và Gragas, chỉ khác 17 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,831Volibear
10,971Gragas
Volibear và Gragas tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 140 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Volibear
1.4Gragas
Gragas cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,577Volibear
1,243Gragas
Volibear vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 334 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Gragas

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Gragas là Đao Chớp Navori, Quyền Trượng Ác Thần và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
68.8%
+37.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear31.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas68.8%
Cuối trận
Gragas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas57.1%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.8% — dẫn đầu 37.5 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Volibear Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Volibear vs GragasKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Volibear vs GragasNện Khiên - ngọc tốt nhất Volibear vs GragasNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Volibear vs GragasTiếp Sức - ngọc tốt nhất Volibear vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Volibear vs GragasChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs GragasHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Volibear vs Gragas
60.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.33%1726.485411,29948.2%56.2%
50.65%1545.886512,12350.0%51.1%
61.33%1501.865711,98667.7%56.5%
47.26%1465.886411,93051.4%43.4%
47.48%1396.393111,72453.5%43.2%
46.51%1291.970111,58243.5%49.3%
37.90%1244.765310,92336.8%38.8%
47.54%1225.063911,09533.3%58.8%
59.13%1151.466311,83858.9%59.3%
54.46%1016.287611,80346.8%61.1%
52.48%1011.362312,36546.5%56.9%
54.08%981.673112,45553.9%54.2%
46.88%963.481212,49252.4%42.6%
45.83%966.173912,04741.5%49.1%
54.74%951.672512,69748.6%58.3%
51.61%935.495111,79957.1%47.1%
37.78%905.781711,22432.4%41.5%
44.32%886.41,00212,38334.2%52.0%
56.47%855.682012,38560.0%54.0%
54.76%841.369112,81454.0%55.3%
51.19%841.565012,48055.0%47.7%
45.78%831.364911,86048.8%42.5%
43.21%816.486812,26247.1%40.4%
43.21%815.51,10311,96850.0%36.6%
44.59%745.983111,38138.2%50.0%
63.38%715.579811,56675.8%52.6%
47.89%711.453011,78145.5%50.0%
55.07%695.778511,44760.6%50.0%
53.62%694.969911,65558.1%50.0%
52.94%686.279211,96553.3%52.6%
53.03%666.689512,88256.7%50.0%
55.38%655.589412,17151.9%57.9%
53.97%636.194011,34764.3%45.7%
61.90%635.994511,63865.6%58.1%
49.18%616.497612,71442.1%52.4%
46.67%606.485811,12453.3%40.0%
57.69%523.169211,44761.5%53.9%
50.00%522.671812,71239.1%58.6%
47.06%516.479311,87355.2%36.4%
50.98%515.080911,02748.0%53.9%
50.98%511.170512,53935.3%58.8%
46.94%491.368612,41158.3%36.0%
56.25%486.782112,05470.8%41.7%
47.92%486.280211,08960.0%27.8%
59.57%475.783112,64755.6%62.1%
55.56%455.898312,36460.0%52.0%
51.11%456.187312,71061.5%46.9%
45.45%442.567811,28239.1%52.4%
61.36%441.765213,47166.7%59.4%
46.51%436.080311,30057.1%41.4%
56.41%391.370412,01958.8%54.5%
48.72%396.274611,23652.6%45.0%
56.76%376.486312,91380.0%40.9%
32.43%375.359510,09337.5%23.1%
45.95%371.264612,63621.4%60.9%
44.44%361.865412,52943.8%45.0%
48.57%356.682710,98652.2%41.7%
39.39%335.658610,90635.7%42.1%
63.64%332.072713,00950.0%71.4%
59.38%322.679411,99654.5%61.9%
53.13%323.053310,66960.0%47.1%
48.39%311.471812,81752.9%42.9%
51.61%316.096412,31255.6%50.0%
48.39%312.684212,17233.3%57.9%
36.67%305.472910,83131.3%42.9%
68.97%295.576412,14483.3%58.8%
68.97%296.689412,93170.0%68.4%
57.14%281.366112,47655.6%57.9%
53.57%281.263911,45140.0%69.2%
59.26%275.876411,60950.0%66.7%
64.00%255.972512,62761.5%66.7%
45.83%241.273211,98260.0%35.7%
41.67%240.958010,78442.9%40.0%
25.00%244.666710,32328.6%20.0%
56.52%231.161712,46281.8%33.3%
36.36%221.250210,30940.0%28.6%
66.67%211.567511,59569.2%62.5%
63.16%192.294214,36457.1%66.7%
36.84%193.268812,46250.0%27.3%
50.00%181.673910,52945.5%57.1%
64.71%174.066012,24271.4%60.0%
50.00%161.158811,79428.6%66.7%
53.33%155.670711,09450.0%57.1%
69.23%131.951612,01883.3%57.1%
69.23%135.882211,63983.3%57.1%
41.67%126.05449,69533.3%66.7%
18.18%116.556111,12911.1%50.0%
54.55%111.248612,14842.9%75.0%
40.00%104.175813,3720.0%50.0%
60.00%105.766713,09075.0%50.0%
66.67%91.35188,84380.0%50.0%
37.50%86.01,13915,19125.0%50.0%
50.00%83.258712,764100.0%20.0%
85.71%72.987813,20450.0%100.0%
57.14%75.81,01412,37050.0%66.7%
14.29%75.56819,73850.0%0.0%
71.43%73.793412,661100.0%33.3%
14.29%71.167710,35020.0%0.0%
50.00%61.865211,38166.7%33.3%
83.33%66.578813,04266.7%100.0%
33.33%65.079811,34425.0%50.0%
33.33%65.270412,823100.0%0.0%
33.33%65.07519,73050.0%0.0%
40.00%57.472112,43650.0%33.3%
80.00%55.794216,555100.0%66.7%
60.00%54.568413,6690.0%60.0%
60.00%56.058612,7330.0%75.0%
60.00%51.455810,71750.0%66.7%
80.00%55.27249,998100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Volibear vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Volibear vs Gragas voi ty le thang 63.3% so voi 36.7% cua Volibear, chenh lech 26.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 30 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Volibear choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Volibear voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Volibear vs Gragas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 63.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 26.7 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 30 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Gragas la gi?

Build Volibear tot nhat chong Gragas bao gom Đao Chớp Navori, Quyền Trượng Ác Thần, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Volibear vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Gragas khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Gragas voi chi 36.7% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Volibear doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.