Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.7%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Akalivs Volibear

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Volibear thắng với 59.3% tỷ lệ thắng (+18.5%) trước Akali dựa trên 27 trận. Akali wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Volibear.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Akali

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Akali đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Akali - 40.7% win rate in this matchup
Akali
40.7% TT
VS
Volibear vs Akali matchup - 59.3% win rate
Volibear
59.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Akali vs Volibear?

Volibear wins the Akali vs Volibear matchup
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 27
40.7%
Tỷ Lệ Thắng
59.3%
5.7
CS / phút
5.8
904
Sát thương / phút
764
11,177
Vàng / trận
11,609
214
Hồi phục / phút
323
644
Giảm sát thương / phút
1,593
0.1
CC / phút
0.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Volibear

Trận đấu Akali vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 59.3% so với 40.7% của Akali, cho Volibear lợi thế 18.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Volibear dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Akali
5.8Volibear
Akali và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
904Akali
764Volibear
Akali vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 140 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,177Akali
11,609Volibear
Volibear kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Akali, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Volibear hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Akali
0.9Volibear
Volibear mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Volibear có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
858Akali
1,916Volibear
Volibear vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,058 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Volibear

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Volibear là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear50.0%
Cuối trận
Volibear
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Akali và Volibear, với Akali giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Akali có lợi thế sớm, nhưng Volibear dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Akali Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs VolibearÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs VolibearTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs VolibearKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs VolibearThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs VolibearKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs VolibearNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs Volibear
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.01%3235.890711,66749.3%54.0%
50.79%3175.788011,71953.9%48.7%
47.81%2285.782711,90454.4%43.5%
52.70%2225.994511,54955.5%50.0%
52.36%1915.990311,76355.1%50.4%
44.26%1835.882811,46340.3%46.9%
42.29%1755.775210,92443.8%41.0%
41.67%1565.891011,49550.7%33.7%
50.32%1555.71,00912,39755.0%47.4%
44.74%1525.676711,52246.7%43.5%
54.00%1506.099012,98550.8%56.2%
49.64%1375.782610,72950.0%49.3%
46.88%1285.980011,07953.3%41.2%
46.40%1255.776510,83546.1%46.7%
56.52%1155.998111,39760.0%54.3%
51.35%1115.584811,63156.8%47.8%
46.53%1015.582912,15841.7%49.2%
40.40%996.093011,21935.7%46.5%
50.00%966.189411,99851.2%49.1%
44.94%896.386811,76150.0%40.8%
44.83%875.792111,02847.6%42.2%
44.19%866.283211,14952.4%36.4%
42.68%825.890512,20930.0%50.0%
53.09%815.881511,95356.4%50.0%
46.25%805.482511,46736.4%53.2%
50.63%796.081011,92253.6%49.0%
58.44%775.883412,12254.5%61.4%
52.00%755.987911,85762.1%45.6%
42.47%735.880910,85638.5%47.1%
46.38%695.884511,56446.7%46.1%
50.75%675.693311,64255.6%47.5%
49.25%676.084611,27350.0%48.7%
47.69%655.682511,73150.0%46.1%
40.00%656.484811,37043.3%37.1%
44.44%636.086611,58334.6%51.4%
51.61%625.277910,79351.7%51.5%
45.90%616.089112,49544.0%47.2%
52.46%615.985311,63244.4%58.8%
43.33%605.585611,86145.0%42.5%
44.07%596.21,02010,97034.5%53.3%
39.62%535.796411,39837.5%41.4%
45.83%486.092211,17650.0%42.3%
40.43%475.984310,72045.0%37.0%
54.35%465.891210,74256.0%52.4%
39.13%465.982112,06350.0%33.3%
48.89%456.190511,31156.5%40.9%
37.78%455.991611,71850.0%31.0%
54.55%446.090112,53566.7%50.0%
51.16%435.581911,55545.0%56.5%
54.76%426.087312,54363.2%47.8%
50.00%426.296512,79358.8%44.0%
52.38%425.794911,54552.6%52.2%
48.78%416.01,06711,85837.5%56.0%
60.98%415.283612,12770.6%54.2%
52.50%406.21,02311,35261.9%42.1%
40.00%405.591512,13155.6%27.3%
60.53%386.181912,02660.0%60.9%
43.24%376.195310,97650.0%36.8%
40.54%376.21,0229,92644.4%36.8%
61.11%366.387912,43358.8%63.2%
51.43%355.687411,56150.0%52.4%
40.00%356.095211,26529.4%50.0%
52.94%346.288912,82775.0%40.9%
51.52%336.588412,37050.0%52.4%
43.75%326.276210,91335.3%53.3%
59.38%326.284211,14368.4%46.1%
53.33%305.990412,21655.6%52.4%
48.28%296.178312,34240.0%52.6%
41.38%295.777010,56338.5%43.8%
44.44%276.190512,38150.0%42.1%
40.74%275.790411,17750.0%33.3%
37.04%276.297512,55045.5%31.3%
44.44%275.785710,94050.0%40.0%
34.62%265.587111,66020.0%43.8%
44.00%256.186012,33750.0%41.2%
73.91%235.786512,60172.7%75.0%
43.48%235.782012,06940.0%46.1%
77.27%226.676812,443100.0%72.2%
57.14%216.687010,28463.6%50.0%
33.33%215.588212,01250.0%23.1%
55.00%205.486310,44036.4%77.8%
57.89%196.288512,02877.8%40.0%
29.41%175.896513,36966.7%21.4%
47.06%176.11,04511,82050.0%44.4%
58.82%175.793612,65660.0%58.3%
35.29%176.591313,53612.5%55.6%
86.67%155.589212,449100.0%80.0%
46.15%136.092213,14133.3%57.1%
58.33%126.698010,96950.0%66.7%
50.00%125.692113,316100.0%40.0%
41.67%125.274810,69437.5%50.0%
54.55%115.282410,46880.0%33.3%
45.45%116.296313,21733.3%60.0%
45.45%116.077812,26950.0%40.0%
50.00%105.27639,23171.4%0.0%
40.00%105.291811,76825.0%50.0%
40.00%106.094312,41466.7%28.6%
30.00%105.186912,13420.0%40.0%
50.00%106.379311,80320.0%80.0%
55.56%96.79669,37162.5%0.0%
22.22%95.47367,63833.3%0.0%
55.56%94.993712,5350.0%62.5%
62.50%85.796114,1550.0%62.5%
62.50%85.266510,62925.0%100.0%
42.86%75.973911,46033.3%50.0%
57.14%75.078611,0510.0%80.0%
57.14%76.396012,167100.0%25.0%
50.00%66.089313,409100.0%25.0%
50.00%65.51,14315,508100.0%40.0%
66.67%66.396111,91075.0%50.0%
60.00%57.797611,2970.0%100.0%
60.00%56.58089,80175.0%0.0%
20.00%53.586710,16233.3%0.0%
60.00%55.48728,16566.7%50.0%
0.00%55.783312,1150.0%0.0%
100.00%56.598513,165100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Akali vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Akali vs Volibear voi ty le thang 59.3% so voi 40.7% cua Akali, chenh lech 18.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Akali choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Akali vs Volibear voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 59.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 18.5 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Volibear la gi?

Build Akali tot nhat chong Volibear bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Akali tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Akali vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Volibear khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Volibear voi chi 40.7% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Akali doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.