
Volibearvs Sylas
Volibear vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Sylas thắng với 57.6% tỷ lệ thắng (+15.2%) trước Volibear dựa trên 33 trận. Volibear wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Sylas.
Volibear Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Volibear vs Sylas Matchup?

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Sylas
Trận đấu Volibear vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 57.6% so với 42.4% của Volibear, cho Sylas lợi thế 15.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Volibear dẫn trước 0.3 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sylas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Sylas
Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Volibear Build Against Sylas
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Sylas là Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Volibear và Sylas, với Volibear giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.7% — 29.4 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Volibear có lợi thế sớm, nhưng Sylas dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Volibear Runes Against Sylas
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sylas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.69% | 144 | 6.5 | 876 | 12,583 | 58.7% | 44.4% | |
| 47.86% | 140 | 1.6 | 707 | 12,423 | 46.7% | 48.8% | |
| 45.13% | 113 | 1.2 | 691 | 12,335 | 43.1% | 46.8% | |
| 44.23% | 104 | 1.6 | 658 | 12,329 | 47.7% | 41.7% | |
| 46.15% | 104 | 1.2 | 645 | 12,863 | 41.3% | 50.0% | |
| 47.06% | 102 | 5.5 | 818 | 11,733 | 54.5% | 38.3% | |
| 54.08% | 98 | 1.3 | 666 | 12,298 | 55.8% | 52.7% | |
| 35.79% | 95 | 3.9 | 637 | 10,848 | 40.4% | 30.2% | |
| 44.94% | 89 | 2.8 | 908 | 12,118 | 54.8% | 36.2% | |
| 43.18% | 88 | 1.1 | 594 | 12,344 | 41.0% | 44.9% | |
| 55.81% | 86 | 5.3 | 830 | 12,143 | 47.5% | 63.0% | |
| 48.81% | 84 | 1.4 | 738 | 12,599 | 42.1% | 54.4% | |
| 45.33% | 75 | 1.9 | 738 | 12,365 | 41.2% | 48.8% | |
| 50.00% | 72 | 4.6 | 936 | 12,395 | 63.6% | 38.5% | |
| 48.48% | 66 | 4.6 | 735 | 11,196 | 57.9% | 35.7% | |
| 61.90% | 63 | 1.2 | 664 | 12,841 | 65.5% | 58.8% | |
| 43.55% | 62 | 1.3 | 669 | 12,104 | 48.1% | 40.0% | |
| 50.00% | 58 | 1.6 | 671 | 12,469 | 52.4% | 48.6% | |
| 49.12% | 57 | 4.0 | 696 | 11,285 | 41.9% | 57.7% | |
| 53.70% | 54 | 6.8 | 981 | 12,383 | 57.7% | 50.0% | |
| 45.10% | 51 | 6.1 | 914 | 11,935 | 48.1% | 41.7% | |
| 52.00% | 50 | 1.1 | 590 | 12,190 | 50.0% | 54.2% | |
| 61.70% | 47 | 1.2 | 667 | 12,179 | 62.5% | 60.9% | |
| 46.67% | 45 | 6.4 | 866 | 12,222 | 39.1% | 54.5% | |
| 55.56% | 45 | 1.1 | 613 | 12,001 | 52.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 45 | 4.4 | 587 | 11,750 | 31.6% | 53.9% | |
| 53.49% | 43 | 5.2 | 960 | 11,969 | 45.0% | 60.9% | |
| 41.86% | 43 | 1.0 | 692 | 12,182 | 50.0% | 34.8% | |
| 39.02% | 41 | 6.0 | 850 | 11,278 | 36.8% | 40.9% | |
| 34.15% | 41 | 4.7 | 754 | 12,076 | 38.9% | 30.4% | |
| 45.00% | 40 | 3.8 | 789 | 11,936 | 42.9% | 47.4% | |
| 52.50% | 40 | 5.8 | 914 | 12,744 | 61.1% | 45.5% | |
| 57.50% | 40 | 6.5 | 914 | 12,294 | 57.1% | 57.9% | |
| 47.37% | 38 | 6.2 | 992 | 11,560 | 40.9% | 56.3% | |
| 50.00% | 38 | 1.1 | 641 | 12,036 | 46.7% | 52.2% | |
| 50.00% | 38 | 6.6 | 897 | 12,218 | 38.9% | 60.0% | |
| 37.84% | 37 | 5.8 | 649 | 11,027 | 20.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 36 | 5.7 | 937 | 12,346 | 37.5% | 50.0% | |
| 65.71% | 35 | 3.6 | 818 | 12,474 | 72.2% | 58.8% | |
| 42.86% | 35 | 1.4 | 631 | 10,989 | 44.4% | 41.2% | |
| 58.82% | 34 | 6.2 | 876 | 13,795 | 83.3% | 45.5% | |
| 50.00% | 34 | 6.8 | 850 | 12,705 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 33 | 6.1 | 650 | 11,406 | 25.0% | 41.2% | |
| 51.52% | 33 | 1.6 | 644 | 12,588 | 46.7% | 55.6% | |
| 42.42% | 33 | 1.3 | 749 | 12,445 | 50.0% | 35.3% | |
| 58.06% | 31 | 4.3 | 819 | 11,458 | 52.9% | 64.3% | |
| 48.39% | 31 | 6.8 | 1,111 | 12,006 | 47.1% | 50.0% | |
| 41.94% | 31 | 0.9 | 627 | 12,122 | 42.9% | 41.2% | |
| 56.67% | 30 | 1.6 | 673 | 12,364 | 57.1% | 56.3% | |
| 56.67% | 30 | 0.9 | 634 | 12,101 | 70.6% | 38.5% | |
| 60.71% | 28 | 1.5 | 743 | 14,046 | 55.6% | 63.2% | |
| 46.43% | 28 | 0.9 | 647 | 11,162 | 58.3% | 37.5% | |
| 51.85% | 27 | 6.3 | 778 | 12,234 | 50.0% | 53.3% | |
| 34.62% | 26 | 1.1 | 560 | 11,290 | 30.8% | 38.5% | |
| 61.54% | 26 | 6.4 | 807 | 13,150 | 50.0% | 68.8% | |
| 53.85% | 26 | 2.8 | 739 | 12,089 | 64.3% | 41.7% | |
| 60.00% | 25 | 5.4 | 873 | 11,468 | 69.2% | 50.0% | |
| 68.00% | 25 | 1.0 | 605 | 11,028 | 62.5% | 77.8% | |
| 41.67% | 24 | 6.2 | 711 | 12,216 | 27.3% | 53.9% | |
| 45.83% | 24 | 1.3 | 683 | 12,254 | 36.4% | 53.9% | |
| 47.83% | 23 | 6.7 | 901 | 12,980 | 53.9% | 40.0% | |
| 43.48% | 23 | 5.3 | 681 | 11,691 | 37.5% | 46.7% | |
| 50.00% | 22 | 1.4 | 640 | 11,144 | 40.0% | 58.3% | |
| 36.36% | 22 | 1.6 | 726 | 13,625 | 14.3% | 46.7% | |
| 47.62% | 21 | 5.7 | 877 | 11,870 | 57.1% | 28.6% | |
| 61.90% | 21 | 6.3 | 924 | 13,539 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.00% | 20 | 3.1 | 695 | 10,006 | 53.9% | 57.1% | |
| 50.00% | 20 | 6.0 | 649 | 11,337 | 60.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 18 | 1.2 | 645 | 10,811 | 40.0% | 75.0% | |
| 55.56% | 18 | 1.3 | 606 | 12,104 | 33.3% | 77.8% | |
| 29.41% | 17 | 1.8 | 782 | 10,768 | 45.5% | 0.0% | |
| 41.18% | 17 | 1.3 | 699 | 11,372 | 44.4% | 37.5% | |
| 58.82% | 17 | 2.3 | 668 | 12,526 | 75.0% | 44.4% | |
| 52.94% | 17 | 2.5 | 678 | 13,370 | 83.3% | 36.4% | |
| 58.82% | 17 | 6.8 | 873 | 12,899 | 70.0% | 42.9% | |
| 47.06% | 17 | 5.1 | 554 | 9,487 | 36.4% | 66.7% | |
| 20.00% | 15 | 5.0 | 665 | 10,633 | 25.0% | 14.3% | |
| 26.67% | 15 | 6.1 | 684 | 11,251 | 14.3% | 37.5% | |
| 73.33% | 15 | 6.8 | 849 | 12,332 | 83.3% | 66.7% | |
| 13.33% | 15 | 6.2 | 571 | 10,650 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 15 | 4.9 | 764 | 12,868 | 80.0% | 60.0% | |
| 61.54% | 13 | 1.2 | 719 | 12,725 | 71.4% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 5.1 | 750 | 11,205 | 75.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 2.5 | 681 | 12,613 | 25.0% | 71.4% | |
| 60.00% | 10 | 2.4 | 740 | 12,078 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 10 | 6.1 | 601 | 10,230 | 83.3% | 25.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.5 | 785 | 10,077 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 9 | 6.0 | 824 | 12,133 | 33.3% | 33.3% | |
| 75.00% | 8 | 6.7 | 776 | 9,419 | 66.7% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.0 | 589 | 11,761 | 100.0% | 25.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.4 | 614 | 13,561 | 33.3% | 25.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.3 | 742 | 13,612 | 0.0% | 20.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.6 | 1,049 | 14,203 | 100.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.5 | 652 | 11,190 | 80.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 650 | 8,875 | 40.0% | 0.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.4 | 693 | 10,418 | 100.0% | 80.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.8 | 550 | 9,056 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.0 | 671 | 13,091 | 100.0% | 20.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.4 | 888 | 15,895 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Volibear vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Volibear choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Volibear vs Sylas voi ty le thang 57.6% so voi 42.4% cua Volibear, chenh lech 15.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Volibear choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Sylas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Volibear choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Volibear vs Sylas voi ty le thang 64.7% so voi 35.3%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Volibear vs Sylas?
Sylas thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 57.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 15.2 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.
Build Volibear tot nhat chong Sylas la gi?
Build Volibear tot nhat chong Sylas bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Volibear tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Volibear tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Volibear vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Volibear co khac che Sylas khong?
Khong, Volibear gap kho khan truoc Sylas voi chi 42.4% ty le thang. Sylas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sylas.
Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Volibear doi dau voi Sylas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sylas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Sylas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.