Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Volibearvs Fizz

DFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Volibear thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Fizz dựa trên 17 trận. Volibear wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Fizz.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 58.8% win rateFizz(58.8%)
Volibear - 58.8% win rate in this matchup
Volibear
58.8% WR
VS
Fizz vs Volibear matchup - 41.2% win rate
Fizz
41.2% WR

Who Wins the Volibear vs Fizz Matchup?

Volibear wins the Volibear vs Fizz matchup
Winner
Volibear
Matches: 17
58.8%
Win Rate
41.2%
2.3
CS / min
2.3
668
DMG / min
811
12,526
Gold / game
13,396
335
Heal / min
305
1,421
DMG Mitigated / min
715
0.9
CC / min
0.5
75.0%
Early Game WR
25.0%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Fizz

Trận đấu Volibear vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Fizz, cho Volibear lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 736 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Volibear có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Volibear
2.3Fizz
Volibear và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
668Volibear
811Fizz
Fizz vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 143 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,526Volibear
13,396Fizz
Fizz tạo ra 870 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Volibear. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Volibear nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Volibear
0.5Fizz
Volibear cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Volibear phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,756Volibear
1,019Fizz
Volibear vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 736 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Fizz

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Fizz là Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz25.0%
Cuối trận
Fizz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz55.6%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Volibear Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs FizzChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs FizzHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Volibear vs FizzCảm Hứng
Nhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Volibear vs FizzBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Volibear vs Fizz
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Volibear ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.69%1446.587612,58358.7%44.4%
47.86%1401.670712,42346.7%48.8%
45.13%1131.269112,33543.1%46.8%
44.23%1041.665812,32947.7%41.7%
46.15%1041.264512,86341.3%50.0%
47.06%1025.581811,73354.5%38.3%
54.08%981.366612,29855.8%52.7%
35.79%953.963710,84840.4%30.2%
44.94%892.890812,11854.8%36.2%
43.18%881.159412,34441.0%44.9%
55.81%865.383012,14347.5%63.0%
48.81%841.473812,59942.1%54.4%
45.33%751.973812,36541.2%48.8%
50.00%724.693612,39563.6%38.5%
48.48%664.673511,19657.9%35.7%
61.90%631.266412,84165.5%58.8%
43.55%621.366912,10448.1%40.0%
50.00%581.667112,46952.4%48.6%
49.12%574.069611,28541.9%57.7%
53.70%546.898112,38357.7%50.0%
45.10%516.191411,93548.1%41.7%
52.00%501.159012,19050.0%54.2%
61.70%471.266712,17962.5%60.9%
46.67%456.486612,22239.1%54.5%
55.56%451.161312,00152.0%60.0%
44.44%454.458711,75031.6%53.9%
53.49%435.296011,96945.0%60.9%
41.86%431.069212,18250.0%34.8%
39.02%416.085011,27836.8%40.9%
34.15%414.775412,07638.9%30.4%
45.00%403.878911,93642.9%47.4%
52.50%405.891412,74461.1%45.5%
57.50%406.591412,29457.1%57.9%
47.37%386.299211,56040.9%56.3%
50.00%381.164112,03646.7%52.2%
50.00%386.689712,21838.9%60.0%
37.84%375.864911,02720.0%50.0%
44.44%365.793712,34637.5%50.0%
65.71%353.681812,47472.2%58.8%
42.86%351.463110,98944.4%41.2%
58.82%346.287613,79583.3%45.5%
50.00%346.885012,70550.0%50.0%
33.33%336.165011,40625.0%41.2%
51.52%331.664412,58846.7%55.6%
42.42%331.374912,44550.0%35.3%
58.06%314.381911,45852.9%64.3%
48.39%316.81,11112,00647.1%50.0%
41.94%310.962712,12242.9%41.2%
56.67%301.667312,36457.1%56.3%
56.67%300.963412,10170.6%38.5%
60.71%281.574314,04655.6%63.2%
46.43%280.964711,16258.3%37.5%
51.85%276.377812,23450.0%53.3%
34.62%261.156011,29030.8%38.5%
61.54%266.480713,15050.0%68.8%
53.85%262.873912,08964.3%41.7%
60.00%255.487311,46869.2%50.0%
68.00%251.060511,02862.5%77.8%
41.67%246.271112,21627.3%53.9%
45.83%241.368312,25436.4%53.9%
47.83%236.790112,98053.9%40.0%
43.48%235.368111,69137.5%46.7%
50.00%221.464011,14440.0%58.3%
36.36%221.672613,62514.3%46.7%
47.62%215.787711,87057.1%28.6%
61.90%216.392413,53950.0%66.7%
55.00%203.169510,00653.9%57.1%
50.00%206.064911,33760.0%40.0%
55.56%181.264510,81140.0%75.0%
55.56%181.360612,10433.3%77.8%
29.41%171.878210,76845.5%0.0%
41.18%171.369911,37244.4%37.5%
58.82%172.366812,52675.0%44.4%
52.94%172.567813,37083.3%36.4%
58.82%176.887312,89970.0%42.9%
47.06%175.15549,48736.4%66.7%
20.00%155.066510,63325.0%14.3%
26.67%156.168411,25114.3%37.5%
73.33%156.884912,33283.3%66.7%
13.33%156.257110,65033.3%0.0%
66.67%154.976412,86880.0%60.0%
61.54%131.271912,72571.4%50.0%
46.15%135.175011,20575.0%33.3%
54.55%112.568112,61325.0%71.4%
60.00%102.474012,07850.0%66.7%
60.00%106.160110,23083.3%25.0%
55.56%91.578510,07766.7%33.3%
33.33%96.082412,13333.3%33.3%
75.00%86.77769,41966.7%100.0%
57.14%72.058911,761100.0%25.0%
28.57%72.461413,56133.3%25.0%
16.67%66.374213,6120.0%20.0%
33.33%63.61,04914,203100.0%20.0%
66.67%62.565211,19080.0%0.0%
33.33%66.26508,87540.0%0.0%
83.33%65.469310,418100.0%80.0%
16.67%66.85509,05633.3%0.0%
33.33%61.067113,091100.0%20.0%
40.00%51.488815,8950.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Volibear vs Fizz voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Fizz, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Volibear choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Fizz voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Volibear vs Fizz voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Fizz?

Volibear thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 58.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Fizz la gi?

Build Volibear tot nhat chong Fizz bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Tâm Linh, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Volibear vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Fizz khong?

Co, Volibear co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 58.8%. Volibear strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Volibear doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.