
- Tỷ lệ thắng
- 50.5%
- Tỷ lệ chọn
- 5.6%
- Tỉ lệ cấm
- 25.5%
Yasuo Khắc chế & Đối đầu Đường giữa
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 11.253
- Duong
- Đường giữa
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Yasuo gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Yone (tỉ lệ thắng 56,6% trước Yasuo) và Vladimir (54,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 61 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Yasuo.
- Khắc chế mạnh nhất
- Yonethắng 56,6%
- Khắc chế thứ hai
- Vladimirthắng 54,6%
- Đối thủ đè đường nhất
- Tryndamere+1.392 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Galiobạn thắng 59,9%
- Thắng đường Đường giữa phút 15
- 54,9%
Tướng khắc chế Yasuo Đường giữa (phiên bản 26.19)
61 đối thủ đi đường · 9.928 trậnNhững kèo Đường giữa khó nhất với Yasuo là Yone (tỉ lệ thắng 56,6% trước Yasuo), Vladimir (54,6%) và Nasus (57,1%). Tryndamere đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Yasuo 1.392 vàng ở phút 15. Trong 61 kèo có dữ liệu đi đường, Yasuo dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 25 đối thủ và thua rõ rệt trước 7 đối thủ. Kèo dễ nhất là Galio: Yasuo thắng 59,9%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 73.3% | +1.392 | +11,1 | +1.081 | Khắc chếThắng đường | 30 | |
| 56.6% | −52 | −3,0 | +52 | Khắc chế | 696 | |
| 67.7% | +192 | −8,9 | +298 | Khắc chế | 31 | |
| 54.6% | −140 | −1,6 | +208 | Hơi bất lợi | 328 | |
| 66.7% | −308 | −9,7 | −206 | Hơi bất lợi | 30 | |
| 57.1% | −176 | −11,4 | +39 | Hơi bất lợi | 105 | |
| 60.9% | −97 | −8,5 | +577 | Hơi bất lợi | 46 | |
| 52.6% | +9 | −3,8 | +159 | Hơi bất lợi | 228 | |
| 54.6% | −435 | −15,3 | −167 | Hơi bất lợiThua đường | 130 | |
| 51.3% | −714 | −16,9 | −410 | Thua đườngMạnh về cuối | 341 | |
| 58.9% | −521 | −5,1 | −105 | Hơi bất lợiThua đường | 56 | |
| 51.5% | −359 | −11,5 | −199 | Thua đườngMạnh về cuối | 299 | |
| 50.3% | −53 | +5,7 | +218 | Cân bằng | 467 | |
| 54.5% | −595 | −12,0 | −286 | Hơi bất lợiThua đường | 123 | |
| 51.6% | −328 | −5,3 | +5 | Thua đường | 254 | |
| 51.5% | −61 | −12,4 | +106 | Mạnh về cuối | 227 | |
| 49.7% | −366 | −21,5 | −180 | Thua đườngMạnh về cuối | 306 | |
| 50.2% | −309 | −16,6 | −221 | Thua đường | 253 | |
| 48.1% | −506 | −14,0 | −236 | Thua đường | 509 | |
| 51.2% | +749 | +13,6 | +287 | Thắng đường | 164 | |
| 48.5% | +3 | −7,0 | +108 | Cân bằng | 365 | |
| 57.4% | +682 | −2,5 | +600 | Hơi bất lợiThắng đường | 47 | |
| 52.0% | −251 | −10,0 | +72 | Hơi bất lợi | 123 | |
| 49.8% | −19 | −14,3 | −143 | Mạnh về cuối | 205 | |
| 47.6% | −121 | −16,2 | −267 | Hơi có lợi | 351 | |
| 53.1% | +1 | −11,5 | +266 | Hơi bất lợi | 81 | |
| 50.3% | −471 | −9,1 | −249 | Thua đường | 143 | |
| 56.8% | +177 | +4,7 | +284 | Hơi bất lợi | 44 | |
| 53.8% | +912 | +5,5 | +720 | Hơi bất lợiThắng đường | 65 | |
| 54.7% | +260 | −0,5 | +191 | Hơi bất lợi | 53 | |
| 50.4% | −855 | −22,2 | −634 | Thua đường | 113 | |
| 50.5% | −541 | −14,9 | −86 | Thua đường | 101 | |
| 49.2% | −398 | −14,1 | −159 | Thua đường | 124 | |
| 44.7% | +269 | −9,3 | −5 | Thuận lợiThắng đường | 483 | |
| 48.4% | −192 | −0,5 | +235 | Cân bằng | 128 | |
| 45.0% | −98 | −15,4 | −299 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 311 | |
| 45.4% | −77 | −6,2 | +116 | Hơi có lợi | 271 | |
| 47.7% | −671 | −7,7 | −349 | Hơi có lợiThua đường | 132 | |
| 45.0% | −315 | −22,3 | −238 | Hơi có lợiThua đường | 282 | |
| 49.4% | +470 | −5,8 | +281 | Thắng đường | 87 | |
| 51.7% | +108 | −7,5 | −53 | Cân bằng | 58 | |
| 53.3% | −246 | −8,0 | −282 | Hơi bất lợi | 45 | |
| 45.2% | +100 | +1,2 | −2 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 208 | |
| 47.8% | −145 | −10,4 | −309 | Hơi có lợi | 90 | |
| 44.2% | −405 | −8,3 | −307 | Hơi có lợiThua đường | 197 | |
| 48.1% | −615 | −12,4 | −165 | Thua đường | 77 | |
| 45.3% | +178 | −8,2 | −9 | Hơi có lợi | 128 | |
| 45.0% | −821 | −12,1 | −531 | Hơi có lợiThua đường | 111 | |
| 43.6% | −704 | −14,7 | −311 | Hơi có lợiThua đường | 156 | |
| 51.4% | −528 | −12,0 | −255 | Cân bằng | 37 | |
| 51.6% | +718 | −1,4 | +810 | Thắng đường | 31 | |
| 50.0% | +22 | −10,6 | +331 | Cân bằng | 36 | |
| 40.1% | −776 | −19,8 | −461 | Thuận lợiThua đường | 177 | |
| 40.0% | −269 | −18,6 | −493 | Thuận lợiThua đường | 120 | |
| 41.7% | +109 | −0,5 | −164 | Hơi có lợi | 72 | |
| 44.7% | +55 | −4,8 | −57 | Hơi có lợi | 38 | |
| 43.9% | +191 | +2,7 | +182 | Hơi có lợi | 41 | |
| 40.3% | −395 | −8,7 | −313 | Hơi có lợiThua đường | 62 | |
| 42.4% | −539 | −12,5 | −227 | Hơi có lợiThua đường | 33 | |
| 36.4% | −728 | −20,5 | −454 | Hơi có lợiThua đường | 44 | |
| 31.4% | −845 | −18,6 | −1.093 | Thuận lợiThua đường | 35 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Yasuo
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Yasuo. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Yasuo | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 73,3% | +1.392 | 30 | |
| 56,6% | −52 | 696 | |
| 67,7% | +192 | 31 | |
| 54,6% | −140 | 328 | |
| 66,7% | −308 | 30 |
Vàng đi đường của Yasuo ở phút 15
Chênh lệch vàng của Yasuo ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Yasuo dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Yasuo manh nhat la Yone, Vladimir, Nasus và Lissandra. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Yasuo tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Yasuo, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Yone dac biet khai thac diem yeu cua Yasuo bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Yasuo con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Yasuo. Tan cong Yasuo khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Yasuo trong giao tranh truoc khi Yasuo co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Yasuo de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Yasuo va gianh chien thang.
Khi nao khac che Yasuo - Chien luoc theo giai doan
Yasuo có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Yasuo ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Yasuo rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Yasuo quá tank.
Meo choi doi dau Yasuo
- Chon Yone hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Yasuo
- Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Yasuo tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Yasuo va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Yasuo va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Yasuo trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Di chuyen cung dong doi de ngan Yasuo ha guc don doc
- Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien Yasuo xong vao
Lên kế hoạch cấm chọn Yasuo trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Yasuo mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường giữa mà Yasuo thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Yasuo.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.1% | −776 | −19,8 | −461 | Thuận lợiThua đường | 177 | |
| 40.0% | −269 | −18,6 | −493 | Thuận lợiThua đường | 120 | |
| 44.7% | +269 | −9,3 | −5 | Thuận lợiThắng đường | 483 | |
| 45.0% | −98 | −15,4 | −299 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 311 | |
| 45.0% | −315 | −22,3 | −238 | Hơi có lợiThua đường | 282 | |
| 44.2% | −405 | −8,3 | −307 | Hơi có lợiThua đường | 197 | |
| 45.4% | −77 | −6,2 | +116 | Hơi có lợi | 271 | |
| 43.6% | −704 | −14,7 | −311 | Hơi có lợiThua đường | 156 | |
| 45.2% | +100 | +1,2 | −2 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 208 | |
| 48.1% | −506 | −14,0 | −236 | Thua đường | 509 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Yasuo - Phiên bản 26.19
Tướng nào khắc chế Yasuo?
Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Yasuo mạnh nhất là Yone (56,6% sau 696 trận), Vladimir (54,6% sau 328 trận), Nasus (57,1% sau 105 trận), Lissandra (52,6% sau 228 trận), Xerath (54,6% sau 130 trận).
Kèo khó nhất của Yasuo là gì?
Yone. Yasuo chỉ thắng 43,4% trong 696 trận đi đường gặp Yone và chênh lệch +52 vàng ở phút 15.
Yasuo mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường giữa tốt nhất của Yasuo phiên bản này là Galio (59,9%), Twisted Fate (60,0%), Zed (55,3%), Locke (55,0%).
Ai thắng Yasuo ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Yasuo là Tryndamere (hơn 1.392 vàng), Renekton (hơn 911 vàng), Irelia (hơn 749 vàng).
Yasuo có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Yasuo Đường giữa trung bình hơn đối thủ cùng đường 195 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 55% số trận.